Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2020 (sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 09:24:00 đến ngày 2020-04-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,593,728,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Lắp dựng trụ điện, cần đèn, chóa đèn | |||
| 1 | Lắp cần đèn Φ60, cao 1m vươn 5m gắn trên trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 20 | cần |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, cao 1m vươn 5m gắn trên trụ BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 53 | cần |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, cao 1m vươn 5m gắn trên trụ đôi BTLT 12m dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn Φ60, cao 1m vươn 5m gắn trên trụ đôi BTLT 12m ngang tuyến | Chương V của E-HSMT | 13 | cần |
| 5 | Lắp cần đèn Φ60, cao 1m vươn 5m gắn trên trụ Vietel | Chương V của E-HSMT | 4 | cần |
| 6 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V của E-HSMT | 92 | chóa |
| 7 | Dựng cột bê tông 8,5m đơn | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông 8,5m đôi | Chương V của E-HSMT | 0 | cột |
| 9 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 24,4 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 13 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 14 | Bulon ven răng suốt 22x600 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cây |
| 15 | Long đền vuông fi 24 | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| C | Hạng mục 3: Kéo cáp, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn, Cáp LV-ABC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 47,4504 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 3 | Bulon móc 16x250 | Chương V của E-HSMT | 89 | Cái |
| 4 | Bulon móc 16x300 | Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 5 | Bulon móc 16x600 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Long đền vuông fi18 | Chương V của E-HSMT | 360 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 126 | sứ |
| 8 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC 3x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 44 | sứ |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện | Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 11 | Kẹp IPC 35/95 | Chương V của E-HSMT | 220 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Khởi động từ 3 pha 50A | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Timer thời gian loại có pin nuôi | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Cáp CVV-16mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 17 | Cáp CVV-1,5mm2 đấu nội bộ tủ điều khiển | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Bảng nhựa 250x400 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ (Code bắt tủ điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 20 | Domino 3P - 60A | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 21 | Đầu Coss 16 | Chương V của E-HSMT | 270 | Cái |
| 22 | Thanh đồng nối đất | Chương V của E-HSMT | 9 | Thanh |
| 23 | Cáp đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | Kg |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 25 | Cà rá bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 26 | Kẹp IPC 35/95 | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 28 | Đắp móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 29 | Cáp đồng trần C25mm2 | Chương V của E-HSMT | 31,5 | Kg |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| 31 | Cà rá bắt tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 32 | Đầu coss Cu 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 34 | Đắp móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 35 | Cáp CVV-16mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 36 | Đầu Coss 16 | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 37 | Kẹp IPC 35/95 | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp code bắt ống nhựa fi 60 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi