Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Hạ tầng khu dân cư phía Tây thôn Tân Học xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL: Hạ tầng khu dân cư phía Tây thôn Tân Học xã Thạch Hạ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:54:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,673,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, máy đào <=1,6m3, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 17,671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 17,671 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 17,671 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,74 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,205 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 7,205 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 7,179 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 37,08 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 50,227 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 50,227 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 50,227 | 100m3 |
| 13 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 5.195,594 | m3 |
| 14 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển K98 | Mô tả KT theo chương V | 1.032,599 | m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 20,882 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 13,629 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) dày 25cm: | Mô tả KT theo chương V | 3,678 | 100m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Lớp Base) dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 2,207 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Mô tả KT theo chương V | 14,71 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H | Mô tả KT theo chương V | 2,445 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 14,71 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 2,445 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, Ô tô 10T | Mô tả KT theo chương V | 2,445 | 100tấn |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 30,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 2,527 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 30,356 | m3 |
| 28 | Lắp dựng bó vỉa đoạn cong , M75, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 29 | Lắp dựng bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả KT theo chương V | 854 | m |
| 30 | Tấm chắn rác bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 22 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,928 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 35 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 9,4 | m2 |
| B | CẤP NƯỚC GIAI ĐOẠN 3: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả KT theo chương V | 2,92 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D=50x110 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt D=50 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 34,47 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA GIAI ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 12km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,476 | 100m3 |
| 6 | Tiền mua đất trên phương tiện vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 927,006 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 51,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 61,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả KT theo chương V | 19,185 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả KT theo chương V | 2,326 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 101,42 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả KT theo chương V | 22,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,688 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,347 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 32,94 | m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 63,36 | m |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 515 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,977 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,758 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 3,497 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 9,159 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả KT theo chương V | 1,087 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,681 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 2,763 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 10,348 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 31,044 | m3 |
| 36 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M300, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 35,626 | m3 |
| 37 | Bê tông mối nối mác 250# đá 1x2 PC40 | Mô tả KT theo chương V | 0,656 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ống cống | Mô tả KT theo chương V | 6,488 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 2,283 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <= 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,815 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông bản giảm tải đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả KT theo chương V | 20,4 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 2,202 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản giảm tải | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp <= 2T, thủ công, M125, PC30 | Mô tả KT theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 102 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 279,76 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 201,27 | m2 |
| 49 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,911 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,713 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,114 | tấn |
| 55 | Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,592 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng mương SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,86 | m3 |
| 57 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | tấn |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,742 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,84 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả KT theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,245 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | m3 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m, cần đèn vươn 1,5m (TTC-08) | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Đèn led chiếu sáng 75(80)W 48leds 500mA, độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 8 | Móng cột đèn cao áp MC1: M24*300*300*750 | Mô tả KT theo chương V | 12 | móng |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2-1/0,6kV | Mô tả KT theo chương V | 379,44 | m |
| 10 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 379,44 | m |
| 11 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bộ tiếp địa lặp lại RC-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 436 | m |
| 14 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua đường | Mô tả KT theo chương V | 126 | m |
| 15 | Hào cáp ngầm 2 sợi đi trên vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp (chiếu sáng) | Mô tả KT theo chương V | 379,44 | m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Mô tả KT theo chương V | 63 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 22 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 239,7 | m |
| 23 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m |
| 24 | Dây đồng mềm nối tiếp địa hạ thế M50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 25 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả KT theo chương V | 4 | biển |
| 26 | Biển tên tủ công tơ | Mô tả KT theo chương V | 4 | biển |
| 27 | Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cos đồng bắt dây cáp ngầm ĐC-70 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Đầu cos đồng bắt dây cáp ngầm ĐC-25 | Mô tả KT theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Tủ công tơ hạ áp (không bao gồm công tơ) TCT-6-8 | Mô tả KT theo chương V | 4 | tủ |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (nền bê tông, vỉa hè, đường) | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống thép bảo vệ cáp OT-90 | Mô tả KT theo chương V | 13 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 239,7 | m |
| 34 | Ống thép bảo vệ cáp OT-D60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 35 | Ống thép bảo vệ cáp OT-D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 239,7 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 32,64 | m |
| 38 | Ép Đầu cos đồng bắt dây nối tiếp địa ĐC-50 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 10Cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ công tơ hạ áp (không bao gồm công tơ) TCT-6-8 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Hộp |
| 40 | Tiếp địa vị trí đặt tủ công tơ hạ áp RC-3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| 41 | Hào cáp đơn nền đất HC1-NĐ | Mô tả KT theo chương V | 209 | m |
| 42 | Hào cáp đơn qua đường HC1-QĐ | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn HDPE -D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 239,7 | m |
| 44 | Móng tủ công tơ hạ áp | Mô tả KT theo chương V | 4 | Móng |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi