Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Tả Van Chư, xã Tả Van Chư, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS Tả Van Chư, xã Tả Van Chư, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn MTQG xây dựng NTM + Nhân dân tham gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:05:00 đến ngày 2020-04-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,299 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,394 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,608 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 38,771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,374 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,966 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,068 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,068 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,135 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13,611 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,658 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,219 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 44,347 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15,653 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 114,493 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,748 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,668 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,922 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,121 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,997 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,978 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.565,295 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 421,947 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.987,241 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 310,288 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 310,288 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,146 | m3 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,76 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,69 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 370,632 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 88,846 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 57,27 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120,029 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,179 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 77,255 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 77,255 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52,653 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 104,87 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 264,984 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.217,61 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1.217,61 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 264,984 | m2 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 66,024 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 71,2 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,5 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41,644 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,974 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,684 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 140,5 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,566 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 77 | Đai giữ ống nước | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 84 | Cái |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,299 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 163,88 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,299 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,405 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48,145 | m |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,898 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | cái |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,201 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 91,201 | m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 91 | Láng granitô cầu thang | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,45 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 116,44 | m |
| 93 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 108,132 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 188,532 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 97 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 23,322 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22,46 | m |
| 99 | Đắp biểu tượng trang trí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,584 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 731,482 | m2 |
| 103 | Bảng chống lóa: 1.2x3.6m: | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 105 | Rải bạt kẻ lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,618 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 34,161 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 109 | Láng granitô nền sàn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,52 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,64 | m |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 112 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 28,29 | m2 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,224 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,433 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,853 | tấn |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 231,245 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,719 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 30,51 | m2 |
| 124 | Kính lắp cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 66,707 | m2 |
| 125 | Giăng cao su chèn kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 907,008 | m |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 133,92 | m2 |
| 128 | Bản lề | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 480 | cái |
| 129 | Chốt + ống chốt cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 130 | Chốt, móc gió cửa sổ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | 0 |
| 131 | Khoá tay nắm tròn cửa đi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,919 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tủ |
| 137 | Lắp bảng foocmica 200x300 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp bảng foocmica 90x150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 670 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=21mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 110 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=35mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 146 | Bình cứu hỏa + tiêu lệnh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bình |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 67 | m |
| 157 | Bật đỡ dây d8 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | cái |
| 158 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cọc |
| 160 | Xi măng chèn trát | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | kg |
| 161 | Đo điện trở | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,556 | 100m |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| B | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,445 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,306 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,164 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,592 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,377 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,132 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 68,453 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,072 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9,666 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,143 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21,169 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 40 | Chắn rác ống nước bằng inox 304 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG THEO NQ21 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Chỉ tính vật liệu, máy thi công. Nhân dân đóng góp nhân công. | 10 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Chỉ tính vật liệu, máy thi công. Nhân dân đóng góp nhân công. | 2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Chỉ tính vật liệu, máy thi công. Nhân dân đóng góp nhân công. | 20 | m3 |
| D | CÁC CÔNG TÁC CÓ DÂN THAM GIA (CHỈ TỈNH NHÂN CÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 39,841 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 125,118 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 53,256 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 6,88 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 19,224 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 19,224 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 21,921 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 54 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 243,408 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 42,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 53,624 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 42,861 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 182,556 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 32,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 42,101 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 32,092 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 10 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 2 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 4x6, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT. Nhân dân đóng góp nhân công. | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi