Gói thầu: Gói thầu số 4: Nhà kho- Nhà xe - Nhà trực vận hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200330932-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Nhà kho- Nhà xe - Nhà trực vận hành
Số hiệu KHLCNT 20200316304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 16:49:00 đến ngày 2020-04-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,015,582,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHO
1 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 216 m
2 Đập đầu cọc BTCT 250x250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
B Phần kết cấu - NHÀ KHO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,6238 m3
3 Đào bó nền xung quanh nhà đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bê tông lót bó nền đá 4x6, M100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,824 m3
5 Bê tông lót sàn trệt đá 4x6, M100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12,524 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8,3063 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2 cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4219 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2 cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,212 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,016 m3
12 Bê tông đà mái đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,744 m3
13 Bê tông sàn, ram dốc đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 16,914 m3
14 Sơn epoxy tự san phẳng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 123,24 m2
15 Kẻ ron, tạo nhám chống trượt Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9,72 m2
16 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,972 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,007 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7371 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0563 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4183 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,8208 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1318 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,922 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1828 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7892 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,024 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,082 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5008 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5008 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2744 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2744 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 65,3856 m2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột, cổ cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
C Phần kiến trúc- NHÀ KHO
1 Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,28 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 37,2645 m3
3 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,1072 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 13,08 m2
5 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 9,72 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 140,28 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 273,495 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 78,08 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 102,72 m2
10 Bả bằng matít vào tường ngoài Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 273,495 m2
11 Bả bằng matít vào tường trong Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 140,28 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 233,72 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 374 m2
14 Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 273,495 m2
15 Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng…bằng màng chống thấm dạng khò nóng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 39,04 m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
18 Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,4321 100m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 39,6 m2
20 SX cửa cuốn lá nhôm 2 lớp có khe thoáng bằng nhôm hộp kim dày 1,3mm, hai chân, hai vít, màu ghi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 39,6 m2
21 Phụ kiện ray nhôm âm tường, motor Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 bộ
22 Lắp dựng cửa khung nhôm, lam nhôm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 13,98 m2
23 Lam nhôm louver hộp 40x80x1.4 lấy ánh sáng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở vào trong + khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,98 m2
25 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 123,24 m2
D Hệ thống điện, nước và chữa cháy - NHÀ KHO
1 Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 3P-30A-14kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
5 LĐ RCBO 2P-25A-30mA-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt đèn tube bóng led 2x18W Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
9 Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 + E-Cu/PVC 2.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 61 m
10 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x2.5mm2 + E-Cu/PVC 2.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 118 m
11 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 67 m
12 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D25 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 58 m
13 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 176 m
14 Lắp đặt hộp box PVC 110x110 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 hộp
15 Bình chữa cháy CO2T5 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
16 Bình chữa cháy bột F8 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
17 Giá đỡ bình + bảng tiêu lệnh chữa cháy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa u PVC DN50-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5 100m
19 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 30 cái
20 Cầu chắn rác DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10 cái
21 Vật tư phụ hệ thống thoát nước nhà kho Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1
E NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN
1 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 72 m
2 Đập đầu cọc BTCT 250x250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,534 m3
5 Đào đà kiềng đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
6 Bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,96 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9592 m3
8 Bê tông ram dốc đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9592 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,8 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,92 m3
12 Bê tông lót nền nhà xe đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 19,84 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,985 m3
14 Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ ron Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 199,442 m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1841 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1627 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5653 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7118 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7118 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,3545 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,3545 tấn
22 Bu lông neo M18x500 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 48 cái
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 76,3769 m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn (viền thành sàn trệt) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
F Phần kiến trúc- NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN
1 Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9189 100m2
2 Máng xối tole mạ kẽm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 31 m
G HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ NƯỚC-NHÀ XE CÔNG NHÂN VIÊN
1 Lắp đặt đèn tube bóng led 1x18W Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + bảng điện nổi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + bảng điện nổi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 105 m
5 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa u PVC DN80-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,066 100m
7 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC DN80 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
8 Cầu chắn rác DN100 2 cái
9 Vật tư phụ hệ thống thoát nước nhà xe CBNV Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1
H NHÀ XE KHÁCH
1 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,18 100m
2 Đập đầu cọc BTCT 250x250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1095 m3
5 Bê tông lót đà kiềng đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,24 m3
6 Bê tông lót ram dốc đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,78 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,3562 m3
8 Đắp đắt công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,36 m3
10 Bê tông ram dốc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,8255 m3
11 Bê tông lót nền trệt đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,77 m3
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,105 m3
13 Xoa láng nền, tạo dốc và kẻ ron Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 45,955 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0453 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0698 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2406 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1492 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép 0,1492 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5063 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5063 tấn
21 Bu lông neo M18x500 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 12 cái
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 14,8868 m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn trệt (viền thành sàn trệt) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
I Phần kiến trúc - NHÀ XE KHÁCH
1 Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4024 100m2
2 Máng xối tole mạ kẽm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 13 m
J XÂY DỰNG NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 250x250, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 120 m
2 Đập đầu cọc BTCT 250x250 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
K Phần kết cấu - NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,8973 m3
3 Đào bó nền, đà kiềng quanh nhà đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
4 Bê tông lót bó nền, đà kiềng đá 4x6, M100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,336 m3
5 Bê tông lót sàn trệt, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 8,478 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,4688 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,162 m3
10 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,472 m3
11 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,582 m3
12 Bê tông đà mái đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3,962 m3
13 Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 15,774 m3
14 Bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,642 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0042 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,4734 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0413 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,2571 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,9438 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1153 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,776 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1524 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,7431 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0131 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,0483 tấn
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
L Phần kiến trúc- NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
3 Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,864 m3
4 Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,441 m3
5 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 15,7176 m3
6 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm, vữa M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6,3 m3
7 Công tác ốp tường gạch khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 30 m2
8 Công tác Ốp len chân tường gạch ceramic 120x600mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 68,18 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5,85 m2
11 Lát đá graníte ánh kim,, vữa mác 75 bậc tam cấp 14,31 m2
12 Trần thạch cao khung nhôm chìm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 40,6 m2
13 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 27,58 m2
14 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,45 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,92 m2
16 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 15,32 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 140,76 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 118,74 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 91 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 62,22 m2
21 Bả bằng matít vào tường ngoài Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 118,74 m2
22 Bả bằng matít vào tường trong Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 140,76 m2
23 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 252,51 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 393,27 m2
25 Sơn tường ngoài nhà, đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 118,74 m2
26 Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng màng chống thấm khò nóng Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 91 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
29 Sản xuất kết cấu thép bệ đỡ lavabo Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,009 tấn
30 Lắp dựng kết cấu thép bệ đỡ lavabo Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,009 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1,47 m2
32 Lát đá granite tự nhiên vữa xi măng M75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,624 m2
33 Gương kính tráng thủy Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,48 m2
M Phần cửa - NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp dựng cửa khung nhôm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 37,2 m2
2 Cửa đi 2 cánh bằng kính cường lực 10 ly, bản lề sàn kết hợp vách khung nhôm hệ 65 (80x65x2,4mm + kính cường lực cố định dày 8ly) Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,4 m2
3 Phụ kiện bản lề sàn Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bộ
4 Cửa đi 1 cánh mở vào trong + khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trắng 8mm cường lực + phụ kiện đồng bộ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7,2 m2
5 Cửa sổ 4 cánh mở hất khung nhôm hệ 93, màu trắng sữa + kính trong cường lực dày 8 ly + phụ kiện đồng bộ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 7,2 m2
6 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55, màu trắng sữa + kính trong cường lực dày 8 ly và phụ kiện đồng bộ Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,5 m2
N Hầm phân - NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,576 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,5808 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,484 m3
5 Đóng cừ tràm móng, đk ngọn 35-38, L= 4,7m, mật độ 16 cây/m² Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4,3315 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
7 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,1136 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Nắp đan Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 Trọn gói
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,1312 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,3138 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,908 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2,975 m2
13 Quét flinkote chống thấm mái Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 17,908 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp đặt vỏ tủ điện H600xW400xD150 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt MCCB 2P-50A-14kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
5 LĐ RCBO 2P-25A-30mA-6kA Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt đèn led ốp trần D320, 18W Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 5 bộ
7 Lắp đặt đèn downlight D110 led 12W Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 20 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu âm tường 16A Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi ba chấu gắn nổi 16A Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2(1x4.0)mm2 + E-Cu/PVC 4.0mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 40 m
14 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 + E-Cu/PVC 2.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 63 m
15 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 + E-Cu/PVC 1.5mm2 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 68 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn PVC D20 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 162 m
17 Lắp đặt hộp box PVC 110x110 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 hộp
P HỆ THỐNG NƯỚC - THIẾT BỊ NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt gương soi Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi xả Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt phểu thu sàn DK D50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 bộ
7 Lắp đặt van khóa đồng D25mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt co nối ren trong ( ngoài) DN20mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt nối ren trong ( ngoài) DN20mm Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
Q Thoát nước mưa - NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa u PVC DN50-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,126 100m
2 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
3 Cầu chắn rác DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 3 cái
R Thoát nước thải- NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,01 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u PVC DN50-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u PVC DN32-PN6 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,01 100m
5 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 10 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC DN50 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
S Cấp nước - NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1 Lắp đặt ống nhựa PRR DN25-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PRR DN20-PN10 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 0,01 100m
3 Lắp đặt co PPR DN25 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 4 cái
4 Lắp đặt tê PPR DN25 giảm ren trong Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt co PPR DN25 giảm ren trong Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt tê PPR DN25 Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1 cái
7 Vật tư phụ hệ thống nước nhà trực vận hành Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt 1
T Bảo hiểm công trình
1 Mua bảo hiểm công trình Theo quy định 1 C.trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->