Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419382-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200373291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 14:38:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,989,847,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,316 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,006 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,094 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9985 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,812 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,412 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,293 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,623 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,726 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,342 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,279 m3
13 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,915 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,237 m3
16 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,767 m3
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Ống cống giếng thí D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,733 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,987 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,365 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,044 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,811 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,547 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,486 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,091 tấn
42 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
43 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,854 m3
45 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,831 m3
46 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,03 m3
47 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,549 m2
48 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,401 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,05 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,966 tấn
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,501 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
54 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,635 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,97 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,338 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,36 m
58 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,37 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,885 m2
60 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,565 m2
61 Láng tạo dốc trung bình dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,965 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,115 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,701 m2
64 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,635 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,308 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 895,701 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882,943 m2
68 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m2
69 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,8 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,46 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m2
72 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,86 m2
73 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,465 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,384 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường 133x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,458 m2
77 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,14 m2
78 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,842 m2
79 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
80 Cung cấp lan can sắt (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,23 m2
82 Cung cấp cửa đi sắt đố 40x40 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
83 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,72 m2
84 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,79 m2
85 Cung cấp cửa sổ sắt đố 40x40 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
86 Tay vịn lan can STK []30x60 dày 1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 md
87 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
88 Vách kính cường lực 12ly, khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
89 Tay vịn inox 304 Ø42, chống Ø27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,56 md
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,44 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC - LỚP HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt máng đèn Led,(1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
7 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x04mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x10mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
15 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x16mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
16 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
18 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
21 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 40A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 80A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tủ điện sơn tĩnh điện, kt:(300x400x180) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Tủ điện sơn tĩnh điện, kt:(400x600x180) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
28 Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
29 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
30 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
31 Lắp đặt đai treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 bịt
34 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cuộn
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 100m
42 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
43 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
44 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
46 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
47 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
49 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
50 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
51 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
52 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
53 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
54 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
55 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
57 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
58 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
59 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
60 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
62 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
64 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
65 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
67 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
68 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
69 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
70 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
71 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
77 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
78 Lắp đặt xí bệt (Thiên Thanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
79 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
81 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
82 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
83 Lắp đặt bộ xả lavabo (VN). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
84 Lắp đặt ống thải chữ P (VN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
85 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện (VN) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
87 Dây cáp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
88 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
89 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
90 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
91 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
92 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Giếng khoan d49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt máy bơm nước 2HP, Q=12m3/h, H=35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,725 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,448 100m2
3 Vệ sinh tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,71 m2
4 Vệ sinh tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,153 m2
5 Vệ sinh xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
6 Vệ sinh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,581 m2
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
8 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,92 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,72 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,386 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,71 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,153 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,581 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
19 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,76 m2
20 Lưới inox chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
21 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
22 Công tác ốp gạch vào tường 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,075 m2
23 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
24 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
25 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 m3
26 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
27 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
30 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
31 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,112 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,112 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,112 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
38 Cửa sắt bọc tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
40 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,705 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĂN
1 Lắp đặt máng đèn Led,(2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x06mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
12 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
14 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
18 Cáp thoát sét bằng đồng 11mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
19 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
20 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
21 Lắp đặt đai treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bịt
24 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->