Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200418102-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200335141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 12:20:00 đến ngày 2020-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,153,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,300,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT- Chương V 28,32 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 148,07 m2
3 Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,6m³ E-HSMT- Chương V 147,035 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III E-HSMT- Chương V 1,47 100m³
5 Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 6km, (M*6) E-HSMT- Chương V 1,47 100m³
B Nhà quản lý
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 4,291 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 1,377 100m²
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,585 100m²
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 18,195
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 1,023 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 2,475 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm E-HSMT- Chương V 0,19 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm E-HSMT- Chương V 5,289 tấn
9 Mua bê tông thương phẩm, hệ số hao hụt 1,015 E-HSMT- Chương V 71,9351 m3
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 70,872
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 5,6717
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,414
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 37,893 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,088 100m³
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,048 100m²
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,553
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm E-HSMT- Chương V 0,007 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,09 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm E-HSMT- Chương V 0,06 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,038
21 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,799 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 17,192 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 15,436 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,842 m2
25 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất E-HSMT- Chương V 21,034
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,038 100m²
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm E-HSMT- Chương V 0,006 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,022 tấn
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT- Chương V 0,624
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg E-HSMT- Chương V 8 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 3,063 100m³
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,563 100m³
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 18,77
34 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 2,015 100m²
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,715 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,731 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,856 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 14,211
39 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 3,904 100m²
40 Mua bê tông thương phẩm hệ số hao hụt 1.015 E-HSMT- Chương V 30,197 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 29,751
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,807 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 1,7845 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 4,2073 tấn
45 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m E-HSMT- Chương V 3,944 100m²
46 Mua bê tông thương phẩm hệ số hao hụt 1.015 E-HSMT- Chương V 40,0346 m3
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 39,443 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 2,6207 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 3,0263 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,293 100m²
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,876
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,114 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,113 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,14 tấn
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường E-HSMT- Chương V 0,634 100m²
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,2942 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,403 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,231 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,028
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 8,058 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 118,2777 m3
62 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 6,2193 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,142 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 550,996 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 824,222 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 357,628 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 149,287 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 51,9235 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 1.383,0606 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 550,996 m2
71 Ốp tường trụ, cột KT 400x400, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 36,873 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, 150x600mm E-HSMT- Chương V 34,134 m2
73 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 E-HSMT- Chương V 385,488 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 E-HSMT- Chương V 16,159 m2
75 Ốp tường trụ, cột KT 300x600 E-HSMT- Chương V 54,97 m2
76 Trần nhựa (bao gồm: tấm nhựa, phào, khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) E-HSMT- Chương V 16,159 m2
77 Ốp tường trụ, cột KT 450x450 E-HSMT- Chương V 1,859 m2
78 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 11,481 m2
79 Xỉ tôn nền WC E-HSMT- Chương V 1,795 m3
80 Thép V dày 3mm (nhân hệ số hao hụt 1.025) E-HSMT- Chương V 24,048 kg
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 1,992 m2
82 Gia công hệ khung dàn E-HSMT- Chương V 0,0234 tấn
83 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ E-HSMT- Chương V 0,0234 tấn
84 Vách kính cường lực dày 12mm E-HSMT- Chương V 3,682 m2
85 Mua thép ống D126x6.3mm, hao hụt 2% E-HSMT- Chương V 129,524 kg
86 Mua thép tấm dày 3mm, hao hụt 1.05: E-HSMT- Chương V 54,033 kg
87 Bu lông M20x400, cấp độ bền 5.6: E-HSMT- Chương V 32 cái
88 Gia công cột bằng thép hình E-HSMT- Chương V 0,178 tấn
89 Lắp cột thép các loại E-HSMT- Chương V 0,178 tấn
90 Mua thép hộp 60x120x3mm độ dày 2,0 ÷ 5,4mm, hao hụt 2% E-HSMT- Chương V 857,494 kg
91 Mua thép hình L40x3mm , hao hụt 2,5% E-HSMT- Chương V 12,515 kg
92 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m E-HSMT- Chương V 0,853 tấn
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m E-HSMT- Chương V 0,853 tấn
94 Mua thép hộp 80x40x3mm độ dày 2,0 ÷ 5,4mm, hao hụt 2% E-HSMT- Chương V 1.248,704 kg
95 Gia công xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,224 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép E-HSMT- Chương V 1,224 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp E-HSMT- Chương V 100,01 m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ E-HSMT- Chương V 1,985 100m²
99 Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45m E-HSMT- Chương V 44,12 m
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 55,872
101 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 65,284 m2
102 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,782 m3
103 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 63,42 m2
104 Láng granitô cầu thang E-HSMT- Chương V 53,772 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 86,4 m
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 63,42 m2
107 Lan can cầu thang bằng Inox 304 dày 1.2-1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) E-HSMT- Chương V 115,873 kg
108 Lan can hành lang bằng Inox 304 dày 1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) E-HSMT- Chương V 211,487 kg
109 Lam chắn nắng hệ Austrong 85C - Sunlouver (rộng 85, cao 15, dày nhôm 0.6mm) liên kết bằng thép hộp dày 1.4mm E-HSMT- Chương V 51,24 m2
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 2,998
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,384
112 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,701 m3
113 Láng granitô bậc tam cấp E-HSMT- Chương V 16,173 m2
114 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 40,42 m
115 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1,734 m2
116 Ốp tường trụ, cột KT 400x400mm E-HSMT- Chương V 5,118 m2
117 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) E-HSMT- Chương V 52,8 m2
118 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) E-HSMT- Chương V 8 m2
119 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) E-HSMT- Chương V 36,04 m2
120 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) E-HSMT- Chương V 0,96 m2
121 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm E-HSMT- Chương V 10 m2
122 Chốt cửa Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 27 bộ
123 Khóa tay bẻ đồng bộ E-HSMT- Chương V 29 bộ
124 Mua Inox hộp dày 1.2mm đã bao gồm công lắp đặt E-HSMT- Chương V 220,6186 kg
125 Lắp đặt đèn Led tube đơn dài 1,2m E-HSMT- Chương V 5 bộ
126 Lắp đặt đèn Led panel D135/12W E-HSMT- Chương V 23 bộ
127 Lắp đặt đèn Led panel 600x600 E-HSMT- Chương V 20 bộ
128 Lắp đặt tủ điện KT 450x300x170mm E-HSMT- Chương V 3 hộp
129 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 10 cái
130 Lắp đặt đế âm E-HSMT- Chương V 84 hộp
131 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 63 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 4 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 12 cái
134 Lắp đặt công tắc 3 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
135 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 11 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 20A E-HSMT- Chương V 23 cái
137 Lắp đặt các automat 3 pha 30A E-HSMT- Chương V 20 cái
138 Lắp đặt các automat 3 pha 63A E-HSMT- Chương V 4 cái
139 Lắp đặt các automat 3 pha 75A E-HSMT- Chương V 1 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 E-HSMT- Chương V 316 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 E-HSMT- Chương V 263 m
142 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 E-HSMT- Chương V 263 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 45 m
144 Lắp đặt dây đơn 4mm2 E-HSMT- Chương V 45 m
145 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 E-HSMT- Chương V 40 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
147 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 579 m
149 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 85 m
150 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường E-HSMT- Chương V 10 máy
151 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
152 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
153 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
154 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm E-HSMT- Chương V 0,35 100m
155 Bình MFZ4(BC) E-HSMT- Chương V 2 bình
156 Bình khí CO2 MT3 E-HSMT- Chương V 4 bình
157 Lắp đặt bình cứu hỏa E-HSMT- Chương V 2 hộp
158 Hộp đựng bình cứu hỏa E-HSMT- Chương V 2 hộp
159 Bảng tiêu lệnh chữa cháy E-HSMT- Chương V 2 bảng
160 Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy E-HSMT- Chương V 2 bảng
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn E-HSMT- Chương V 0,15 100m
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn E-HSMT- Chương V 0,17 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 0,17 100m
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm E-HSMT- Chương V 8 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 6 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm. NC, MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 13 cái
169 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm. NC,MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 5 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
171 Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D25 E-HSMT- Chương V 4 cái
172 Lắp đặt van ren 2 chiều PPR D40 E-HSMT- Chương V 1 cái
173 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 1 cái
174 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm E-HSMT- Chương V 1 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm E-HSMT- Chương V 0,125 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm E-HSMT- Chương V 0,165 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,39 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm E-HSMT- Chương V 0,12 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm E-HSMT- Chương V 7 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm E-HSMT- Chương V 7 cái
181 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 6 cái
182 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm. NC,MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 3 cái
183 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm NC,MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 3 cái
184 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm NC,MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 1 cái
185 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm NC,MTCx1,5 E-HSMT- Chương V 4 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
187 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm E-HSMT- Chương V 4 cái
188 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 4 cái
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 4 bộ
191 Lắp đặt gương soi E-HSMT- Chương V 4 cái
192 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 4 bộ
193 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT- Chương V 4 cái
194 Lắp đặt bình nóng lạnh E-HSMT- Chương V 3 bộ
195 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen E-HSMT- Chương V 4 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 3 bộ
197 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 E-HSMT- Chương V 1 bể
198 Lắp đặt vòi rửa D15 E-HSMT- Chương V 3 bộ
199 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm E-HSMT- Chương V 4 cái
200 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm E-HSMT- Chương V 2 cái
201 Clephin đồng D32 E-HSMT- Chương V 2 cái
202 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 6,884 100m²
203 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22-25mm E-HSMT- Chương V 0,1901 tấn
204 Ván khuôn thép cổ cột, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,431 100m²
205 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,096 tấn
206 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,25 tấn
207 Ván khuôn giằng móng E-HSMT- Chương V 0,17  100 m²
C Cải tạo nhà phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw E-HSMT- Chương V 10,694 m3
2 Tháo dỡ gạch ốp tường E-HSMT- Chương V 55,035 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công E-HSMT- Chương V 22,83 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa E-HSMT- Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí E-HSMT- Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu E-HSMT- Chương V 1 bộ
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT- Chương V 306,546 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần E-HSMT- Chương V 180,08 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 104,144 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 202,402 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 82,258 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 77,604 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 82,258 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 181,478 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova,1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 362,264 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm (hệ số MTC*1.3) E-HSMT- Chương V 72,318 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 9,941 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 E-HSMT- Chương V 55,035 m2
19 Trần nhựa E-HSMT- Chương V 9,941 m2
20 Vệ sinh mái E-HSMT- Chương V 126,36 m2
21 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm khóa, chốt) E-HSMT- Chương V 13,08 m2
22 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ VP dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm khóa, chốt) E-HSMT- Chương V 9,24 m2
23 Cửa sổ mở lật hệ VP dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm khóa, chốt) E-HSMT- Chương V 0,72 m2
24 Khóa tay bẻ cửa đi Chune đồng bộ E-HSMT- Chương V 5 bộ
25 Chốt cửa đi, cửa sổ - Venza E-HSMT- Chương V 8 bộ
26 Mua Inox hộp dày 1.2mm inox 304, đơn giá bao gồm cả lắp dựng E-HSMT- Chương V 67,183 kg
27 Phá dỡ lớp gạch lát bậc tam cấp E-HSMT- Chương V 5,751 m2
28 Láng lót tam cấp, vữa XM M75 E-HSMT- Chương V 5,751 m2
29 Láng granitô tam cấp E-HSMT- Chương V 5,571 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 12,78 m
31 Lắp đặt đèn Led tube đôi dài 1.2m, 40W E-HSMT- Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt đèn Led panel D125/12W E-HSMT- Chương V 7 bộ
33 Lắp đặt tủ điện âm tường 8-12 module E-HSMT- Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt quạt trần E-HSMT- Chương V 1 cái
35 Lắp đặt đế âm E-HSMT- Chương V 15 hộp
36 Lắp đặt ô cắm đôi E-HSMT- Chương V 10 cái
37 Lắp đặt công tắc 1 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt E-HSMT- Chương V 3 cái
39 Lắp đặt công tắc 3 hạt E-HSMT- Chương V 1 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 16A E-HSMT- Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 20A E-HSMT- Chương V 2 cái
42 Lắp đặt các automat 2 pha 30A E-HSMT- Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 E-HSMT- Chương V 73 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 E-HSMT- Chương V 44 m
45 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 E-HSMT- Chương V 44 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
47 Lắp đặt dây đơn 4mm2 E-HSMT- Chương V 20 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 117 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm E-HSMT- Chương V 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm E-HSMT- Chương V 0,05 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm E-HSMT- Chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm E-HSMT- Chương V 0,03 100m
53 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn E-HSMT- Chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn E-HSMT- Chương V 1 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn E-HSMT- Chương V 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn (NC,MTCx1,5) E-HSMT- Chương V 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn 32/25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm E-HSMT- Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm E-HSMT- Chương V 0,165 100m
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi E-HSMT- Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt gương soi E-HSMT- Chương V 2 cái
63 Lắp đặt xí bệt E-HSMT- Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh E-HSMT- Chương V 2 cái
65 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L E-HSMT- Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen E-HSMT- Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam E-HSMT- Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa D15 E-HSMT- Chương V 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm E-HSMT- Chương V 2 cái
70 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm E-HSMT- Chương V 3 cái
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 1,683 100m2
D Hành lang cầu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,651 100m³
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,236 100m²
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,134 100m²
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,441
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,272 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm E-HSMT- Chương V 0,455 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm E-HSMT- Chương V 0,965 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,154
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 6,442
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,471 100m³
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,42 100m²
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,134 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,509 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,449
15 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,403 100m²
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,901
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,187 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,019 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,158 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,361 tấn
21 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m E-HSMT- Chương V 0,412 100m²
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,118
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,062 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,136 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,881 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan E-HSMT- Chương V 0,02 100m²
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 0,144
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,009 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m E-HSMT- Chương V 0,017 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 12,646
31 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 1,283 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 72,649 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 41,18
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 24,203
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 28,116
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 41,18 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ E-HSMT- Chương V 124,968 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 400x400mm,VXM M75 E-HSMT- Chương V 32,146 m2
39 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng E-HSMT- Chương V 62,133 1m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm E-HSMT- Chương V 10,748 m2
41 Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 300x600mm E-HSMT- Chương V 41,184 m2
42 Xỉ tôn nền WC E-HSMT- Chương V 2,51 m3
43 Vách kính cường lực, kính dày 12 mm E-HSMT- Chương V 6,447 m2
44 Lan can hành thang bằng Inox 304 dày 1.5mm (giá đã bao gồm chi phí gia công, lắp đặt hoàn chỉnh) E-HSMT- Chương V 73,444 kg
45 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm khóa, chốt) E-HSMT- Chương V 3,36 m2
46 Cửa sổ mở lật hệ VP dùng kính trắng Việt Nhật 6,38mm (chưa bao gồm khóa, chốt) E-HSMT- Chương V 0,72 m2
47 Khóa tay bẻ liên doanh Chune E-HSMT- Chương V 2 bộ
48 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ E-HSMT- Chương V 4 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m E-HSMT- Chương V 0,337 100m²
E Bể nước ngầm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,262 100m³
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,131 100m²
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm E-HSMT- Chương V 0,032 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm E-HSMT- Chương V 0,342 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm E-HSMT- Chương V 0,101 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,313
7 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 4,787
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 22,608 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 27,513 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 E-HSMT- Chương V 6
11 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất E-HSMT- Chương V 28,608
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,08 100m³
F Hạ tầng ngoài nhà
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,401 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT- Chương V 0,088 100m³
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,401 100m³
4 Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C1 E-HSMT- Chương V 0,401 100m³
5 Tháo dỡ tấm đan (NXx0.6) E-HSMT- Chương V 49 cái
6 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống 300 - 600mm E-HSMT- Chương V 3,43 m3 bùn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg E-HSMT- Chương V 49 cái
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,266 100m³
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,035 100m³
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,074 100m²
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,495
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,681
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,268 100m²
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 2,29
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 37,552 m2
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,154
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) E-HSMT- Chương V 1,636
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm E-HSMT- Chương V 0,158 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp E-HSMT- Chương V 0,092 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg E-HSMT- Chương V 37 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,09 100m³
22 Phá dỡ nền công trình bằng máy đào 1,6m³ E-HSMT- Chương V 45,829 m3
23 Bê tông thương phẩm M200, đá 2x4 hao hụt 1,025 E-HSMT- Chương V 36,134 m3
24 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 E-HSMT- Chương V 35,253
25 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 E-HSMT- Chương V 16,362 10m
26 Lát gạch sân bằng xi măng 40x40cm E-HSMT- Chương V 352,53 m2
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ E-HSMT- Chương V 348,992 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 348,992 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ E-HSMT- Chương V 348,992 m2
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I E-HSMT- Chương V 0,212 100m³
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy E-HSMT- Chương V 0,076 100m²
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật E-HSMT- Chương V 0,015 100m²
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 3,222
34 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 9,191
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,913
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,728
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 84,74 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 E-HSMT- Chương V 11,946
39 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán E-HSMT- Chương V 11,946 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán E-HSMT- Chương V 12,54 m2
41 Ốp tường rào, trụ tường rào gạch thẻ E-HSMT- Chương V 72,2 m2
42 Mua cửa tự động E-HSMT- Chương V 1 bộ
43 Cổng phụ thép hộp E-HSMT- Chương V 1 bộ
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT- Chương V 0,088 100m³
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,492
46 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 E-HSMT- Chương V 1,282
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 E-HSMT- Chương V 25,641 m2
48 Cây xoài bóng mát D13-15, H4m E-HSMT- Chương V 4 cây
49 Cây Bàng Đài Loan D13-15, H3m E-HSMT- Chương V 3 cây
50 Cây hoa nhài E-HSMT- Chương V 43 cây
51 Cây dừa cạn E-HSMT- Chương V 38 khóm
52 Cỏ Nhật E-HSMT- Chương V 125,1 m2
G Phần vật tư, thiết bị
1 Điều hòa DAIKIN 12000BTU E-HSMT- Chương V 10 Cái
2 Máy bơm Q5m3/h H20m E-HSMT- Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->