Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420287-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200408783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối huyện điều hành.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 18:12:00 đến ngày 2020-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,428,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.325,8039 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 461,5335 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 319,7218 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.645,5257 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 461,5335 m2
8 Tháo dỡ nẹp khuôn cửa ngoài nhà để thay mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 công
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 116,7965 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 342,6098 m2
11 Sơn cửa gỗ 3 nước Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 342,6098 m2
12 Thay mới nẹp khuôn cửa ngoài nhà, gỗ N3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 140,04 m
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 116,7965 1m2 cấu kiện
14 Vách kính cố định, nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, có ô cửa thoáng mở hất ra ngoài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,9505 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trong nhà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 công
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
17 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49 bộ
18 Lắp đặt đèn thường có chao chụp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
19 Lắp đặt đèn bóng cầu D300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt aptomat 3 pha 400V-125A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt aptomat 3 pha 75A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
23 Lắp đặt aptomat 1 pha, 15A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
25 Đế chống cháy cho ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
26 Mặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
28 Đế chống cháy cho công tắc đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
29 Mặt công tắc loại đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
31 Đế chống cháy cho công tắc đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
32 Mặt công tắc loại đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
33 Tháo dỡ bồn tắm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 54,66 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 260,26 m2
36 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,38 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 m2
38 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 285,38 m2
39 Làm trần thạch cao thả chống ẩm khung xương kim loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,38 m2
40 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường ống khu vệ sinh (bao gồm cả công đục mở hộp kỹ thuật ở các vị trí cần thiết theo biện pháp thi công) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 công
41 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
42 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
46 Lắp đặt van khóa D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
47 Lắp đặt van khóa D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt van khóa D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
50 Côn thu 32/25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Côn thu 25/20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Cút nhựa PPR D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 146 cái
53 Cút nhựa PPR D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
54 Cút nhựa PPR D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Rắc co D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 146 cái
56 Rắc co D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
57 Rắc co D32 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Kép D25/20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
59 Lơ D25 - D20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
62 Phễu thoát sàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,71 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 70mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
69 Y nhựa D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
70 Y nhựa D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
71 Cút nhựa 135 + 90 D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
72 Cút nhựa 135 + 90 D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
73 Cút nhựa 135 + 90 D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
74 Tê nhựa D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
75 Tê nhựa D60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
76 Tê kiểm tra D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
77 Tê kiểm tra D76 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
78 Thu nhựa 90/48 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Thu nhựa 76/48 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
80 Thu nhựa 76/60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
81 Thu nhựa 60/42 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
B HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.812,5183 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 714,3338 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.686,36 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 714,33 m2
5 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 634 m2
6 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 634 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 634 m2
8 Tháo dỡ diện tích đá granite bị bong bật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 công
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,29 m2
10 Tháo dỡ phần ốp gỗ công nghiệp bị bung hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 công
11 Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống điều hoà Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 toàn bộ
12 Tháo dỡ tấm lấy sáng Mika, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,112 m2
13 Lắp đặt tấm lấy sáng dày 4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,112 m2
14 Tháo dỡ toàn bọ hệ thống cấp nước khu vệ sinh (bao gồm cả công đục mở hộp kỹ thuật ở các vị trí theo biện pháp thi công ) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Công
15 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
16 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
17 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh - Hộp giấy vệ sinh âm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
19 lắp đặt chậu rửa 1 vòi + van+ xiphon+ giá để xà phòng inax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
20 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
21 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
25 Lắp đặt thoát sàn inox, đường kính phễu 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
26 ống nối mềm D15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
34 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
38 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
39 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
40 Lắp đặt rắc co PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
45 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
46 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
47 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 16mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
57 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65x50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
58 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
59 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D40x32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32x25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
61 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
62 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20x20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
63 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25x15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
64 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20x15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
65 Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
66 Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
67 Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
68 Lắp đặt kép nối ống nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
69 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65x50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40x32mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32x20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
73 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
74 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
75 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20x15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 15mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 cái
77 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73,0046 m2
78 Lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung xương kim loại bao gồm phụ kiện và công lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 73,0046 m2
79 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128,2841 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128,2841 m2
81 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351,9861 m2
82 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 351,9861 m2
83 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 311,5839 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 311,5839 m2
85 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 311,5839 m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng. Đèn huỳnh quang gắn âm trần 3x36W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
87 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn Downlight 13W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 167 bộ
88 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn Downlight 9W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
89 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 228 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 446,1015 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169,404 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 278,4975 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
6 Trám trét dọc vị trí giao mái với tường bằng vật liệu chống thấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 md
7 Quét chống thấm tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,916 m2
9 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110,916 m2
10 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->