Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200409297-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200409190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 11:13:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,923,376,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 100m³
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m²
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,996
4 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m²
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,305 tấn
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,376
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,775
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 100m³
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m³
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m³
15 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,507
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 100m²
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,061 100m²
18 Ván khuôn sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 100m²
19 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m²
20 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,263 100m²
21 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,849 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 tấn
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
36 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,358
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,855
38 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,016
39 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,887
40 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,696
41 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,082
42 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,923 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,12
44 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,006
45 Mua thép hình làm xà gồ mái bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 tấn
46 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,67
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 100m²
50 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,232 m
51 Mua trần thạch cao thả tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,096
52 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,62
53 Ốp chân tường, trong phòng, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,643
54 Ốp chân tường ngoài nhà, gach thẻ kích thước 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,493
55 Căng lưới thép gia cố tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,414
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 880,918
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,423
58 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,986
59 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,366
60 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,144
61 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,68 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,573 1m²
63 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,23 1m²
64 Quét dung dịch chống thấm WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 1m²
65 Đắp cát tôn nền bục giảng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m³
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,999
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,758
68 Quét dung dịch chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,072 1m²
69 Láng sênô, mái hắt, dày 3cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,712
70 Vách ngăn bằng tấm compac nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,059
71 Ke 304V Inox vách ngăn Compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
72 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
73 Chân đỡ Inox 304V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
74 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Tay nắm inox 304 loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,36
78 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,596 m
79 Trụ cầu thang (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ nhóm II, KT 70x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,371 m
81 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,148
82 Mua Inox hộp dày 1.2mm làm lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,555 kg
83 Mua Inox 304 hộp dày 1.4mm làm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,281 kg
84 Mua thép hộp dày 4ly làm cột thép thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,64 kg
85 Mua thép ống dày 2ly làm tay vịn cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,842 kg
86 Mua thép hộp dày 1.4ly làm lan can cầu thang thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,269 kg
87 Mua thép tấm để làm bản mã dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,564 kg
88 Mua thép tấm để làm bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.595,705 kg
89 Mua thép tấm cán chữ C dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 924,84 kg
90 Mua thép hình làm thép góc L63x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,359 kg
91 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
92 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
93 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,385 tấn
94 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,447
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,619
97 Mua thép hộp Inox 304 dày 1.4 làm cửa chắn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,778 kg
98 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Cửa nhôm định hình, cửa đi 2 cánh hệ 4400, trên kính dưới pano, kính mờ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52
101 Bộ phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
102 Cửa nhôm định hình, cửa đi 1 cánh hệ 4400, trên kính dưới pano, kính mờ 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92
103 Bộ phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Cửa nhôm định hình, cửa sổ cánh mở lật, hệ 4400, kính mờ 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48
105 Bộ phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
106 Cửa nhôm định hình, cửa sổ cánh mở lật, hệ 4400, kính mờ 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44
107 Bộ phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
108 Vách kính cố định nhôm hệ 4400 kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64
109 Mua Inox hộp dày 1.4mm làm hoa cửa sổ, thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,102 kg
110 Tôn chụp dày 0.8 ly làm cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép than lên mái, ĐK =18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,779 100m²
113 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45
114 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m²
115 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878
116 Xây móng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08
117 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,066
118 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,092
119 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m³
120 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m³
121 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08
122 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462
123 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,147
124 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,147
125 Trát granitô gờ tam cấp vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
126 Bê tông nền, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948
127 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,026
128 Kẻ soi chỉ đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
129 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593
130 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,593 1m²
131 Mua Inox 304 làm lan can đường dốc, thành phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,474 Kg
132 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m³
133 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m²
134 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061
135 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
137 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662
138 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,762
139 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,762
140 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174
141 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m²
143 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
144 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
145 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,936
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
150 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
151 Cầu chì 220V (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
156 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
167 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
169 Lắp đặt đèn tán quang hai bóng dài 1.2m loại M10-2x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1*E BACS 1x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
171 Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường CM1*EX2-2x36W/T8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
172 Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng compact 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
173 Lắp đặt quạt treo tường D450-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-80W (cả hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
175 Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
176 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 + nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
177 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 + nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 m
178 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
179 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
180 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
181 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
182 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
183 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
184 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
185 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 880 m
186 Móc treo quạt trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
187 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295
188 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m³
189 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
191 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m
192 Cáp Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
193 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Lắp đặt ống nhựa TEF, ĐK ống 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
196 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m³
197 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m³
198 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Hộp kiểm tra điện trở + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L63x63x5, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,26 kg
201 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
202 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
203 Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 kg
204 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
205 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
206 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
210 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=40mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm ( cút 90độ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
212 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
213 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR, đường kính cút d=20mm ( cút 90độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
218 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
222 Lắp nút bịt ren ngoài nhựa PPR, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
228 Lắp đặt Y- tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
229 Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
230 Lắp đặt Y - tê 45độ nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
231 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
232 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
233 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt chếch - cút 135độ nhựa UPVC miệng bát, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
235 Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
236 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
240 Lắp đặt côn thu nhựa UPVC miệng bát, ĐK 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
241 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
242 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
243 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
245 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
246 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
247 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
248 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
249 Lắp đặt phễu thu nước sàn, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
250 Rọ chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
251 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK40mm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
252 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK 32mm 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
253 Lắp đặt van đồng, ĐK=25mm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 Lắp đặt van phao, ĐK=25mm (có bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
255 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
B Hạng mục2: PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Đèn thoát hiểm Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
5 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
7 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m³
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m³
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
10 Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 Lắp đặt cút thép, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
16 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
17 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt bể nước mồi 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Vòi rồng chữa cháy D60 16bar dài 20m + Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lăng phun chữa cháy D65-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van góc D65 + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 800x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2, (SQD100-1.6 không có tay vặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Trụ cứu hoả 3 họng TN125 (D100, cao 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
28 Họng tiếp nước chữa cháy, nắp bịt + ren ngoài D65x2 có tay vặn, loại 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
29 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Bình chữa cháy CO2 - MT3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C Hạng mục 3: Phòng chống mối
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,948
2 Diệt mối cho công trình xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8 m2
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài 2.5% tỷ lệ 17 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,608 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong 2.5% tỷ lệ 17 lít/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà 2.5% tỷ lệ 4 lít/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,8 m2
D Hạng mục 4: Tường kè
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 100m³
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m³
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m²
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,615
5 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m²
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,033
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,21
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,338
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 100m³
12 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,228
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,342 m2
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m³
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m
E Hạng mục 5: Bể PCCC
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,331 100m³
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m³
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,235
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m²
6 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 100m²
7 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m²
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,013
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 tấn
14 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,891
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =8mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
16 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 tấn
17 Bê tông nắp bể, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,817
18 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,273
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,273
20 Láng bể nước, dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,768
21 Quét dung dịch chống thấm bể PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,041 1m2
F Hạng mục 6: San nền
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,855 100m³
G Hạng mục 7: Móng thang thoát hiểm
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m³
2 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m²
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m²
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844
9 Bu lông neo móng M16x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m³
H Hạng mục 8: Vật tư không tính trong chi phí trực tiếp
1 Máy bơm điện 7,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm Diesel 15HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->