Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng nền và mặt đường (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí kiến thiết thị chính chỉnh trang đô thị (đô thị loại 5) năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:11:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,261,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 22,5496 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | 24,8046 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 19,5717 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | 11,5114 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | 37,9213 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, đoạn ngập đất (chưa tính cừ tràm) | 50,432 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, đoạn không ngập đất (chưa tính cừ tràm) | 7,88 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=3.8cm | 6.319,76 | m | |
| 9 | Thép buộc tròn d=6mm | 43,96 | kg | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật - Rk=12kN/m | 34,945 | 100m2 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 1) | 3,4534 | 100m3 | |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 15cm (không tính vật liệu cát vàng) | 23,0227 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 23,0227 | 100m2 | |
| 14 | Cày xới mặt đường láng nhựa | 27,4503 | 100m2 | |
| 15 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 1) | 0,9087 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới (đá 0-4 loại 1), dày 8cm | 2,196 | 100m3 | |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 15cm (không tính vật liệu cát vàng) | 27,4503 | 100m2 | |
| 18 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 29,618 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 | 8 | Cái | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | 1 | Cái | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm | 2 | Cái | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | Cái | |
| 23 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | 59,896 | kg | |
| 24 | Cung cấp bu lông trụ biển báo | 32 | cái | |
| 25 | Đào móng cọc tiêu, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | 2,0275 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng cọc tieu, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 1,7899 | m3 | |
| 27 | Làm cọc tiêu BTCT | 33 | cái | |
| 28 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,2363 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) | 19,8718 | 100m | |
| 30 | Cung cấp cừ tràm dài 3.7m, ngọn >=3.8cm | 20,8654 | m | |
| 31 | Đệm cát móng cống | 3,36 | m3 | |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | 3,36 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | 0,0204 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | 0,1787 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | 0,1228 | tấn | |
| 36 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | 8,1077 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài | 0,3109 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm (chưa tính vật liệu ống) | 4 | 1 đoạn ống | |
| 39 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=800, 0.65HL93 | 4 | m | |
| 40 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=1000, 0.65HL93 | 12 | m | |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 1 | 1 mối nối | |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 3 | 1 mối nối | |
| 43 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | 3,974 | m3 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,4723 | 100m2 | |
| 45 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm), phần ngập đất | 9,152 | 100m | |
| 46 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm), phần không ngập đất | 6,688 | 100m | |
| 47 | Cung cấp cừ tràm, L=4.5m, ngọn >=4cm | 1.835,2 | m | |
| 48 | Thép buộc tròn d=6mm | 101,68 | kg | |
| 49 | Trải lưới B40 | 258 | m2 | |
| 50 | Cung cấp lưới cước | 258 | m2 | |
| 51 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I (để đắp đê quay) | 1,29 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi