Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419244-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200373307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:41:00 đến ngày 2020-04-19 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,653,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 12 Tháng
5 Chi phí bảo hành Công trình 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 210 Ngày
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hạng mục 2: HẠNG MỤC XÂY MỚI
1 Sản xuất hệ khung sàn đạo (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 2 tháng 2*1,17+3,5=5,84%) 7,3671 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (cọc ngập đất) 0,48 100M
3 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 0,48 100M
4 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn 4,2222 Tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn 0,96 100M
6 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 0,48 100M
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 2,1111 Tấn
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước 0,48 100M
9 Dọn dẹp mặt bằng 0,72 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,144 100M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 7,2 M3
12 Lót tấm nilong 3,65 100M2
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 2,889 Tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 17,712 Tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 1,16 Tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 Mác 300 92,488 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 1 tháng 1,17+3,5=4,67%) 6,28 100M2
18 Sản xuất lắp dựng hộp nối cọc 3,814 Tấn
19 Đóng cọc thẳng thử BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC&M*2) 0,472 100M
20 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I 2,36 100M
21 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC&M*1,22) 2,832 100M
22 Đóng cọc xiên thử BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC&M*2*1,22) 0,472 100M
23 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC&M*1,22) 4,248 100M
24 Đập đầu cọc BTCT 1,98 M3
25 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,652 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm 0,091 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm 1,382 Tấn
28 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 11,784 M3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 2 tháng 2*1,17+3,5=5,84%) 0,491 100M2
30 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 14 Cái
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm 0,142 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm 0,845 Tấn
33 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 9,474 M3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 2 tháng 2*1,17+3,5=5,84%) 0,308 100M2
35 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 24 Cái
36 Cung cấp dầm BT dự ứng lực I280 L=8m (H8) 18 Dầm
37 Nâng hạ dầm cầu Chiều dài dầm <= 30m 18 Dầm
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,035 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,106 Tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 1,433 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m 0,252 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,603 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm 1,776 Tấn
44 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 16,836 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 1 tháng 1,17+3,5=4,67%) 1,295 100M2
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 67mm 0,108 100M
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe, đường kính cốt thép <=10mm 0,04 Tấn
48 Sản xuất cột Bằng thép tấm 0,198 Tấn
49 Sản xuất cột Bằng thép hình 0,187 Tấn
50 Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu Đường bộ 2,353 Tấn
51 Lắp dựng lan can sắt 32,94 M2
52 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm 2 Cái
53 Sản xuất lắp đặt bảng tên cầu chữ nhật 2 M2
54 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 2 Cái
55 Đào móng cột trụ 3,544 M3
56 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 3,544 M3
57 Lắp dựng tôn lượn sóng 47,24 Mét
58 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng Trụ 1,4m 25 Cái
59 Cung cấp tấm giữa 2,32m mạ kẽm nóng 22 Cái
60 Cung cấp tấm đầu cong 0,7m mạ kẽm nóng 6 Cái
61 Bulon M16x30 200 Cái
62 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm 0,5454 100M3
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép đường, đường kính cốt thép <=10mm 1,152 Tấn
64 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (khấu hao vật liệu chính sử dụng trong 1 tháng 1,17+3,5=4,67%) 0,097 100M2
65 Lót tấm nilong 2,3776 100M2
66 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 27,7472 M3
67 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,1232 M3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 48,2 M2
69 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 1,7216 M3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1372 100M3
71 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép 8,188 M3
72 Nhổ cọc BTCT 20x20 (60% lắp đặt) 0,6 100M
73 Tháo dầm cầu (60% lắp đặt) 5,4 Cái
C CẦU TẠM L23M, B1,5M
1 Đóng cọc bạch đàn bằng máy, đóng trên mặt nước Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I 0,994 100M
2 Cung cấp cừ tràm lan can 82 M
3 Khoan lỗ lắp bulong 15 10 cái
4 Cung cấp bulong D10 56 Cái
5 Cung cấp bulong D14 94 Cái
6 Lắp bulong 150 Cái
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm 0,0071 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu 0,0136 100M2
9 Lót tấm nilong 0,006 100M2
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,12 M3
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,376 M3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 0,0524 100M3
13 Sản xuất, lắp dựng dầm cầu gỗ Chiều dài cầu <= 6 m 1,729 M3
14 Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu Gỗ ngang mặt cầu 0,943 M3
15 Nhổ cọc bạch đàn 1,814 100M
16 Tháo dầm cầu 1,729 M3
17 Tháo mặt cầu 0,943 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->