Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403355-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200141102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-02 10:23:00 đến ngày 2020-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,931,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
C Đào, đắp
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 1,041 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,094 100m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp II 0,104 100m3
D Nền, mặt đường
E Nền, mặt đường KC1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25 cm, bê tông M200, đá 2x4. 398,99 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 69,952 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 100,285 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng 5.5% 1.666,72 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16,667 100tấn
F Nền, mặt đường KC2
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,05 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,28 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,28 100m2
4 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng 5.5% 4,654 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,047 100tấn
G Vuốt nối
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 7,227 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 7,227 100m2
3 Bê tông nhựa hạt trung, hàm lượng 5.5% 85,784 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 0,858 100tấn
H RÃNH B500 CẢI TẠO ĐOẠN NẰM SÁT NHÀ DÂN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 709 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,911 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 106,35 m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp I 1,064 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 20,419 m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,323 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,403 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 20,419 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 11,911 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 2,438 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,579 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 709 1cấu kiện
I RÃNH B500 CẢI TẠO ĐOẠN NẰM GIỮA ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 485 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,148 m3
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 72,75 m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp I 0,728 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 15,132 m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,232 100m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,328 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 15,132 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,148 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 1,793 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,396 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 485 1cấu kiện
J RÃNH B700 CẢI TẠO
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 208 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 12,272 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,152 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,576 m3
5 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,261 100m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,416 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,325 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 4,576 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 20,8 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 18,012 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 3,539 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,137 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 240 1cấu kiện
K GA B500 CẢI TẠO
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 24 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,498 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,741 m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,022 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,508 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,67 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,138 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 12 cái
9 Song chắn rác 450x570 bằng gang + khung 12 bộ
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 12 cái
L HỐ GA BỔ SUNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II 2,09 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 6,028 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,543 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 29,07 m3
5 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,291 100m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp II 0,624 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,228 100m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 7,45 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,302 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 11,17 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 25,14 m3
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 120,48 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,65 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 1,441 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,392 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy 34 cái
17 Song chắn rác 450x570 bằng gang + khung 34 bộ
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 34 cái
M NÂNG CẤP GA BƯU ĐIỆN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,5 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,005 100m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,177 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,4 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,4 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 5 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 1cấu kiện
N NÂNG CẤP GA ĐIỆN, BƯU ĐIỆN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,21 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,002 100m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,51 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 1,92 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,066 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,93 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 1cấu kiện
O NÂNG CỔ GA NƯỚC XẢ CẶN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 0,32 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,003 100m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,6 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 2,24 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện 4 cái
P BÓ VỈA LOẠI I
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,028 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 15,934 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm 514 m
Q BÓ VỈA LOẠI II
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm 1.882,5 m
R AN TOÀN GIAO THÔNG - VẠCH SƠN, BIỂN BÁO
S Vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 94,87 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 10mm 72,16 m2
T Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,4 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp II 0,014 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuônmóng cột, móng vuông, chữ nhật 0,112 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,4 m3
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 5 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm 2 cái
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường 7 cái
8 Sơn biển và viết chỉ dẫn biển 7 cái
U NÂNG VAN CHẶN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 1,52 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép,đất cấp IV 0,015 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,015 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,095 100m
5 Lắp đặt măng sông PVC D110 40 cái
V CỬA XẢ D600
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 19,5 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,85 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 19,9 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 12,2 m3
W CỐNG TRÒN D600
1 Cống tròn D600, mác 300, tải trọng tiêu chuẩn HL93 20 md
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm 10 đoạn ống
3 Đế cống tròn D600 20 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm 20 1 cái
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm 5 mối nối
6 Quét nhựa chống thấm và mối nối ống 10 cống
X NÂNG CỐT ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 3,15 100 m
2 Lắp đặt cút chuyển ren ngoài DN25x3/4'' 315 cái
3 Lắp đặt ống TTK Vinapipe 3/4'' BS-A1 0,473 100m
4 Lắp đặt cút TTK 3/4'' 315 cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm 315 cái
6 Tháo, lắp cụm đồng hồ D15mm đã có 315 cái
7 Kiểm tra cụm đồng hồ D15mm tại chỗ 315 cái
8 Lắp đặt Kép TTK 3/4'' 315 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->