Gói thầu: Xây dựng trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419464-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây dựng trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200419397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 15:48:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,184,642,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,769,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp nhà điều hành
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,959 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,927 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,162 m3
6 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
7 Xây bậc cấp gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,222 m3
9 Bê tông nền đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,517 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
14 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
19 SXLD cốt thép móng đường kính <10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
20 SXLD cốt thép móng đường kính =10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
22 SXLD cốt thép bệ máy đường kính =10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 SXLD cốt thép sàn mái đk <10mm h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
30 SXLD cốt thép sàn mái đk =10mm h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
31 Xây tường thẳng, gạch bê tông (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,885 m3
32 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,535 m2
33 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,855 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,864 m2
35 Trát xà dầm vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,58 m2
36 Trát trần vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,17 m2
37 Đắp phào kép vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
38 Bả matít vào tường ngoài nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,535 m2
39 Bả matít vào tường trong nhà  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,855 m2
40 Bả matít vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,614 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,535 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux  Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,469 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,27 m2
45 Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, khung sắt, kính trắng dày 8ly+ phụ kiệ lắp dựng hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
46 Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, khung sắt, kính trắng dày 8ly+ phụ kiệ lắp dựng hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
47 Sản xuất hoa cửa bằng inox rỗng KT 20x20 dày 1,2ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
49 Lát gạch chống nóng 300x300, Vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m2
50 Quét sika latic 110 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,17 m2
51 Trát gờ chỉ vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
52 Kẻ roan tường kích thước 8x15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m
53 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,95, đắp từng lớp theo yêu cầu kỹ thuật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m3
B Phần điện nhà điều hành
1 Đèn máng gắn nổi 1 bóng 1x36m (Chống nổ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Đèn ốp trần nổi vuông 15W - Kích thước: D310  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Đèn sự cố 2,5W (Chống nổ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đèn
4 Công tắc 1 chiều 10A, 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 110x110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Tủ điện gắn tường KT 400x500x200, 2 lớp cửa, tole dày 2 ly, đáp ứng tiêu chuẩn IP41-Đầy đủ phụ kiện hoàn thiện  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCB 1P 10A 6kA  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 3P 32A 6kA  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCCB 3P 50A 10KA  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCCB 3P 63A 10KA  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 (Cu/PVC)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
13 Dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 (Cu/XLPE/PVC)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
14 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Ống nhựa xoắn D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
C Bể xử lý
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,835 100m3
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M350 rộng >250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,875 m3
4 Bê tông thành bể đá 1x2 M350 dày <=45cm h<=4m (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,196 m3
5 Bê tông nắp bể, dầm đá 1x2 M350 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm, nắp bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,204 100m2
9 SXLD cốt thép đáy bể đường kính =10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 SXLD cốt thép đáy đường kính <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 tấn
11 SXLD cốt thép thành bể đường kính <10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
12 SXLD cốt thép thành bể đường kính =10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 tấn
13 SXLD cốt thép thành bể đường kính <=18mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,486 tấn
14 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
15 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 SXLD cốt thép nắp bể đk =10mm h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
17 SXLD cốt thép nắp bể đk <=18mm h<=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 tấn
18 Láng đáy bể, thành bể không đánh mầu dày 2cm vữa M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,02 m2
19 Quét sika chống thấm thành bể 2 lớp Sika topseal 109 hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,02 m2
20 Cung cấp lắp đặt thanh Waterbar V25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3 md
21 Cung cấp tấm đan thăm bể bằng gang, kích thước 900x900  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,482 100m3
23 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,353 100m3
24 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,95, đắp từng lớp theo yêu cầu kỹ thuật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 100m3
D Lắp đặt, vận hành hệ thống (đường ống công nghệ)
1 Ống d168/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
2 Tê d168/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Co d168/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Đầu bịt trơn d168/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Ống d114/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
6 Co d114/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
7 Tê d114/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
8 Bích d114/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Cùm omega 160, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
10 Cùm ty treo ø114, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
11 Thanh ty m10, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 M
12 Cùm omega d114, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 Giá đỡ ống 300x300 ( inox 304)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
14 Ống d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Co d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
16 Tê d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
17 Van 1, 2 chiều d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
18 Rắc co d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
19 Côn d60/75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Núp bê d60/pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Cùm ty treo d60, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
22 Cùm omega d60, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
23 Giá đỡ ống 350x350 ( inox 304)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
24 Ống d34, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Xích inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 M
26 Ống d21  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m
27 Co d21  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
28 Cùm ty treo d21, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
29 Bu lông+ ốc m5, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
30 Bu lông nở đạn m10, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
31 Thanh ty m10, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
32 Cùm omega d60, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
33 Giá đỡ ống 300x300 ( inox 304)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
34 Ống sp40 (dài 2,92m/cây)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,8 M
35 Co sp40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
36 Tê sp40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
37 Nối trơn sp40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
38 Cùm ty treo d42, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
39 Thanh ty m10, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M
40 Cùm omega d42, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
41 Giá đỡ ống 500x500 ( inox 304)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
42 Dây điện cvv-4x1,5(4x7/0,52)-300/500v  Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 M
43 Dây điện cvv-3x1,5(3x7/0,52)-300/500v  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 M
44 Dây điện cvv-4x2,5(4x7/0,52)-300/500v  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 M
45 Dây điện cvv-4x6(4x7/0,52)-300/500v  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
46 Ống d63, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
47 Mặt bích d63, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Tê inox 304, d63  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Ống ppr d63  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
50 Mặt bích ppr, d63  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
51 Co ppr d63  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
52 Tê ppr d63/40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
53 Van khóa cửa đồng tay nhựa ppr, d63  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
54 Côn ppr, d63/40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
55 Co ppr d40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
56 Rắc co ppr d40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
57 Tê răng trong ppr d40/25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
58 Cùm ty treo d63, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
59 Thanh ty m10, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
60 Cùm omega d75, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
61 Ống d42 pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
62 Tê d42 pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
63 Co d42 pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
64 Tê d42/27 pvc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
65 Rắc co ren trong d27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
66 Vít 6, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Con
67 Cùm omega d42, inox 304  Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Cái
68 Giá đỡ ống 350x350 ( inox 304)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
69 Keo dán  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Kg
70 Lưỡi cắt đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
E Phần thiết bị
1 Bơm chìm nước thải Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,75kW. Cột áp: 10m. Điện năng: 3 phase, 380V, 50Hz. Lưu lượng: 8m3/h. Đườngkính ống ra: DN 50. Thân SS 304. Trục động cơ: Stainless Steel 304. Loại cánh: Votex impeller ( cánh xoáy) 2 Cái
2 Phao báo mực nước - Xuất xứ: Việt Nam. Loại phao cho nước thải.- Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm 1 Bộ
3 Song chắn rác d10mm Kích thước (DxRxC): (500 x 500 x 400)mm x d10mm. Vật liệu: SUS 304 1 Cái
4 Song chắn rác d4mm Kích thước (DxRxC): (500 x 500 x 400)mm x d4mm. Vật liệu: SUS 304. 1 Cái
5 Bơm chìm nước thải Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,4kW. Lưu lượng: 8m3/h. Cột áp: 6m. Điện năng: 3P, 380V, 50Hz. Đường kính ống ra: DN 50. Thân gang, cánh làm bằng gang. Trục động cơ: Stainless Steel 420.Loại cánh: Channel impeller ( cánh cuốn) 2 Cái
6 Phao báo mực nước Loại phao cho nước thải. Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm 1 Bộ
7 Đĩa thổi khí thô EDI Xuất xứ: Mỹ. Kiểu: Đĩa (DISC), Bọt thô (Coarse bubble).- Lưu lượng: 0 - 13m3/hr. Đầu nối: Ren 27mm.- Vật liệu khung: ABS. 12 Cái
8 Máy khuấy trộn chìm Xuất xứ: Đài Loan.- Hãng sản xuất: Evak. Công suất: 1HP. Lưu lượng: 3,2m3/min. Điện áp: 380V/3P/50Hz. Vật liệu: Thân, cánh, trục inox. 2 Cái
9 Thanh đỡ, trượt thân máy, xích kéo Xuất xứ: Việt Nam.-K ích thước thanh trượt (BxLxH): (32 x 32 x 3.000)mm. Xích kéo máy: L = 3.000mm (Dày 10mm). Vật liệu: Inox SUS 304. 2 Toàn bộ
10 Đĩa thổi khí Xuất xứ: Mỹ. Thông số kỹ thuật: Kiểu: Fine bubble. Lưu lượng thiết kế: 2 - 6m3/h. Lưu lượng max: 10m3/h.Diện tích bề mặt hoạt động: 0.037 m2. Đường kính hoạt động: 218 mm. Đường kính tổng: 268 mm. Chiều cao đĩa: 76 mm. Đầu nối:ren 27 mm. Vật liệu: Màng EPDM F053 Khung nhựa PP GF 30 21 Cái
11 Giá thể đệm vi sinh lưu động (MBBR) Xuất xứ: Nhật Bản. Kích thước (DxL): (16 x 16). Diện tích tiếp xúc: 960m2/m3. Vật liệu: Polypropylen (PP). 5 M3
12 Bơm chìm nước thải Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,4kW Lưu lượng: 8m3/h.- Cột áp: 6m. Điện năng: 3P, 380V, 50Hz. Đường kính ống ra: DN 50. Thân gang, cánh làm bằng gang. Trục động cơ: Stainless Steel 420.Loại cánh: Channel impeller ( cánh cuốn) 2 Cái
13 Ống trung tâm, nón chắn bùn, khung giá đỡ Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước ống (DxL): (600 x 2.000)mm x d3mm. Vật liệu: SUS 304. 1 Toàn bộ
14 Lắp máng thu nước cấu tạo răng cưa thu nước Xuất xứ: Việt Nam. Vật liệu: Inox 304 (Dày 3m). Kích thước (BxHxL): (350 x 350 x 3.000)mm. 4 Cái
15 Bồn lọc composite 3672 Xuất xứ: Trung Quốc. Hãng sản xuất: Chihon. Kích thước: (900 x 2.000)mm. Cổ bình 4'', kèm lưới lọc. Lưu lượng: 13,2 - 16,2m3/h. - Áp lực: 150 psi. Lưới lọc gồm: Lưới nhánh cho topmount xài van gắn trên miệng bồn và nút bít 2 Bồn
16 Vật liệu lọc Xuất xứ: Việt Nam. Sỏi lọc nước (Loại kích thước 10 -20mm). Cát lọc nước (Loại kích thước 1 - 2mm). Than Anthracite (Loại kích thước 1,5 - 3,5mm). 2 Toàn bộ
17 Bơm tự mồi (Bơm lọc) Xuất xứ: Hàn Quốc. Hãng sản xuất: Wilo/Đức. Công suất: 1.500W. Điện áp: 380V/3P/50Hz. Lưu lượng: 50 - 280 L/p. Tổng cột áp: 21 - 7m. Hút sâu: 6m. Nhiệt độ : < 40oC. Đường kính hút xả: DN 50mm 2 Cái
18 Phao báo mực nước Xuất xứ: Việt Nam. Loại phao cho nước thải. Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm 1 Bộ
19 Máy thổi khí Xuất xứ: Đài Loan. Hãng sản xuất: Goldentech. Kiểu: root, 3 cam (lobes).Điện áp: 380V/3P/50Hz. Lưu lượng: 2,25m3/phút, 1.600rpm. Cột áp: 3.000mmAq (3m). Bao gồm: Máy chính, giảm thanh đầu hút, giảm thanh đầu đẩy, van 1 chiều; van an toàn; đồng hồ đo áp; khung đế; pully đầu thổi, pully motor; V-Belt; Belt cover.- Motor Taiwan 2,2kW. 2 Bộ
20 Tủ điện điều khiển tự động (Timer, Aptomat, contactor, dây cáp Cadivi…); hệ thống dây điện đấu nối thiết bị, phao điện Xuất xứ thiết bị chính: Đức. Thiết bị đóng cắt: Schneider. Bao gồm: 01 báo mất pha; 01 CB tổng 32A; 14CB 25A cho thiết bị; khởi động từ; rơle nhiệt…). 06 bộ điều khiểnTimer. Kích thước tủ: (800 x 1.200 x 300)mm 1 Hệ thống
21 Bơm định lượng Xuất xứ: Italia. Hãng sản xuất: OBL. Công suất: 250W. Lưu lượng: 101 lít/h. Áp lực: 10bar.- Điện áp: 380V, 3P, 50Hz.- Cổng kết nối: 3/8" BSPT. 2 Cái
22 Bể chứa chlorine  Xuất xứ: Việt Nam. Thể tích 500l, kích thước 940x900 (mm), vật liệu PVC 1 Bể
F Các chi phí liên quan
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
3 Lấy mẫu và phân tách nước thải sau xử lý  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
4 Hóa chất hoạt động trong 1 tháng đầu (dung dịch Cloramin B)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
5 Cập điện cho hạng mục (bao gồm cấp nguồn từ tủ diện chính đến tủ diền kiến (khoản 150m) và tủ điện điều khiển)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
6 Chi phí vận hành chạy thử chuyển giao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->