Gói thầu: Gói thầu 01: Trường Tiểu học Định An và Trường THCS Định An; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417079-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Trường Tiểu học Định An và Trường THCS Định An; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200369783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 15:05:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,399,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Trường Tiểu học Định An
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 150,705 m2
2 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,85 m2
3 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,85 m2
4 Tháo dỡ cửa bị hư Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,99 m2
5 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,95 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 337,5819 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 21,726 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,798 m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,177 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,655 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 7,95 m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0966 100m3
13 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9728 100m2
14 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,8914 m3
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0107 100m2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 100,825 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 110,67 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 234,8619 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 23,042 1m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 27,756 m2
21 Cung cấp cửa đi gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,795 M2
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,5 1m cấu kiện
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,52 1m2 cấu kiện
24 Cung câp hoa sắt cửa đi thép hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,316 M2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,316 m2
26 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,4153 100m2
27 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 76,85 M2
28 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Phòng
29 Sửa chữa nâng chân cửa đi hiện trạng (chi phí nhân công + phụ kiên) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
30 Lắp đặt quạt trần + Đimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
31 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
32 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
33 Lắp ổ cắm điện loại đôi có màng che + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
34 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Lắp đặt MCB 2P-20A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
36 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
37 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 170 m
39 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 m
40 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
41 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 26 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
43 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 m
44 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m
45 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,2163 m2
48 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,32 m2
49 Tháo dỡ cửa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,99 m2
50 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong tróc Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,13 m2
51 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 146,1675 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 478,0732 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,247 m2
54 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 41,568 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,47 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 11,13 m2
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1361 100m3
58 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5114 100m2
59 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 6,0459 m3
60 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0152 100m2
61 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 151,1475 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 143,12 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 348,6132 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 34,563 1m2
65 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,972 m2
66 Cung cấp cửa đi gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,51 M2
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,8 1m cấu kiện
68 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,7 1m2 cấu kiện
69 Cung cấp hoa sắt cửa đi thép hộp Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,316 M2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa đi Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,316 m2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,0813 100m2
72 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 40,32 M2
73 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 Phòng
74 Sửa chữa nâng chân cửa đi hiện trạng (chi phí nhân công + phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
75 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
76 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
77 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
78 Lắp ổ cắm điện loại đôi + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
79 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
80 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
81 Lắp đặt MCB 2P-25A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
82 Lắp đặt RCBO 2P-25A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
83 Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
84 Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
85 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 410 m
86 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 75 m
87 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 m
88 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 36 m
89 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 65 m
90 Lắp đặt nẹp nhựa nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 25,5 m
91 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
92 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
93 Lắp đặt Khung Rack + sứ Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
94 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x8mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 m
95 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m
96 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,175 m3
97 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0025 100m2
98 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,175 m3
99 Cung cấp ống STK Fi 90 dày 2,5ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,027 Tấn
100 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
101 Vệ sinh tường, trụ cột (chi phi nhân công + giấy nhám) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.655,801 M2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 1.862,296 m2
103 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả kỹ thuật chương V 60,1 m2
104 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60,1 m2
105 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả kỹ thuật chương V 60,1 m2
106 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 34 lỗ
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m
108 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,5241 100m2
109 Vệ sinh tường, cột, trụ (chi phí nhân công + giấy nhám) Theo mô tả kỹ thuật chương V 331,8554 M2
110 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 80,939 m2
111 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 331,8554 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 80,939 1m2
113 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 2 cây/100 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,79 100m2
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1395 100m3
115 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,79 100m2
116 Bê tông sân đan đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 16,74 m3
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9107 tấn
118 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,8 10m
B Hạng mục: Trường THCS Định An
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,12 m3
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật chương V 4,74 m2
3 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng bị hư hỏng Theo mô tả kỹ thuật chương V 210 m2
4 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 210 M2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5075 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 9,28 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 20,4 m2
8 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 299,43 m2
9 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 3,1983 100m2
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,7932 m3
11 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 333,105 m2
12 Tháo dỡ cửa sổ khung sắt kính bị hư Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,8 m2
13 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt thép hộp) Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,8 M2
14 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4.8mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,8 M2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật chương V 28,8 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 34,8 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 63,6 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 318,81 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 467,6623 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 467,6623 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 318,81 m2
22 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 Phòng
23 Tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 119,16 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,84 m2
25 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,28 100m2
26 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 5,12 m3
27 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 133,52 m2
28 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 80,58 m2
29 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 127,98 M2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5135 100m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 30,72 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 45,8 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 18,76 1m2
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 30,72 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 177,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 177,6 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 186,9882 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 186,9882 m2
39 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 Phòng
40 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 425,138 m2
41 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 425,138 M2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,797 100m2
43 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả kỹ thuật chương V 85,288 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 85,288 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả kỹ thuật chương V 85,288 m2
46 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 34 lỗ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,119 100m
48 Tháo dỡ cửa sổ hiện trạng Theo mô tả kỹ thuật chương V 86,4 m2
49 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt thép hôp) Theo mô tả kỹ thuật chương V 86,4 M2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật chương V 86,4 m2
51 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 91,7152 M2
52 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 113,44 1m2
53 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 335,095 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 335,095 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 710,0955 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 710,0955 m2
57 Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Kết cấu thép khác Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0197 tấn
58 Cung cấp lan can thép hộp 30x30x2ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0197 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp (tính công sản xuât) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0197 tấn
60 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 32,96 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 32,96 1m2
62 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 Phòng
63 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 64,44 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,458 100m2
65 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 64,44 M2
66 Đục nhám mặt bê tông Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,12 m2
67 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,12 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả kỹ thuật chương V 24,12 m2
69 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 24 lỗ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,084 100m
71 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,2176 m3
72 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3672 m3
73 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,72 m2
74 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,7994 M2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo mô tả kỹ thuật chương V 63,38 m2
76 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,595 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,595 1m2
78 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 63,38 1m2
79 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 468,785 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 468,785 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
82 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật chương V 458,391 m2
83 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 458,391 m2
84 Di dời bàn ghế phục vụ công tác sửa chữa (chi phí nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 Phòng
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,5164 m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0233 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0701 100m3
88 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,6096 m3
89 Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 43,2 Mét
90 Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,999) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,432 100m
91 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,9207 m3
92 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0342 tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0311 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,168 m3
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1472 100m2
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0343 tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1518 tấn
100 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,592 m3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1184 100m2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0162 tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0522 tấn
104 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,0845 m3
105 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1777 100m2
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0331 tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0597 tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,016 tấn
109 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,664 m3
110 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 2,463 m3
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,5845 m3
112 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1488 100m2
113 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,7584 m3
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0018 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1567 tấn
116 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,02 m2
117 Cung cấp cửa đi khung sắt kính (hoa sắt hộp) Theo mô tả kỹ thuật chương V 1,98 M2
118 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính (hoa sắt hộp) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,4 M2
119 Cung cấp lắp dựng kính trắng dày 4,8ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 8,0427 M2
120 Cung cấp ổ khóa bóp của đi Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật chương V 10,38 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 12,36 1m2
123 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
124 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 55,723 m2
126 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo mô tả kỹ thuật chương V 33,42 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 29,82 M2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật chương V 51,343 m2
129 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương khổ 300mm (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Theo mô tả kỹ thuật chương V 9 M2
130 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,3201 100m2
131 Cung cấp lắp dựng bu long Đk 16mm, L=350mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
132 Cung cấp cột thép bản dày 08mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 Tấn
133 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
134 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,01 tấn
135 Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x2ly mạ kẽm (trọng lượng 2,7 kg/md) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1037 Tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1037 tấn
137 Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2ly mạ kẽm (trọng lượng 3,64 kg/md) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0914 Tấn
138 Cung cấp vì kèo thép hộp 40x80x2ly mạ kẽm (trọng lượng 2,39 kg/md) Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0388 Tấn
139 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1302 tấn
140 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,1302 tấn
141 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
142 Lắp đèn Led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
143 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
144 Lắp ổ cắm điện loại đôi + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
145 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
146 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 m
147 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 m
148 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 m
149 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
150 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
151 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
152 Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
153 Lắp đặt quạt trần + Đimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
154 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
155 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
157 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
158 Lắp đặt MCB 2P-20A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
159 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
160 Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
161 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 150 m
162 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
163 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 m
164 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 m
165 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 m
166 Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 m
167 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 70 m
168 Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
169 Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,005 Tấn
170 Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0024 Tấn
171 Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 Mét
172 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m
173 Đóng cọc tiếp đia mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
174 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 m3
175 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
177 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 28 bộ
178 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
179 Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
180 Lắp đặt quạt trần + Đimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
181 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
182 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
183 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
184 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
185 Lắp đặt MCB 2P-32A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
186 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
187 Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
188 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 750 m
189 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 135 m
190 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m
191 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 100 m
192 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 15 m
193 Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
194 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 280 m
195 Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước kích thước 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
196 Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0151 Tấn
197 Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0166 Tấn
198 Cung cấp cáp đồng trần 25mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 Mét
199 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m
200 Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
201 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 m3
202 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
204 Lắp đặt tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
205 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 20 bộ
206 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
207 Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
208 Lắp đặt quạt trần + Đimer Theo mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
209 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
210 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
211 Lắp đặt MCB 2P-10A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
212 Lắp đặt MCB 2P-32A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
213 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
214 Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
215 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 510 m
216 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 120 m
217 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 65 m
218 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 80 m
219 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 30 m
220 Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 52 m
221 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 210 m
222 Tủ điện nhựa kích thước 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
223 Tủ điện nhựa kích thước 125x200x65mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
224 Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0126 Tấn
225 Cung cấp thép tròn Đk 08mm treo quạt Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0059 Tấn
226 Cung cấp cáp đồng trần 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 Mét
227 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m
228 Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
229 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 m3
230 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
232 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 26 bộ
233 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
234 Lắp ổ cắm điện loại đôi có thiết bị nối đất + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
235 Lắp đặt quạt đảo ốp trần Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
236 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
237 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
238 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
239 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
240 Lắp đặt MCB 2P-16A + phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
241 Lắp đặt MCB 2P-40A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
242 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
243 Lắp đặt RCBO 2P-40A/30mA Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
244 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 428 m
245 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 265 m
246 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m
247 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 65 m
248 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 14x25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 220 m
249 Lắp đặt nẹp nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước nẹp 18x30mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 50 m
250 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x300x150mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
251 Cung cấp thép la treo đèn dày 02ly Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,0163 Tấn
252 Cung cấp cáp đồng trần 25mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 Mét
253 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tính nhân công) Theo mô tả kỹ thuật chương V 8 m
254 Đóng cọc tiếp đại mạ đồng Fi 16, L=2,4m + kẹp tiếp địa Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
255 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật chương V 2 m3
256 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m3
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
258 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 40 m
259 Lắp đặt khung Rack + sứ Theo mô tả kỹ thuật chương V 6 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
260 Lắp đặt MCB 2P-63A Theo mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
261 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 60 m
262 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 125 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->