Gói thầu: Gói thầu 3: Thi công xây lắp Công trình: Đại tu, sửa chữa nhà xưởng sửa chữa máy biến áp, nhà kho kín – Cụm công nghiệp Yên Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Thi công xây lắp Công trình: Đại tu, sửa chữa nhà xưởng sửa chữa máy biến áp, nhà kho kín – Cụm công nghiệp Yên Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:36:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,874,277,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà xưởng | |||
| 1 | Diện tích sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,092 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 70%DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,2644 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (Tính 30% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8276 | m2 |
| 4 | Diện tích sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,969 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà(Tính 70% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,9783 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường trong nhà (Tính 30% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,9907 | m2 |
| 7 | tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,385 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước mái (Tính nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện (Tính nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 776,172 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,84 | md |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6482 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6482 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6936 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,1444 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,8583 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,691 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ 03 quạt thông gió vị trí trục E, sau đó lắp lại (Tính nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 22 | Lợp tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,9376 | m2 |
| 23 | Làm mới thưng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5504 | m2 |
| 24 | Lợp lại mái tôn những tấm tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,872 | m2 |
| 25 | Làm mới máng tôn thu nước kích thước 200*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,84 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Thay bản lề cửa sắt thưmg tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,46 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa Việt pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sở mở hât cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng cửa Việt pháp hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,68 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 38 | Cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có lỗ thoáng hình ô van (Tham khảo giá cửa cuốn austdoor hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 39 | Hộp bảo vệ cửa cuốn bằng alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng (1,2*1*40w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led Highbay 250w (có cần treo và phụ kiện treo đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 15A đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Mặt công tắc triết áp 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Mặt công tắc triết áp 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mặt công tắc triết áp 3hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Đế sê nô atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp cầu đấu kích thước 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tầng + tủ tổng của nhà kích thước 600*100*200*1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Đèn báo pha( đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1068 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3622 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0865 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà kho | |||
| 1 | Diện tích sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,838 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (70% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8866 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (30% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9514 | m2 |
| 4 | Diện tích sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,23 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 70% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,661 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột (Tính 30% Diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,569 | m2 |
| 7 | tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4643 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | md |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện (Tính nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9225 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8866 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,661 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,838 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,23 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7714 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn những tấm tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6929 | m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước kích thước 200*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,44 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng (1,2*1*40w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 15A đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Mặt công tắc triết áp 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Đế sê nô atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp cầu đấu kích thước 120*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện loại 8 át đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi