Gói thầu: Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình 18 nhà vệ sinh trạm y tế các xã trên địa bàn tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200371937-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06 - Thi công xây dựng công trình 18 nhà vệ sinh trạm y tế các xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200353976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (vốn vay WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 08:04:00 đến ngày 2020-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,661,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NVS TRẠM Y TẾ XÃ CÒ NÒI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
C NVS TRẠM Y TẾ XÃ HÁT LÓT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
D NVS TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG BON
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
E NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG CHÙM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
F NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ PI TOONG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
G NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ HUY BẮC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
H NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG EN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
I NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG KHOONG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7118 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
85 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
J NHÀ VỆ SINH TRAM Y TẾ XÃ NÀ NGHỊU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
K NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ CHIỀNG NGÀM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
L NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ MUỔI NỌI
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp măng sông đường kính ống d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt giắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ NẬM LẦU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
N NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ PHỎNG LÁI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
O NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ PHỎNG LĂNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
P NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ THÔM MÒN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
Q NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ TÔNG LẠNH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
R NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ CO MẠ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
S NHÀ VỆ SINH TRẠM Y TẾ XÃ VIÊNG LÁN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4499 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6101 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3897 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4391 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 100m2
12 Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0671 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8738 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2243 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
21 Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
22 Khoá cửa Việt Tiệp D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cửa chớp lật (đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3154 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5513 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5303 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4488 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jopec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1036 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1049 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7353 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7094 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1563 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 m2
45 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,611 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt máy lọc nước RO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt máy bơm nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->