Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học trường tiểu học Phúc Yên (phân hiệu Nà Khiềng) xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200411238-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học trường tiểu học Phúc Yên (phân hiệu Nà Khiềng) xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200411216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp giáo dục) vốn tài trợ của Nhật Bản và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 15:07:00 đến ngày 2020-04-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7817 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0847 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8174 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,896 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0128 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4864 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5911 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3826 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3358 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3575 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0965 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0594 100m3
17 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 100m3
18 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1308 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1814 m3
21 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6761 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1477 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4515 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9103 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7949 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4538 m3
28 Hoa xi măng KT: 200*200 chống hắt ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 viên
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6054 m3
30 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1396 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,9671 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,5166 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3441 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,06 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,81 m
37 Đắp vữa đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 trụ
38 Đắp múi nổi ô 300*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Đắp biểu tượng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3287 m2
41 Lan can cầu thang ống inox D60 kết hợp với inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
43 Trụ+quả cầu inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ck
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0875 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,864 m2
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
49 Phễu thu bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Đai INOX a1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
52 Colie+vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
53 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
54 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Cửa đi 2 cánh sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,544 m2
57 Cửa sổ sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,304 m2
59 Khoá Việt Tiệp + Chốt khoá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Chôt đứng cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Chốt đứng cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
62 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Móc gió cửa ô thoáng Đ1 + S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
64 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
65 Bản lề cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
66 Vách kính khung nhôm màu vàng loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8*7,6) cm. Kinh màu LD Việt Nam - Nhật Bản dày 5mm nhôm LD Việt Nam - Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1984 m2
67 Cửa kính khung nhôm (cửa sổ) khung nhôm nàu vàng loại I, dày 0,9mm. Đố chính (3,8*7,6) cm, nhôm LD Việt Nam - Đài Loan, kính màu LD Việt Nam - Nhật Bản, dày 5mm, không có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 m2
68 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1984 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 m2
70 Chốt đứng cửa sổ SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6643 m2
74 Lắp dựng con sơn sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 ck
75 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5972 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,238 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch 120x500mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8168 m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4636 100m2
79 Tôn úp nóc + Máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,44 m
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
82 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 tấn
85 Bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2 kg
86 Bu lông M12, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 cái
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6924 m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8653 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 100m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0233 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7448 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3605 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3777 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9335 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6339 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7514 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3641 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4197 100m2
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,97 m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1601 m3
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,89 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 tấn
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7702 100m2
110 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 577,02 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1242 m2
112 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9916 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3445 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4194 100m2
118 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,94 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4099 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 tấn
122 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 100m2
123 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9 m2
124 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,89 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.381,3517 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2038 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2824 100m2
128 Cáp treo lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
129 Cáp treo lõi đồng Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
130 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
131 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
132 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
133 Aptomat tổng Sino 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Aptomat nhánh tầng 1-2 Sino 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Aptomat Sunmax 1 tép 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Quạt trần Vinawind 80W - D1400mm + Hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Quạt gắn tường Vinawind D450-57W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
138 Đèn tuýp hộp Sino máng tán xạ lắp nổi 3*18/20W - 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Đèn tuýp cầu đôi Sino kiểu Batten 2*36W - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
140 Đèn tuýp đơn Sino kiểu Batten 1*18W - 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
141 Đế gắn trần inox treo đèn Sino loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
142 Hạt công tắc 1 chiều Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
143 Hạt công tắc 2 chiều Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 2 lỗ Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
145 Mặt công tắc 1 lỗ Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
146 Mặt công tắc 2 lỗ Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
148 Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
149 Đế nhựa âm của Aptomat Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
150 Tủ kim loại âm tường Sino CKR7: 550*400*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
151 Đinh vít M3*30 + nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 bộ
152 Hộp nối dây có nắp đậy KT: 120*120*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
153 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
154 Móc treo quạt trần thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
155 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
156 Xà đón điện thép góc L50*50, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Ghíp đồng (nối đầu cáp trục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Ống sứ trang trí kim thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
164 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
165 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép d=16mm + thép dẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
166 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
167 Thép L63*63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4 kg
168 Bật đỡ thép D8 L300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
170 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
171 Lấp rãnh tiếp địa bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
172 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Bình cứu hoả Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
174 Hộp để bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HÀNG RÀO THÉO GAI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5443 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
5 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất đổ đi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,28 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7864 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7864 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5359 100m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Bạt lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7 m3
3 Cắt mạch khe bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
E Gờ dâng nước + bể thu nước
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Nạo vét cuội sỏi bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
4 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
5 Vữa đệm xi măng M100 (Chiết tính DM10-2019) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ dâng nước chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ dâng nước, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
11 Tấm chống xoáy khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 kg
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp bể thu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
13 Gia công lưới chắn rác + rọ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
14 Bu lông M22; L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Xếp bao tải nhồi đất đắp đê quây dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
16 Đào phá đê quây dẫn dòng, bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
17 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
18 Bao tải dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bao
19 Ca bơm loại 8CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
F ĐƯỜNG ỐNG TỪ GỜ DÂNG NƯỚC ĐẾN BỂ
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
3 Phát dọn tuyến, nhân công 3/7, nhóm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố néo chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100m2
6 Sản xuất khung thép đỡ đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố néo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0537 tấn
8 Tấm ván bắc làm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
10 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt vành bích thép, đường kính van 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bu lông M22, L=70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Khoan lỗ cấy thép neo (sâu 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
15 Keo epoxi neo cấy thép neo (650mml/tuýp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tuýp
16 Vận chuyển ống nhựa HDPE và phụ kiện mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
17 Bốc xếp ống và phụ kiện + vận chuyển bộ 200m, nhân công 3/7-Nhóm I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
G NHÀ QUẢN LÝ
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
2 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
3 Đắp cấp phối sỏi sạn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không tính vật liệu và vận chuyển vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
5 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng nhà quản lý, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thẳng + trụ kê chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa ra hầm tua bin, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh cửa ra, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7169 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hầm tua bin + trụ kê, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp hầm van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,49 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,34 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3207 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2045 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
29 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
31 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,82 m2
36 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm (van cổng ty nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 2,1m, đường kính ống D200mm dày 4,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 0,8m, đường kính ống D200mm dày 4,95mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
39 Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
40 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=200mm, dày 4,95mm, L=1,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt tê thu thép D200-80, L=500-200 nối bằng phương pháp mặt bích (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt tê thu thép D200-65, L=500-400 nối bằng phương pháp mặt bích (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
46 Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm, bích câm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
47 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
48 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
49 Gioăng cao su D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Gioăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
53 Bu lông M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Sản xuất khung thép đỡ đường ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
56 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, PE100, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Khoan lỗ cấy thép neo (sâu 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
58 Keo epoxi neo cấy thép neo (650mml/tuýp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp bảng điện + công tắc bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1928 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,39 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0643 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5148 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5978 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4912 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 m3
21 Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm 60x30x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
23 Gia công xà gồ hộp mạ kẽm 60x30x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
25 Thép L40*40*4 đỡ xà gồ + gia công + sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 kg
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5837 100m2
27 Úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,76 md
28 Máng tiểu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 md
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,472 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,448 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,488 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (KT 300*600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,564 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (KT 300*300mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3828 m2
35 Bàn đá xẻ chậu rửa + chân đỡ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 md
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,974 m2
37 Cửa kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
39 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Vách ngăn khu vệ sinh tấm nhựa Compact HPL dày 12mm mua thẳng đầy đủ phụ kiện + công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8972 m2
42 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
43 Đèn tuýp Led 1*18W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Ống nhựa vuông Tiền Phong 10*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Đinh vít M3*30 - nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
48 Xà đón điện thép góc L50*50, L=500 + sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Mặt công tắc 1 lỗ + Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Đế nhựa nổi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
51 Hạt công tắc 1 chiều Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3
53 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
58 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m2
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
60 Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1876 m2
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 tấn
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,008 m3
67 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
68 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1136 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
73 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
75 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 Tê nhựa PVC D90 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Tê nhựa PVC D60 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Tê nhựa PVC D32 (NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt ống nhựa DEKO d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m
82 Lắp đặt ống nhựa DEKO d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
83 Lắp đặt ống nhựa DEKO d=25mm đục lỗ A100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
84 Cút nhựa DEKO d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Cút nhựa DEKO d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
86 Tê nhựa DEKO d=40*40mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Tê nhựa PPR d=25*25mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Tê nhựa DEKO d=40*25mm (NC,Mx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Côn nhựa DEKO d=40*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Măng sông nhựa DEKO d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Măng sông nhựa DEKO d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Rắc co nhựa DEKO d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt van khóa gai, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt van gạt, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
102 Lắp đặt lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
103 Lắp đặt khay để xà phòng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Sản xuất đài nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m2
107 Lắp dựng đài để bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
108 Ván khuôn gỗ đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3965 m3
110 Đào rãnh chôn đường ống thoát, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
111 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
I ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Cột bê tông li tâm LT-8 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 mét
3 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 km
4 Lắp đặt tiếp địa lặp lại (Rll) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Kẹp treo KT-ABC 4*(25-50) mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x (25-50) Mạ nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
12 Kéo dây ở vị trí bẻ góc, tiết dây ≤50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
13 Nhân công vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vt
14 Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Đầu cốt đồng nhôm AM-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
16 ép đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
17 Móng cột tròn M2-CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
18 Móng cột tròn M3-CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
19 Đào đất tiếp địa lặp lại (Rll) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vt
21 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáp
J THIẾT BỊ
1 Bảng cho phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tua bin +máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Phụ kiện khác đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ổn áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chi phí vận chuyển máy và phụ kiện máy thủy điện (khoảng 4% thiết bị máy thủy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
6 Chi phí lắp đặt, chuyển giao công nghệ, bảo hành lắp đặt máy thủy điện (khoảng 12% thiết bị máy thủy điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->