Gói thầu: Xây dựng trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419464-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:48:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,184,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,769,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,959 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép bệ máy đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk =10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk <10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk =10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (19x19x39)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 4, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | m3 |
| 32 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,535 | m2 |
| 33 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,855 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,58 | m2 |
| 36 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,17 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 38 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,535 | m2 |
| 39 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,855 | m2 |
| 40 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,614 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,535 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,469 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,27 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, khung sắt, kính trắng dày 8ly+ phụ kiệ lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, khung sắt, kính trắng dày 8ly+ phụ kiệ lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa cửa bằng inox rỗng KT 20x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 49 | Lát gạch chống nóng 300x300, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 50 | Quét sika latic 110 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,17 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 52 | Kẻ roan tường kích thước 8x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 53 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,95, đắp từng lớp theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| B | Phần điện nhà điều hành | |||
| 1 | Đèn máng gắn nổi 1 bóng 1x36m (Chống nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần nổi vuông 15W - Kích thước: D310 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn sự cố 2,5W (Chống nổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đèn |
| 4 | Công tắc 1 chiều 10A, 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Tủ điện gắn tường KT 400x500x200, 2 lớp cửa, tole dày 2 ly, đáp ứng tiêu chuẩn IP41-Đầy đủ phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 3P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 63A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 (Cu/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 13 | Dây dẫn 1 ruột 1x6mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 14 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| C | Bể xử lý | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,835 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M350 rộng >250cm (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,875 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể đá 1x2 M350 dày <=45cm h<=4m (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,196 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, dầm đá 1x2 M350 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,46 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm, nắp bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép đáy bể đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép thành bể đường kính <10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép thành bể đường kính =10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép thành bể đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép nắp bể đk =10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép nắp bể đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | tấn |
| 18 | Láng đáy bể, thành bể không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,02 | m2 |
| 19 | Quét sika chống thấm thành bể 2 lớp Sika topseal 109 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,02 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt thanh Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | md |
| 21 | Cung cấp tấm đan thăm bể bằng gang, kích thước 900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,482 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,353 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt k=0,95, đắp từng lớp theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | 100m3 |
| D | Lắp đặt, vận hành hệ thống (đường ống công nghệ) | |||
| 1 | Ống d168/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Tê d168/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Co d168/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Đầu bịt trơn d168/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Ống d114/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 6 | Co d114/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Tê d114/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Bích d114/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Cùm omega 160, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 10 | Cùm ty treo ø114, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Thanh ty m10, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | M |
| 12 | Cùm omega d114, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Giá đỡ ống 300x300 ( inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Ống d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Co d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 16 | Tê d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 17 | Van 1, 2 chiều d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 18 | Rắc co d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 19 | Côn d60/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Núp bê d60/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Cùm ty treo d60, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 22 | Cùm omega d60, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Cái |
| 23 | Giá đỡ ống 350x350 ( inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 24 | Ống d34, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Xích inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 26 | Ống d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m |
| 27 | Co d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Cùm ty treo d21, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Bu lông+ ốc m5, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 30 | Bu lông nở đạn m10, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Thanh ty m10, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 32 | Cùm omega d60, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 33 | Giá đỡ ống 300x300 ( inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Ống sp40 (dài 2,92m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,8 | M |
| 35 | Co sp40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 36 | Tê sp40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 37 | Nối trơn sp40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 38 | Cùm ty treo d42, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 39 | Thanh ty m10, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 40 | Cùm omega d42, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 41 | Giá đỡ ống 500x500 ( inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 42 | Dây điện cvv-4x1,5(4x7/0,52)-300/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | M |
| 43 | Dây điện cvv-3x1,5(3x7/0,52)-300/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | M |
| 44 | Dây điện cvv-4x2,5(4x7/0,52)-300/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | M |
| 45 | Dây điện cvv-4x6(4x7/0,52)-300/500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 46 | Ống d63, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Mặt bích d63, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Tê inox 304, d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Ống ppr d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Mặt bích ppr, d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Co ppr d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 52 | Tê ppr d63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 53 | Van khóa cửa đồng tay nhựa ppr, d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Côn ppr, d63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Co ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 56 | Rắc co ppr d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 57 | Tê răng trong ppr d40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 58 | Cùm ty treo d63, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 59 | Thanh ty m10, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 60 | Cùm omega d75, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 61 | Ống d42 pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 62 | Tê d42 pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 63 | Co d42 pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 64 | Tê d42/27 pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 65 | Rắc co ren trong d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 66 | Vít 6, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Con |
| 67 | Cùm omega d42, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 68 | Giá đỡ ống 350x350 ( inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 69 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 70 | Lưỡi cắt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,75kW. Cột áp: 10m. Điện năng: 3 phase, 380V, 50Hz. Lưu lượng: 8m3/h. Đườngkính ống ra: DN 50. Thân SS 304. Trục động cơ: Stainless Steel 304. Loại cánh: Votex impeller ( cánh xoáy) | 2 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước | - Xuất xứ: Việt Nam. Loại phao cho nước thải.- Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm | 1 | Bộ |
| 3 | Song chắn rác d10mm | Kích thước (DxRxC): (500 x 500 x 400)mm x d10mm. Vật liệu: SUS 304 | 1 | Cái |
| 4 | Song chắn rác d4mm | Kích thước (DxRxC): (500 x 500 x 400)mm x d4mm. Vật liệu: SUS 304. | 1 | Cái |
| 5 | Bơm chìm nước thải | Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,4kW. Lưu lượng: 8m3/h. Cột áp: 6m. Điện năng: 3P, 380V, 50Hz. Đường kính ống ra: DN 50. Thân gang, cánh làm bằng gang. Trục động cơ: Stainless Steel 420.Loại cánh: Channel impeller ( cánh cuốn) | 2 | Cái |
| 6 | Phao báo mực nước | Loại phao cho nước thải. Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm | 1 | Bộ |
| 7 | Đĩa thổi khí thô EDI | Xuất xứ: Mỹ. Kiểu: Đĩa (DISC), Bọt thô (Coarse bubble).- Lưu lượng: 0 - 13m3/hr. Đầu nối: Ren 27mm.- Vật liệu khung: ABS. | 12 | Cái |
| 8 | Máy khuấy trộn chìm | Xuất xứ: Đài Loan.- Hãng sản xuất: Evak. Công suất: 1HP. Lưu lượng: 3,2m3/min. Điện áp: 380V/3P/50Hz. Vật liệu: Thân, cánh, trục inox. | 2 | Cái |
| 9 | Thanh đỡ, trượt thân máy, xích kéo | Xuất xứ: Việt Nam.-K ích thước thanh trượt (BxLxH): (32 x 32 x 3.000)mm. Xích kéo máy: L = 3.000mm (Dày 10mm). Vật liệu: Inox SUS 304. | 2 | Toàn bộ |
| 10 | Đĩa thổi khí | Xuất xứ: Mỹ. Thông số kỹ thuật: Kiểu: Fine bubble. Lưu lượng thiết kế: 2 - 6m3/h. Lưu lượng max: 10m3/h.Diện tích bề mặt hoạt động: 0.037 m2. Đường kính hoạt động: 218 mm. Đường kính tổng: 268 mm. Chiều cao đĩa: 76 mm. Đầu nối:ren 27 mm. Vật liệu: Màng EPDM F053 Khung nhựa PP GF 30 | 21 | Cái |
| 11 | Giá thể đệm vi sinh lưu động (MBBR) | Xuất xứ: Nhật Bản. Kích thước (DxL): (16 x 16). Diện tích tiếp xúc: 960m2/m3. Vật liệu: Polypropylen (PP). | 5 | M3 |
| 12 | Bơm chìm nước thải | Xuất xứ: Nhật Bản. Hãng sản xuất: Tsurumi. Công suất: 0,4kW Lưu lượng: 8m3/h.- Cột áp: 6m. Điện năng: 3P, 380V, 50Hz. Đường kính ống ra: DN 50. Thân gang, cánh làm bằng gang. Trục động cơ: Stainless Steel 420.Loại cánh: Channel impeller ( cánh cuốn) | 2 | Cái |
| 13 | Ống trung tâm, nón chắn bùn, khung giá đỡ | Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước ống (DxL): (600 x 2.000)mm x d3mm. Vật liệu: SUS 304. | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Lắp máng thu nước cấu tạo răng cưa thu nước | Xuất xứ: Việt Nam. Vật liệu: Inox 304 (Dày 3m). Kích thước (BxHxL): (350 x 350 x 3.000)mm. | 4 | Cái |
| 15 | Bồn lọc composite 3672 | Xuất xứ: Trung Quốc. Hãng sản xuất: Chihon. Kích thước: (900 x 2.000)mm. Cổ bình 4'', kèm lưới lọc. Lưu lượng: 13,2 - 16,2m3/h. - Áp lực: 150 psi. Lưới lọc gồm: Lưới nhánh cho topmount xài van gắn trên miệng bồn và nút bít | 2 | Bồn |
| 16 | Vật liệu lọc | Xuất xứ: Việt Nam. Sỏi lọc nước (Loại kích thước 10 -20mm). Cát lọc nước (Loại kích thước 1 - 2mm). Than Anthracite (Loại kích thước 1,5 - 3,5mm). | 2 | Toàn bộ |
| 17 | Bơm tự mồi (Bơm lọc) | Xuất xứ: Hàn Quốc. Hãng sản xuất: Wilo/Đức. Công suất: 1.500W. Điện áp: 380V/3P/50Hz. Lưu lượng: 50 - 280 L/p. Tổng cột áp: 21 - 7m. Hút sâu: 6m. Nhiệt độ : < 40oC. Đường kính hút xả: DN 50mm | 2 | Cái |
| 18 | Phao báo mực nước | Xuất xứ: Việt Nam. Loại phao cho nước thải. Que đo mực nước: Inox 304 dày 5mm | 1 | Bộ |
| 19 | Máy thổi khí | Xuất xứ: Đài Loan. Hãng sản xuất: Goldentech. Kiểu: root, 3 cam (lobes).Điện áp: 380V/3P/50Hz. Lưu lượng: 2,25m3/phút, 1.600rpm. Cột áp: 3.000mmAq (3m). Bao gồm: Máy chính, giảm thanh đầu hút, giảm thanh đầu đẩy, van 1 chiều; van an toàn; đồng hồ đo áp; khung đế; pully đầu thổi, pully motor; V-Belt; Belt cover.- Motor Taiwan 2,2kW. | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ điện điều khiển tự động (Timer, Aptomat, contactor, dây cáp Cadivi…); hệ thống dây điện đấu nối thiết bị, phao điện | Xuất xứ thiết bị chính: Đức. Thiết bị đóng cắt: Schneider. Bao gồm: 01 báo mất pha; 01 CB tổng 32A; 14CB 25A cho thiết bị; khởi động từ; rơle nhiệt…). 06 bộ điều khiểnTimer. Kích thước tủ: (800 x 1.200 x 300)mm | 1 | Hệ thống |
| 21 | Bơm định lượng | Xuất xứ: Italia. Hãng sản xuất: OBL. Công suất: 250W. Lưu lượng: 101 lít/h. Áp lực: 10bar.- Điện áp: 380V, 3P, 50Hz.- Cổng kết nối: 3/8" BSPT. | 2 | Cái |
| 22 | Bể chứa chlorine | Xuất xứ: Việt Nam. Thể tích 500l, kích thước 940x900 (mm), vật liệu PVC | 1 | Bể |
| F | Các chi phí liên quan | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Lấy mẫu và phân tách nước thải sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Hóa chất hoạt động trong 1 tháng đầu (dung dịch Cloramin B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Cập điện cho hạng mục (bao gồm cấp nguồn từ tủ diện chính đến tủ diền kiến (khoản 150m) và tủ điện điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Chi phí vận hành chạy thử chuyển giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi