Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420277-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200255687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 17:41:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,516,504,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG: PHẦN ĐƯỜNG - 1. PHẦN NỀN VÀ MẶT BẰNG
1 Đào nền đường mở rộng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9442 M3
2 Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,6 M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đầo cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0504 100M3
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0905 100M3
5 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5718 100M3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8535 100M2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dầy mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8535 100M2
B 2. BÓ VĨA
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,24 M3
2 Bê tông lót bó vĩa, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,49 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0058 100M2
C 3. GỜ CHẶN VĨA HÈ
1 Bê tông gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9 M3
2 Bê tông lót gờ chặn, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 M3
3 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 100M2
D 4.VĨA HÈ
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,01 M3
2 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,12 M2
E 5.BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,821 M2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 M2
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 Đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 Đoạn ống
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1744 100M3
4 Đắp cát đến lưng cống công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3509 100M3
5 Cấp phối đá dăm phui đào cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6944 100M3
6 Đắp đất tận dụng phui đào cống, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1896 100M3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 Cái
8 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095 Cái
9 vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9848 100M3
G MÓNG CỐNG
1 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,45 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,73 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,68 M3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7174 100M2
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 Mối nối
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 M2
H Phần hố ga và hố thu
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7947 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,94 M3
3 Betong hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,37 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0156 100M2
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4274 Tấn
6 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc săn, Trọng lượng <=3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
7 Đắp đất trả hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6289 100M3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8616 100M3
I Phần kết cấu định hình hố ga
1 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 M3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1754 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan, khuôn hầm , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8527 Tấn
5 Thép hình khuôn hầm, tấm đan và lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8538 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7939 100M2
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 Cái
J Hộp van ngăn mùi
1 Bê tông hộp van, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 M3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100M2
3 Van ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Cái
K CÂY XANH: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hố trồng cây, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ 4km tiếp theo (tạm tính) bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
4 Vữa XM M75 dày 3cm lót bó vỉa gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,333 m2
5 Ván khuôn bó vỉa gốc cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 bó vỉa gốc cây đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,51 m3
7 Gạch xi măng lót bồn cây dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,635 m2
8 Lắp đặt bó vỉa bồn cây đúc sẵn (bó vỉa đã tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,8 m
L PHẦN CÂY XANH
1 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 vị trí
2 Vận chuyển đất phân hữu cơ từ vị trí tập kết đến hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 hố
3 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cây
4 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cây
M HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
N Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Ván khuôn đổ bê tông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
3 Gia công tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
4 Gia công lưới B40 dày 3mm (1.8kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
5 Gia công thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 tấn
6 Gia công thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 tấn
7 Gia công khung thép hình (7 khung *15.47kg = 108,29kg) để đặt biển báo công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1083 tấn
8 Tôn sóng vuông màu xanh lá dày 3cm (2.355kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,47 kg
9 Lưới B40 (3.5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,43 kg
10 Thép góc 63x63x6 làm khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,67 kg
11 Thép góc 40x40x4 làm khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,04 kg
12 Khung thép hình đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,08 kg
13 Lắp đặt đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
14 Lắp dựng hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 md
15 Biển báo hình tam giác (biển 227, 245a, 203b, 203c) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Biển báo tròn (biển 127, 134) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Biển báo chữ nhật 440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Biển báo chữ nhật 441 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Biển báo tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->