Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359876-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200359857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 13:14:00 đến ngày 2020-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,740,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào bùn, đất yếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 358,758 m3
2 Đào bùn, đất yếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,3503 100m3
3 Đào khuôn mới, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,19 m3
4 Đào khuôn mới, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6076 100m3
5 Đào hố móng cống, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,0784 m3
6 Đào đất hố móng cống, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3231 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,7295 100m3
8 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,7295 100m3
9 Đất đắp đến hiện trường xây lắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2.698,087 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi 1km đầu - Đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,1706 100m3
11 Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,1706 100m3
12 Tôn nền cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,4659 100m3
13 Tôn nền cát đen, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29,8635 100m3
14 Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,1226 100m3
15 Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,0612 100m3
16 Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,0368 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,245 100m2
18 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,245 100m2
19 Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,913 m3
20 Bê tông móng cống, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,052 m3
21 Bê tông tường cống, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,847 m3
22 Sản xuất, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 đoạn
23 Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28 mối nối
24 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,474 100m2
25 Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1687 100m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,246 m2
27 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mm (Lần 1: dày 3mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52,8 m2
28 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, màu trắng, chiều dày lớp sơn 6mm (Lần 2: dày 3mm, không có sơn lót) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52,8 m2
29 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 (Bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 74 cái
30 Bê tông móng cọc tiêu, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,07 m3
31 Bê tông thân cọc tiêu, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm (Chỉ tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,85 m3
32 Bê tông móng biển báo, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4 m3
33 Cột biển D89mm ( bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,2 md
34 Biển tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->