Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:31:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,906,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông thủy công, BT tường thượng lưu +gờ chắn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4X6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0147 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4479 | 100m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3083 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7002 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,715 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6835 | m3 |
| 9 | Bê tông bậc thang + dầm chặn chân rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,998 | m3 |
| 10 | Rải nilong làm nền mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3122 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái đập thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc thang + dầm chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 13 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6835 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,6835 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện viên BT M200 gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7287 | m3 |
| 17 | Bê tông bậc thang + rãnh thoát nước rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8246 | m3 |
| 18 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7452 | m3 |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m3 |
| 20 | Lắp đặt viên BT gia cố mái (0,5x0,5x0,12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.338 | cái |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1944 | 100m2 |
| 23 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0674 | 100m |
| 25 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0757 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0757 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,76 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,76 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6025 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7165 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,615 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3225 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đáy dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 9 | Bê tông tường dốc nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,4365 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=0.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6944 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8493 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3338 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0727 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6443 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6579 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0603 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8006 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0447 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3682 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 59 | Thảm đá bọc PVC (6x2x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thảm |
| 60 | Làm khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m |
| 61 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,046 | m3 |
| 62 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cống hộp đôi đúc sẵn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 2 (2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn cống |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 65 | Bê tông tạo độ dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 66 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | tấn |
| 67 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 68 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 69 | Bu lông D16 (L=650mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 70 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,16 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất viên bê tông, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5184 | m3 |
| 73 | Lắp dựng viên bê tông gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | viên |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 75 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 76 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 77 | Làm cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m3 |
| 78 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,932 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tràn cũ BTCT bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| 80 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,008 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, BTCT tràn cũ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1752 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7856 | 100m3 |
| 83 | Cắm mốc ranh giới quy hoạch. Cấp địa hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mốc |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây bản đáy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8013 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9913 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8618 | m3 |
| 6 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2663 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | m3 |
| 16 | Đất sét đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | tấn |
| 20 | Làm khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m |
| 21 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8704 | m3 |
| 22 | Bê tông bệ đỡ van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8468 | m3 |
| 26 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4352 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,088 | m3 |
| 28 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bản đáy + bệ đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34mm lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Lắp dựng cửa ra vào (1.9x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ (0.95x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 37 | Đào san đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4521 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6395 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 41 | Thép tròn Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 42 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | 100m2 |
| 43 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép Ø200 dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3035 | 100m |
| 46 | Mua bích thép Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Thép hình I 250x125x6x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 49 | Palang xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nối chữ T Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 54 | Thép tròn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 55 | Thép tròn Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 56 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 57 | Thép hình U120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 58 | Thép hình I120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1975 | tấn |
| 60 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 61 | Thép tròn Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 62 | Thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 63 | Thép hình I100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8658 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi