Gói thầu: Gói thầu 01: Trường Tiểu học Định An và Trường THCS Định An; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200417079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Trường Tiểu học Định An và Trường THCS Định An; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:05:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trường Tiểu học Định An | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150,705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bị hư | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 337,5819 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,726 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,798 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,655 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,95 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 13 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9728 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,8914 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100,825 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 110,67 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 234,8619 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,042 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,756 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,795 | M2 |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,5 | 1m cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,52 | 1m2 cấu kiện |
| 24 | Cung câp hoa sắt cửa đi thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | M2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,4153 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,85 | M2 |
| 28 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Phòng |
| 29 | Sửa chữa nâng chân cửa đi hiện trạng (chi phí nhân công + phụ kiên) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có màng che + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-20A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,2163 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,32 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,99 | m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,13 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 146,1675 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 478,0732 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,247 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 41,568 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,47 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,13 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1361 | 100m3 |
| 58 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5114 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,0459 | m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 151,1475 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 143,12 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 348,6132 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,563 | 1m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,972 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,51 | M2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | 1m cấu kiện |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,7 | 1m2 cấu kiện |
| 69 | Cung cấp hoa sắt cửa đi thép hộp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | M2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,316 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0813 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,32 | M2 |
| 73 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Phòng |
| 74 | Sửa chữa nâng chân cửa đi hiện trạng (chi phí nhân công + phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 85 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 86 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 87 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 88 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 89 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 90 | Lắp đặt nẹp nhựa nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m |
| 91 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Khung Rack + sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x8mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 96 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | m3 |
| 97 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | m3 |
| 99 | Cung cấp ống STK Fi 90 dày 2,5ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | Tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 101 | Vệ sinh tường, trụ cột (chi phi nhân công + giấy nhám) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.655,801 | M2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.862,296 | m2 |
| 103 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,1 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,1 | m2 |
| 105 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60,1 | m2 |
| 106 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | lỗ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,5241 | 100m2 |
| 109 | Vệ sinh tường, cột, trụ (chi phí nhân công + giấy nhám) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 331,8554 | M2 |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,939 | m2 |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 331,8554 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,939 | 1m2 |
| 113 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 2 cây/100 m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 115 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,79 | 100m2 |
| 116 | Bê tông sân đan đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,74 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9107 | tấn |
| 118 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | 10m |
| B | Hạng mục: Trường THCS Định An | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng bị hư hỏng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 210 | M2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5075 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 299,43 | m2 |
| 9 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,1983 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,7932 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 333,105 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa sổ khung sắt kính bị hư | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt thép hộp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | M2 |
| 14 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4.8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,8 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,6 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 318,81 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 467,6623 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 467,6623 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 318,81 | m2 |
| 22 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Phòng |
| 23 | Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 119,16 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,84 | m2 |
| 25 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,52 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80,58 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 127,98 | M2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5135 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,72 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 45,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,76 | 1m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,72 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 177,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 177,6 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 186,9882 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 186,9882 | m2 |
| 39 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Phòng |
| 40 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 425,138 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 425,138 | M2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,797 | 100m2 |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,288 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,288 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,288 | m2 |
| 46 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | lỗ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt thép hôp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,4 | M2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 86,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 91,7152 | M2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 113,44 | 1m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 335,095 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 335,095 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 710,0955 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 710,0955 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Kết cấu thép khác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 58 | Cung cấp lan can thép hộp 30x30x2ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0197 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp (tính công sản xuât) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0197 | tấn |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,96 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 32,96 | 1m2 |
| 62 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Phòng |
| 63 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,44 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,458 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 64,44 | M2 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,12 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,12 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24,12 | m2 |
| 69 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | lỗ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m |
| 71 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2176 | m3 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3672 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7994 | M2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,38 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,595 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,595 | 1m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,38 | 1m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 468,785 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 468,785 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 458,391 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 458,391 | m2 |
| 84 | Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Phòng |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5164 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6096 | m3 |
| 89 | Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | Mét |
| 90 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,999) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | 100m |
| 91 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9207 | m3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0311 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,168 | m3 |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1518 | tấn |
| 100 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,592 | m3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0522 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0845 | m3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1777 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0331 | tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0597 | tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 109 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,664 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,463 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5845 | m3 |
| 112 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 113 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7584 | m3 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1567 | tấn |
| 116 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,02 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính (hoa sắt hộp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,98 | M2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt hộp) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | M2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,0427 | M2 |
| 120 | Cung cấp ổ khóa bóp của đi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,38 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | 1m2 |
| 123 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 124 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,723 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,42 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 29,82 | M2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 51,343 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | M2 |
| 130 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3201 | 100m2 |
| 131 | Cung cấp lắp dựng bu long Đk 16mm, L=350mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 132 | Cung cấp cột thép bản dày 08mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | Tấn |
| 133 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 135 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm (trọng lượng 2,7 kg/md) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1037 | Tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1037 | tấn |
| 137 | Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2ly mạ kẽm (trọng lượng 3,64 kg/md) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0914 | Tấn |
| 138 | Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2ly mạ kẽm (trọng lượng 2,39 kg/md) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0388 | Tấn |
| 139 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1302 | tấn |
| 140 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1302 | tấn |
| 141 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 146 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 147 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 148 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 149 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-20A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 163 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 164 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 166 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 169 | Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | Tấn |
| 170 | Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0024 | Tấn |
| 171 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Mét |
| 172 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 173 | Đóng cọc tiếp đia mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 174 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 178 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 188 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 750 | m |
| 189 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 190 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 191 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 193 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 280 | m |
| 195 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước kích thước 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 196 | Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0151 | Tấn |
| 197 | Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0166 | Tấn |
| 198 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Mét |
| 199 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 200 | Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 201 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 204 | Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 205 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 206 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 207 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt quạt trần + Đimer | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 214 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 215 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 216 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 217 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 218 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 219 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 220 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 222 | Tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 223 | Tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 224 | Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0126 | Tấn |
| 225 | Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0059 | Tấn |
| 226 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Mét |
| 227 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 228 | Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 229 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 232 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 233 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 234 | Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 235 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 237 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 238 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt MCB 2P-16A + phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 243 | Lắp đặt RCBO 2P-40A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 244 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 428 | m |
| 245 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 265 | m |
| 246 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 247 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 248 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 249 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 250 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x300x150mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 251 | Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0163 | Tấn |
| 252 | Cung cấp cáp đồng trần 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Mét |
| 253 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 254 | Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 255 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 258 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 259 | Lắp đặt khung Rack + sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 260 | Lắp đặt MCB 2P-63A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 261 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 262 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi