Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối huyện điều hành. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 18:12:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,428,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.325,8039 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,5335 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 319,7218 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.645,5257 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461,5335 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa ngoài nhà để thay mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,7965 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,6098 | m2 |
| 11 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,6098 | m2 |
| 12 | Thay mới nẹp khuôn cửa ngoài nhà, gỗ N3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,04 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,7965 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, có ô cửa thoáng mở hất ra ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,9505 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn bóng cầu D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha 400V-125A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 15A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Đế chống cháy cho ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Mặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 28 | Đế chống cháy cho công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 29 | Mặt công tắc loại đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Đế chống cháy cho công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Mặt công tắc loại đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Tháo dỡ bồn tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,66 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,26 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285,38 | m2 |
| 39 | Làm trần thạch cao thả chống ẩm khung xương kim loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,38 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống khu vệ sinh (bao gồm cả công đục mở hộp kỹ thuật ở các vị trí cần thiết theo biện pháp thi công) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Côn thu 32/25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Côn thu 25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Rắc co D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 56 | Rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Rắc co D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Kép D25/20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lơ D25 - D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 62 | Phễu thoát sàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 70mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 69 | Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Y nhựa D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Cút nhựa 135 + 90 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 72 | Cút nhựa 135 + 90 D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 73 | Cút nhựa 135 + 90 D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 74 | Tê nhựa D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 76 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Tê kiểm tra D76 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Thu nhựa 90/48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Thu nhựa 76/48 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Thu nhựa 76/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Thu nhựa 60/42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.812,5183 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 714,3338 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.686,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 714,33 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 634 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 634 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 634 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ diện tích đá granite bị bong bật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phần ốp gỗ công nghiệp bị bung hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 11 | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống điều hoà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 12 | Tháo dỡ tấm lấy sáng Mika, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,112 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm lấy sáng dày 4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,112 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bọ hệ thống cấp nước khu vệ sinh (bao gồm cả công đục mở hộp kỹ thuật ở các vị trí theo biện pháp thi công ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh - Hộp giấy vệ sinh âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van+ xiphon+ giá để xà phòng inax | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt thoát sàn inox, đường kính phễu 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | ống nối mềm D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65x50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20x15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20x15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 77 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,0046 | m2 |
| 78 | Lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung xương kim loại bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,0046 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,2841 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,2841 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351,9861 | m2 |
| 82 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 351,9861 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 311,5839 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 311,5839 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 311,5839 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng. Đèn huỳnh quang gắn âm trần 3x36W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn Downlight 13W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn Downlight 9W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 446,1015 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169,404 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 278,4975 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 6 | Trám trét dọc vị trí giao mái với tường bằng vật liệu chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | md |
| 7 | Quét chống thấm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,916 | m2 |
| 9 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,916 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi