Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Hạ tầng khu dân cư phía Tây thôn Tân Học xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419588-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Hạ tầng khu dân cư phía Tây thôn Tân Học xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200419540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 15:54:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,673,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ, máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 17,671 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 17,671 100m3
3 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 Mô tả KT theo chương V 17,671 100m3
4 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,74 m3
5 Đào khuôn đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,198 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,205 100m3
7 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,205 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 7,179 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 37,08 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 50,227 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 50,227 100m3
12 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả KT theo chương V 50,227 100m3
13 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 5.195,594 m3
14 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển K98 Mô tả KT theo chương V 1.032,599 m3
15 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 20,882 100m3
16 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 13,629 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) dày 25cm: Mô tả KT theo chương V 3,678 100m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) dày 15cm Mô tả KT theo chương V 2,207 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Mô tả KT theo chương V 14,71 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H Mô tả KT theo chương V 2,445 100tấn
21 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Mô tả KT theo chương V 14,71 100m2
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 2,445 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, Ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 2,445 100tấn
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 30,83 m3
25 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 2,527 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,074 tấn
27 Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 Mô tả KT theo chương V 30,356 m3
28 Lắp dựng bó vỉa đoạn cong , M75, PC30 Mô tả KT theo chương V 90 m
29 Lắp dựng bó vỉa đoạn thẳng Mô tả KT theo chương V 854 m
30 Tấm chắn rác bằng gang Mô tả KT theo chương V 22 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,928 m3
32 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Mô tả KT theo chương V 12 cái
34 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,528 m3
35 Sơn phân tuyến đường, bằng máy Mô tả KT theo chương V 9,4 m2
B CẤP NƯỚC GIAI ĐOẠN 3:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 Mô tả KT theo chương V 2,92 100m
2 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D=50x110 mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp nút bịt D=50 mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Đắp cát móng đường ống, thủ công Mô tả KT theo chương V 34,47 m3
C THOÁT NƯỚC MƯA GIAI ĐOẠN 3
1 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 1,699 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 6,615 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,476 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,476 100m3
5 Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,476 100m3
6 Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển Mô tả KT theo chương V 927,006 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 51,47 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,029 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 61,76 m3
10 Ván khuôn thép thành mương Mô tả KT theo chương V 19,185 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 2,326 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 101,42 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả KT theo chương V 22,64 m3
14 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 1,688 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,347 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 32,94 m3
17 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả KT theo chương V 63,36 m
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 515 cái
19 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,977 100m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,758 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 3,497 m3
22 Ván khuôn thép hố ga Mô tả KT theo chương V 1,173 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,085 tấn
24 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 9,159 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả KT theo chương V 1,087 m3
26 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,107 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,15 tấn
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 1,681 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả KT theo chương V 13 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 26 cái
31 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả KT theo chương V 2,763 100m3
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,843 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 10,348 m3
34 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,566 100m2
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 31,044 m3
36 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 Mô tả KT theo chương V 35,626 m3
37 Bê tông mối nối mác 250# đá 1x2 PC40 Mô tả KT theo chương V 0,656 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ống cống Mô tả KT theo chương V 6,488 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 2,283 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 18 mm Mô tả KT theo chương V 3,815 tấn
42 Sản xuất bê tông bản giảm tải đá 1x2, M200, PC40 Mô tả KT theo chương V 20,4 m3
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Mô tả KT theo chương V 2,202 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản giảm tải Mô tả KT theo chương V 0,812 100m2
45 Lắp đặt cống hộp <= 2T, thủ công, M125, PC30 Mô tả KT theo chương V 88 cấu kiện
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả KT theo chương V 102 cái
47 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 279,76 m2
48 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 201,27 m2
49 Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,437 100m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,911 m3
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,713 m3
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
53 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả KT theo chương V 0,948 100m2
54 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, Mô tả KT theo chương V 0,114 tấn
55 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 14,592 m3
56 Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,86 m3
57 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,051 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,108 tấn
59 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả KT theo chương V 1,15 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả KT theo chương V 18 cái
61 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,133 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,742 m3
63 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,093 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 4,84 m3
65 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 Mô tả KT theo chương V 0,109 100m2
66 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,245 m3
67 Ván khuôn thép giằng Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
68 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,004 tấn
69 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,408 m3
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m, cần đèn vươn 1,5m (TTC-08) Mô tả KT theo chương V 12 cột
2 Đèn led chiếu sáng 75(80)W 48leds 500mA, độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
3 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 130 m
4 Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
5 Luồn cáp cửa cột Mô tả KT theo chương V 24 đầu cáp
6 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 24 đầu cáp
7 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 12 cột
8 Móng cột đèn cao áp MC1: M24*300*300*750 Mô tả KT theo chương V 12 móng
9 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-1/0,6kV Mô tả KT theo chương V 379,44 m
10 Dây đồng M10 nối tiếp địa Mô tả KT theo chương V 379,44 m
11 Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 12 bộ
12 Bộ tiếp địa lặp lại RC-4 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2 bộ
13 Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè Mô tả KT theo chương V 436 m
14 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường Mô tả KT theo chương V 126 m
15 Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên vỉa hè Mô tả KT theo chương V 26 m
16 Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) Mô tả KT theo chương V 379,44 m
17 Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) Mô tả KT theo chương V 63 m
18 Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong Mô tả KT theo chương V 96 cái
19 Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong Mô tả KT theo chương V 13 cái
20 Thí nghiệm tiếp địa chân cột Mô tả KT theo chương V 14 bộ
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột Mô tả KT theo chương V 1 sợi
22 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 239,7 m
23 Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 32,64 m
24 Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế M50 Mô tả KT theo chương V 4 m
25 Biển báo nguy hiểm Mô tả KT theo chương V 4 biển
26 Biển tên tủ công tơ Mô tả KT theo chương V 4 biển
27 Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 Mô tả KT theo chương V 8 Cái
28 Đầu cos đồng bắt dây cáp ngầm ĐC-70 Mô tả KT theo chương V 16 Cái
29 Đầu cos đồng bắt dây cáp ngầm ĐC-25 Mô tả KT theo chương V 16 Cái
30 Tủ công tơ hạ áp (không bao gồm công tơ) TCT-6-8 Mô tả KT theo chương V 4 tủ
31 Mốc báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường) Mô tả KT theo chương V 25 cái
32 Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp OT-90 Mô tả KT theo chương V 13 m
33 Ống nhựa gân xoắn HDPE -D110/90 Mô tả KT theo chương V 239,7 m
34 Ống thép bảo vệ cáp OT-D60 Mô tả KT theo chương V 16 m
35 Ống thép bảo vệ cáp OT-D90 Mô tả KT theo chương V 24 m
36 Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 239,7 m
37 Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 32,64 m
38 Ép Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 Mô tả KT theo chương V 0,8 10Cái
39 Lắp đặt Tủ công tơ hạ áp (không bao gồm công tơ) TCT-6-8 Mô tả KT theo chương V 4 Hộp
40 Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-3 Mô tả KT theo chương V 4 Vị trí
41 Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ Mô tả KT theo chương V 209 m
42 Hào cáp đơn qua đường HC1-QĐ Mô tả KT theo chương V 40 m
43 Ống nhựa gân xoắn HDPE -D110/90 Mô tả KT theo chương V 239,7 m
44 Móng tủ công tơ hạ áp Mô tả KT theo chương V 4 Móng
45 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả KT theo chương V 4 Vị trí
46 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Mô tả KT theo chương V 2 sợi
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả KT theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả KT theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->