Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364434-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200364171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phù Cừ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 12:56:00 đến ngày 2020-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,528,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng, rộng ≤20m-Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,3958 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 159,8942 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 266,5625 100m
4 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát vàng đệm móng dày 0,6m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,2126 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4068 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,8369 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4646 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9834 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0891 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2988 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8464 tấn
12 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9146 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 128,9944 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4629 100m2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,359 m3
16 Xây tường thẳng móng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,8919 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7004 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5373 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9099 m3
20 Đắp đất bằng, san gạt đất thừa ra xung quanh công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,1738 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8209 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-Cấp đất II ( Tạm tính 3km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8209 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0401 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,8027 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6293 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1513 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,6158 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,304 100m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,7756 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8934 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,9779 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,6165 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 47,0366 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,6022 100m2
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 98,6211 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,588 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,5482 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,4877 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,4431 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,952 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2487 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 140,0937 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,3714 m3
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3265 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3051 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1908 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1573 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9306 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,145 m2
50 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0849 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,078 m2
52 Quả Cầu Inox D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
53 Đĩa úp Inox D130 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
54 Đĩa úp Inox D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
55 Đĩa úp Inox D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29 cái
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,932 m2
57 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,932 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,72 m
59 Chèn bậc thang lên mái BT đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1162 m3
60 Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 tbộ
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 -Mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,9315 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2702 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0653 tấn
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3575 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30- Mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8845 m3
66 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9696 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9696 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 131,9808 1m2
69 Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,9266 100m2
70 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,42 m
71 Mũ che khe lún bằng tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,65 m
72 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30- Mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 190,0323 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 190,0323 m2
74 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm, PCB30- Mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24,5991 m2
75 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 142,7487 m2
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0545 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4722 m3
78 Xây bậc tam cấp (các bộ phận kết cấu phức tạp khác) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,6388 m3
79 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,353 m3
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2706 m3
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 67,0147 m2
82 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 67,0147 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 110,04 m
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,689 m2
85 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0492 100m2
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7626 m3
87 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9742 m3
88 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,332 m2
89 Ốp Đá bóc KT 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,61 m2
90 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,3 m3
91 Đắp đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,3 m3
92 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 860,22 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 270,1673 m2
94 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 150,0897 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.296,9029 m2
96 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 466,8424 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 214,0218 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 293,82 m
99 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 126,49 m
100 Ốp chân tường móng đá bóc KT 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,437 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.560,4279 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 779,2049 m2
103 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,097 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 804,4678 m2
105 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,6812 m3
106 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,8286 m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,5249 m3
108 Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 210x600mm, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,1552 m2
109 Bảng chống loá sơn màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
110 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2201 tấn
111 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 61,0176 m2
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 99,16 m2
113 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2301 tấn
114 Đĩa úp INOX D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50 cái
115 Đĩa úp INOX D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75 cái
116 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,4895 m2
117 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,16 m2
118 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, pano nhựa đặc, ô cấm kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,04 m2
119 Phụ kiện cửa đi 2 cánh: phụ kiên bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 bộ
120 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 99,16 m2
121 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh: thanh đa điểm, bánh xe lăn, ray trượt, chốt cửa... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 bộ
122 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4364 m2
123 Phụ kiện cửa sổ mở hất, bản lề chữ A, tay nắm, thanh đa điểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
124 Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,3886 m2
125 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 170,7964 m2
126 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,825 m2
127 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 200x300x150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 hộp
128 Lắp đặt hộp cài automat 4-6MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 hộp
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 40x60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 hộp
130 Lắp đặt cầu chì 220/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
131 Đèn báo pha neon màu đỏ 220v Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bóng
132 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 40A-250v Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 16A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
136 Lắp đặt aptomat 1 pha, 10A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
137 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m; 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 bộ
138 Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m; 1x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 96 bộ
139 Lắp đặt đèn Led ốp trần D225x225; bóng 18W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19 bộ
140 Lắp đặt đèn tường, đèn Led bóng tròn 12W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
141 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 chấu cắm 250V, 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
142 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 44 cái
143 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
145 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều + mặt 250V, 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
146 Đế nhựa cho ổ cắm, công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52 hộp
147 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
148 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4 ruột 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90 m
149 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
150 Lắp đặt cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.180 m
154 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 m3
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
157 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90 m
158 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
159 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 882 m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
161 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
162 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cọc
163 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,6 m3
164 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,6 m3
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
166 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70 m
167 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
168 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
169 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 mối
170 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 điểm
171 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cọc
172 Nậm sứ với kim thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
173 Bật thép d=8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 kg
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,75 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,08 100m
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
177 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
178 Cầu chắn rác cuốn sắt D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
179 Đai thép giữ ống D90 khoảng cánh 1m + vít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 48 cái
180 Vít nở 5x80 ( nở nhựa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 96 cái
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,7186 m3
182 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,4817 m3
183 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,162 m3
184 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4196 m3
185 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2682 100m2
186 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2125 tấn
187 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,151 m3
188 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80,444 m2
189 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 33,55 m2
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 149 1cấu kiện
191 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 34,7186 m3
192 Rải nilon chống thấm bê tông cho công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,6 m2
193 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,66 m3
194 Lắp đặt hộp cứu hỏa KT (600x750x220) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 hôp
195 Bình chữa cháy MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 hộp
196 Bình chữa cháy khí CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 bình
197 Tiêu lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 hộp
198 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,558 m3
199 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,6689 m3
200 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4845 10m2
201 Vận chuyển Xi măng lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,2782 tấn
202 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,838 100m2
203 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0188 tấn
204 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 tấn
205 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,5274 100m2
B SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY, CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỰC XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 gốc
5 Di chuyển, trồng lại cây xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cây
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 119,4 m3
7 Đào san đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0929 100m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,547 m3
9 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,76 m3
10 Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,46 100m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km (TT 3km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,46 100m3
12 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1294 100m3
13 Lớp Nilon lót chống thấm mất nước xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,71 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 175,65 m3
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,5 10m
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,7664 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4098 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,557 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,7777 m3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 106,5511 m2
21 Ốp Đá bóc KT 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 86,0605 m2
22 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,0628 m3
23 Đắp đất màu vào bồn cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,0628 m3
24 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6856 m3 bùn
25 Xây rãnh thoát nước bằng gạch gạch không nung 6,0x10,0x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,254 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,4 m2
27 GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp cho BTĐS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0675 100m2
28 SXLD cốt thép BTĐS D >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1123 tấn
29 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,125 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 1cấu kiện
31 Vận chuyển bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6856 m3 bùn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->