Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420460-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200133959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 22:23:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,856 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ sen vòi, nẹp, dây điện, ổ điện, công tắc, attomat, bóng đèn bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,665 100m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,39 m3
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,276 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,838 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.313,382 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,348 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 991,449 m2
15 Chống thấm nền nhà WC bằng màng khò chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,352 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,399 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,014 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,435 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,124 m2
20 Lát nền, sàn chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,352 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,184 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,838 m2
24 Mài bề mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,152 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,348 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.332,328 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,952 m2
28 Lát gỗ phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
29 Trần thạch cao giật cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,14 m2
30 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR hàn nhiệt, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
33 Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Lắp đặt cút PPR, hàn nhiệt D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt Tê PPR, hàn nhiệt D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
37 Lắp đặt Tê PPR, hàn nhiệt D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
40 Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt Côn PPR, hàn nhiệt D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt Măng sông PPR, hàn nhiệt D40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Kép ren ngoài inox D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Kép ren ngoài inox D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D20x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt cút PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D25x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt Tê PPR ren trong đồng, hàn nhiệt D25x3/4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt Rắc co PPR ren trong nối bơm D25x3/4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
49 Kép inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Tê inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Chõ bơm chắn lắng cặn khi hút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Van khóa 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Van phao khóa mở điện tự động cho bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
56 xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt vòi xịt xí bệt + thanh treo khăn + hộp đựng giấy + kệ trước gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Cáp dẫn nước từ xí bệt ra vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Máy bơm nước 75W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
71 Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
78 Lắp đặt Cút 135 PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt Tê PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt Tê 135 PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D76x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D90x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đăt Măng sông PVC, dán keo, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt ống PVC, dán keo, D90mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
96 Lắp đặt Cút PVC, dán keo, D90mm, dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt côn PVC, dán keo, D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
99 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Chắn rác Cầu D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 36w l=1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
102 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 Lắp đặt Đèn DOWNLIGHT D160 X LED12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 bộ
104 Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
105 Lắp đặt Đèn ốp trần vuông 22cmx22cm led 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt, đế, mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt, đế, mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt, đế, mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt công tắc 1 hạt, đế, mặt Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
111 Tủ điện tổng âm tường, KT:450X350X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Tủ điện tổng loại cài âm tường: 3 ATM đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Tủ điện tổng loại cài âm tường: 4 ATM đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
117 Lắp đặt Ap tô mát 3fa - 3cực-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Lắp đặt Ap tô mát 1fa - 2cực-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
121 Lắp đặt Ap tô mát 1fa 2cực + đế + mặt 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
122 Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVC4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
123 Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVc4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
124 Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc/DSTA/PVc4x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
125 Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
127 Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 710 m
128 Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
129 Lắp đặt dây 2lớp dẹt cu/xlpe/pvc3x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
130 Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
131 Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
132 Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
133 Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
134 Lắp đặt gen nhựa ruột gà mềm ∅16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.085 m
135 Lắp đặt Hộp nối dây 120*120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
136 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
138 Cọc tiếp địa l63*63*5 dài 2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thanh
139 hộp kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
140 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 máy
141 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,646 m3
142 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,646 m3
B Phần lắp dựng cửa nhựa lõi thép
1 Sản xuất lắp dựng Vách kính cố định sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,256 m2
2 Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m2
3 Sản xuất lắp dựng maket hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
4 Điều hòa treo 1CL-2C 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Điều hòa treo 1CL-2C 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Chiếc
6 Điều hòa treo tường 1CL-2C 24000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chiếc
7 Máy chiếu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,084 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
4 Tháo dỡ cửa sắt và barier Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,722 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,301 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,224 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,838 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,297 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,226 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,511 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4151 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,288 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,507 m3
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,889 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,184 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4 m
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,424 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,874 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,073 m2
34 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
37 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
38 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
39 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,162 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,802 m2
41 Sản xuất lắp dựng chữ bằng đồng vàng Trụ sở Công an huyện Vân Đồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
42 Sản xuất lắp dựng barier Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Sản xuất lắp dựng: ray chạy, cối đỡ, bánh xe chạy trên ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
45 Sản xuất lắp dựng Cửa đi 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,208 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,208 m3
D NHÀ GARA XE Ô TÔ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,084 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 tấn
3 Vận chuyển mái tôn, sắt thép vào kho bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
E NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng cửa gỗ hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
2 Ốp gỗ cổ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m2
3 Bảng gỗ meka kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
4 Tấm mika kẻ vân lõm KT 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,78 m2
5 Rèm gấp phông nền khánh tiết (rèm đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
6 SXLD bảng chữ "Đảng cộng sản việt nam quang vinh" khung bằng nhôm, nền bằng Comosit bóng kính bản cao 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 md
7 Chỉ nổi tạo hình Pano trên gỗ KT 20x18mm soi tạo hình bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 md
8 Phào lưng tường bản 80x18mm bằng gỗ công nghiệp chịu ẩm, tạo hình , dán vener Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 md
9 Huy hiệu, Búa liềm, Ngôi sao, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Chữ đồng: Công an huyện Vân Đồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->