Gói thầu: Thi công xây dựng cong trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cong trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 19:01:00 đến ngày 2020-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,262,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG UBND CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.437,7548 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,1885 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,3744 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95,5638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.020,4908 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,264 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,1885 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,9977 | m2 |
| 12 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,2618 | m2 |
| 13 | Sơn khuôn cửa 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7359 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,2618 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm bao gồm đầy đủ phụ kiện và công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 16 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm; dạng thả, khung xương thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 238,3742 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt lan can INOX 304 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | tấn |
| 18 | Tháo lắp, bảo dưỡng hệ thống điều hòa toàn nhà (bao gồm tháo ra, lắp đặt lại, vệ sinh sạch toàn bộ giàn nóng, giàn lạnh, bơm gas ..... và thay thế các linh kiện bị hỏng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.381,6793 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,264 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6384 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6384 | m3 |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6284 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG UBND CŨ – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ toàn nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện, lắp âm trong nhà KT 300x150x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 220v/12W, D172mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt và đế ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt và đế công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện, lắp âm trong nhà KT 300x150x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 220v/12W, D172mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Mặt và đế ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mặt và đế công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện, lắp âm trong nhà KT 300x150x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 220v/12W, D172mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Mặt và đế ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Mặt và đế công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện, lắp âm trong nhà KT 300x150x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 220v/12W, D172mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Mặt và đế ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Mặt và đế công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 81 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG NỘI VỤ; KT VÀ HT HUYỆN PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 832,2028 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. Tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 373,9554 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,2886 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 832,2028 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 373,9554 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126,2886 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 958,4914 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 373,9554 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,89 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao thả, tấm thạch cao 60x60cm, khung xương kim loại (tấm thạch cao và xung xương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,89 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,2931 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,302 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp (bao gồm cảnh cửa và hoa sắt trên cánh cửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,302 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5384 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,2931 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,5384 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8104 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,88 | m |
| 19 | Sẳn xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính khung sơn tĩnh điện kính trắng mờ dày 5mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,48 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 22 | Điều hòa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 23 | Tháo lắp, bảo dưỡng hệ thống điều hòa toàn nhà (bao gồm tháo ra, lắp đặt lại, vệ sinh sạch toàn bộ giàn nóng, giàn lạnh, bơm gas ..... và thay thế các linh kiện bị hỏng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5225 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5225 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG NỘI VỤ; KT VÀ HT HUYỆN PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện phân phối vỏ kim loại sơn tĩnh điện, lắp âm trong nhà KT 300x150x100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Aptomat | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led 220v/20W, loại lắp nổi dài 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 220v/12W, D172mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt và đế ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt và đế công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| E | HẠNG MỤC NHÀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,284 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.057,0199 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220,5239 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 994,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 7 | Sơn cửa chớp 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 8 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| F | NHÀ TT KHUYẾN NÔNG CŨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,4892 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,93 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,41 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 227,0092 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 6 | Sơn cửa kính 2 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông dày 10,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7508 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,162 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,658 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,82 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Vòi cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (Sen cây tắm đứng: 3 chế độ và 2 đường nước nóng và lạnh chất liệu INOX, bao gồm: Củ sen+ cần sen+ bát sen+tay sen+ dây nhuyễn inox 1.5 m + chân Z ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | ống nhựa PPR D15 (từ nhà 3 tầng đến các thiết bị | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Cút, tê, măng sông.... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Máy điều hòa 12,000BTU 2 cục, 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Gen nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 29 | khung giá thép hộp 30x60 mạ kẽm không sơn (làm bàn bếp: đã bao gồm gia công và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Mặt bàn bằng đá granite dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Vòi cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi