Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200408081-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200368016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 15:31:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,906,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT
1 Bê tông thủy công, BT tường thượng lưu +gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7744 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0147 m3
3 Sản xuất bê tông tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7891 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4479 100m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3083 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7002 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,715 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6835 m3
9 Bê tông bậc thang + dầm chặn chân rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,998 m3
10 Rải nilong làm nền mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3122 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái đập thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 100m2
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc thang + dầm chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m2
13 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6835 m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,6835 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
16 Sản xuất cấu kiện viên BT M200 gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7287 m3
17 Bê tông bậc thang + rãnh thoát nước rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8246 m3
18 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,7452 m3
19 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m3
20 Lắp đặt viên BT gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.338 cái
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1944 100m2
23 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0674 100m
25 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0757 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0757 100m3
27 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,76 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,76 100m3
B HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ
1 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6025 m3
2 Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7165 m3
3 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,276 m3
4 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,016 m3
5 Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Bê tông bản đáy dốc nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,615 m3
7 Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,3225 m3
8 Bê tông bản đáy dốc nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m3
9 Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
10 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
11 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,618 m3
12 Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m3
13 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
14 Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
15 Sản xuất bê tông tại hiện trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,4365 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6944 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8493 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3338 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
31 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0727 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1804 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8147 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6443 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1518 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6579 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0603 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8006 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0447 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4976 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5255 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2629 tấn
59 Thảm đá bọc PVC (6x2x0,3)m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 thảm
60 Làm khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6 m
61 Làm tầng lọc đá dăm1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,046 m3
62 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
63 Lắp đặt cống hộp đôi đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2 (2000x2000)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn cống
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
65 Bê tông tạo độ dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
66 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
67 Thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
68 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 tấn
69 Bu lông D16 (L=650mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
70 Mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,16 kg
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
72 Sản xuất viên bê tông, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5184 m3
73 Lắp dựng viên bê tông gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 viên
74 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
75 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m2
76 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
77 Làm cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1416 100m3
78 Cát lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,932 m3
79 Phá dỡ tràn cũ BTCT bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m3
80 Đào đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,008 100m3
81 Vận chuyển đất, BTCT tràn cũ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1752 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7856 100m3
83 Cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mốc
C HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC
1 Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
2 Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8013 m3
3 Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,071 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9913 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8618 m3
6 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2663 m2
7 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5119 100m2
9 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1845 tấn
14 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 m3
16 Đất sét đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 100m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 tấn
20 Làm khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m
21 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8704 m3
22 Bê tông bệ đỡ van, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
23 Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
24 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
25 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8468 m3
26 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4352 m3
27 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,088 m3
28 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
29 Ván khuôn thép bản đáy + bệ đỡ van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m2
30 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 100m2
31 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
32 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 100m2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm lỗ thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
35 Lắp dựng cửa ra vào (1.9x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
36 Lắp dựng cửa sổ (0.95x1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m2
37 Đào san đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4521 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6395 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
41 Thép tròn Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
42 Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1408 100m2
43 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
44 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m3
45 Lắp đặt ống thép Ø200 dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3035 100m
46 Mua bích thép Ø200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt khớp nối mềm Ø200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Thép hình I 250x125x6x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1302 tấn
49 Palang xích 1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nối chữ T Ø200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
54 Thép tròn Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
55 Thép tròn Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 tấn
56 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
57 Thép hình U120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
58 Thép hình I120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1975 tấn
60 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
61 Thép tròn Ø6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
62 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
63 Thép hình I100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1262 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3711 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8886 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8658 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->