Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI XUÂN HỢP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2019-2020 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:02:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG VÀ NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 28,63 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự vi trung bình 3km đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 4,115 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,2328 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp | Chương V của E-HSMT | 64,5035 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1029 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp theo thông báo giá | Chương V của E-HSMT | 139,7077 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0834 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,1258 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 12 | Matit chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 14 | Ống chụp đầu cốt thép D40 dài 100mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7584 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, M250, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 129 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 10m |
| B | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Làm biển báo BTCT, loại tam giác 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| D | BẾN RỬA | |||
| 1 | Đào móng, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 3km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m,đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1,5313 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PC30 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM cát vàng M100, PC30 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| E | TƯỜNG CHẮN TRÁI TUYẾN: | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chương V của E-HSMT | 11,5735 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất,cự ly trung bình 3km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 6,2786 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,2442 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 266,1125 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 42,58 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PC30 | Chương V của E-HSMT | 447,07 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM cát vàng M100, PC30 | Chương V của E-HSMT | 223,74 | m3 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,16 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,8516 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,8005 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| F | BỜ VÂY THI CÔNG: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ, dài <=2, 5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Phên nứa chắn đất | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Cọc tre giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC: B=0,3: | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V của E-HSMT | 41,16 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 186,56 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,5692 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 6 | Đào móng, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi trung bình 3km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 370 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 16,03 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 1,1278 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,1193 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,4514 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,563 | tấn |
| H | PHẦN CỐNG NGANG B=0.3: | |||
| 1 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi