Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:38:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,989,847,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,316 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,094 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9985 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,812 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,412 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,293 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,623 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,726 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,342 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,279 | m3 |
| 13 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,915 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,237 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ống cống giếng thí D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,987 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,811 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,547 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,486 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 42 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,831 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,03 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,549 | m2 |
| 48 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,401 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,966 | tấn |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,501 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 54 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,635 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,97 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,338 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,36 | m |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,565 | m2 |
| 61 | Láng tạo dốc trung bình dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,965 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,115 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,701 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,635 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,308 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 895,701 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,943 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m2 |
| 69 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,8 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,46 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,86 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,465 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,384 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,458 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,842 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp lan can sắt (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,23 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi sắt đố 40x40 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 83 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,72 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,79 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 40x40 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 86 | Tay vịn lan can STK []30x60 dày 1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | md |
| 87 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Vách kính cường lực 12ly, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 89 | Tay vịn inox 304 Ø42, chống Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | md |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC - LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x04mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x16mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 40A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 80A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện sơn tĩnh điện, kt:(300x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện sơn tĩnh điện, kt:(400x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 31 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bịt |
| 34 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m |
| 42 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 50 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 51 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 54 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 64 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 69 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt xí bệt (Thiên Thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống thải chữ P (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 87 | Dây cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 90 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 91 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 92 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Giếng khoan d49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,71 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,153 | m2 |
| 5 | Vệ sinh xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,581 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,386 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,71 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,153 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,581 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 19 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 20 | Lưới inox chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,112 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 38 | Cửa sắt bọc tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led,(2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 18 | Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 21 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịt |
| 24 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi