Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học trường tiểu học Phúc Yên (phân hiệu Nà Khiềng) xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200411238-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học trường tiểu học Phúc Yên (phân hiệu Nà Khiềng) xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục) vốn tài trợ của Nhật Bản và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 15:07:00 đến ngày 2020-04-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7817 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0847 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8174 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,896 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0128 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5911 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3575 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4508 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0965 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0594 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1308 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1814 | m3 |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6761 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1477 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4515 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9103 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7949 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4538 | m3 |
| 28 | Hoa xi măng KT: 200*200 chống hắt ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | viên |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6054 | m3 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1396 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9671 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,5166 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3441 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,06 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,81 | m |
| 37 | Đắp vữa đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 38 | Đắp múi nổi ô 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đắp biểu tượng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3287 | m2 |
| 41 | Lan can cầu thang ống inox D60 kết hợp với inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 43 | Trụ+quả cầu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 44 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0875 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,864 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Phễu thu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đai INOX a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 52 | Colie+vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 53 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 54 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cửa đi 2 cánh sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,544 | m2 |
| 57 | Cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,304 | m2 |
| 59 | Khoá Việt Tiệp + Chốt khoá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Chôt đứng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Chốt đứng cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Móc gió cửa ô thoáng Đ1 + S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 65 | Bản lề cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 66 | Vách kính khung nhôm màu vàng loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8*7,6) cm. Kinh màu LD Việt Nam - Nhật Bản dày 5mm nhôm LD Việt Nam - Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1984 | m2 |
| 67 | Cửa kính khung nhôm (cửa sổ) khung nhôm nàu vàng loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8*7,6) cm, nhôm LD Việt Nam - Đài Loan, kính màu LD Việt Nam - Nhật Bản, dày 5mm, không có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1984 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 70 | Chốt đứng cửa sổ SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6643 | m2 |
| 74 | Lắp dựng con sơn sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ck |
| 75 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5972 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,238 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch 120x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8168 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4636 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc + Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 82 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | tấn |
| 85 | Bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2 | kg |
| 86 | Bu lông M12, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6924 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8653 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2081 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7448 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3605 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9335 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7514 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3641 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4197 | 100m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,97 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1601 | m3 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7702 | 100m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,02 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1242 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9916 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3445 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4194 | 100m2 |
| 118 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4099 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2994 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9 | m2 |
| 124 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,89 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,3517 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2038 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2824 | 100m2 |
| 128 | Cáp treo lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Cáp treo lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 131 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 132 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 133 | Aptomat tổng Sino 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Aptomat nhánh tầng 1-2 Sino 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Aptomat Sunmax 1 tép 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Quạt trần Vinawind 80W - D1400mm + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Quạt gắn tường Vinawind D450-57W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Đèn tuýp hộp Sino máng tán xạ lắp nổi 3*18/20W - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Đèn tuýp cầu đôi Sino kiểu Batten 2*36W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 140 | Đèn tuýp đơn Sino kiểu Batten 1*18W - 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Đế gắn trần inox treo đèn Sino loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 142 | Hạt công tắc 1 chiều Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 143 | Hạt công tắc 2 chiều Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 145 | Mặt công tắc 1 lỗ Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Mặt công tắc 2 lỗ Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 149 | Đế nhựa âm của Aptomat Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 150 | Tủ kim loại âm tường Sino CKR7: 550*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Đinh vít M3*30 + nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 152 | Hộp nối dây có nắp đậy KT: 120*120*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 153 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 154 | Móc treo quạt trần thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 156 | Xà đón điện thép góc L50*50, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Ghíp đồng (nối đầu cáp trục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Ống sứ trang trí kim thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 165 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép d=16mm + thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 167 | Thép L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 168 | Bật đỡ thép D8 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 171 | Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 172 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Bình cứu hoả Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 174 | Hộp để bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HÀNG RÀO THÉO GAI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7864 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7864 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5359 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7 | m3 |
| 3 | Cắt mạch khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | Gờ dâng nước + bể thu nước | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Nạo vét cuội sỏi bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Vữa đệm xi măng M100 (Chiết tính DM10-2019) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ dâng nước chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ dâng nước, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 11 | Tấm chống xoáy khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp bể thu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 13 | Gia công lưới chắn rác + rọ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Bu lông M22; L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Xếp bao tải nhồi đất đắp đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Đào phá đê quây dẫn dòng, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 18 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bao |
| 19 | Ca bơm loại 8CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| F | ĐƯỜNG ỐNG TỪ GỜ DÂNG NƯỚC ĐẾN BỂ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 3 | Phát dọn tuyến, nhân công 3/7, nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất khung thép đỡ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố néo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 8 | Tấm ván bắc làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vành bích thép, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bu lông M22, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Khoan lỗ cấy thép neo (sâu 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Keo epoxi neo cấy thép neo (650mml/tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tuýp |
| 16 | Vận chuyển ống nhựa HDPE và phụ kiện mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 17 | Bốc xếp ống và phụ kiện + vận chuyển bộ 200m, nhân công 3/7-Nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Đắp cấp phối sỏi sạn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không tính vật liệu và vận chuyển vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà quản lý, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thẳng + trụ kê chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa ra hầm tua bin, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh cửa ra, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7169 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm tua bin + trụ kê, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,49 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,34 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 29 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 31 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,82 | m2 |
| 36 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm (van cổng ty nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2,1m, đường kính ống D200mm dày 4,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 0,8m, đường kính ống D200mm dày 4,95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=200mm, dày 4,95mm, L=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu thép D200-80, L=500-200 nối bằng phương pháp mặt bích (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu thép D200-65, L=500-400 nối bằng phương pháp mặt bích (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm, bích câm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 49 | Gioăng cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 53 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Sản xuất khung thép đỡ đường ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, PE100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Khoan lỗ cấy thép neo (sâu 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Keo epoxi neo cấy thép neo (650mml/tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp bảng điện + công tắc bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1928 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0643 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5148 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5978 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4912 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | m3 |
| 21 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ hộp mạ kẽm 60x30x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 25 | Thép L40*40*4 đỡ xà gồ + gia công + sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | kg |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5837 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | md |
| 28 | Máng tiểu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,472 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,448 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,488 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (KT 300*600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,564 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (KT 300*300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3828 | m2 |
| 35 | Bàn đá xẻ chậu rửa + chân đỡ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | md |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,974 | m2 |
| 37 | Cửa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 39 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm nhựa Compact HPL dày 12mm mua thẳng đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8972 | m2 |
| 42 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Đèn tuýp Led 1*18W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Ống nhựa vuông Tiền Phong 10*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đinh vít M3*30 - nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 48 | Xà đón điện thép góc L50*50, L=500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Mặt công tắc 1 lỗ + Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đế nhựa nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Hạt công tắc 1 chiều Sunmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 53 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 58 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 60 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1876 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,008 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 75 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Tê nhựa PVC D90 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa PVC D60 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC D32 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa DEKO d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa DEKO d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa DEKO d=25mm đục lỗ A100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 84 | Cút nhựa DEKO d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Cút nhựa DEKO d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Tê nhựa DEKO d=40*40mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR d=25*25mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa DEKO d=40*25mm (NC,Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn nhựa DEKO d=40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa DEKO d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa DEKO d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Rắc co nhựa DEKO d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa gai, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt khay để xà phòng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Sản xuất đài nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m2 |
| 107 | Lắp dựng đài để bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | m3 |
| 110 | Đào rãnh chôn đường ống thoát, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-8 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | mét |
| 3 | Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | km |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Kẹp treo KT-ABC 4*(25-50) mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-50) Mạ nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 13 | Nhân công vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| 14 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 16 | ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 17 | Móng cột tròn M2-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 18 | Móng cột tròn M3-CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 19 | Đào đất tiếp địa lặp lại (Rll) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| 21 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáp |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng cho phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tua bin +máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Phụ kiện khác đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổn áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí vận chuyển máy và phụ kiện máy thủy điện (khoảng 4% thiết bị máy thủy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Chi phí lắp đặt, chuyển giao công nghệ, bảo hành lắp đặt máy thủy điện (khoảng 12% thiết bị máy thủy điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi