Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200330660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 17:38:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 506,99 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, mặt đường BT cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 72,8 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0569 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230,47 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,9068 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.396,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0569 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3747 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,728 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 644,94 | m3 |
| 2 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.224,68 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,837 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5052 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,86 | 10m |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,46 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6709 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2002 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0091 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 8 | Rải Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,93 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,45 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68,51 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 376,67 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,59 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan + thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,21 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6722 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1757 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2184 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2144 | tấn |
| 18 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 484 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn nắp đan + thanh chống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3763 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,129 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1157 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan cũ, trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 492 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | 100m3 |
| E | Cống bản | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0664 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,98 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,37 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,56 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,3 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,82 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,81 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,02 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1338 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1909 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0461 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1254 | 100m2 |
| 14 | Mua đất để đắp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5032 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2876 | 100m3 |
| F | Tường kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.230,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,7173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1129 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp móng kè phần nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 420,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,0442 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,63 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 387,34 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 477,65 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 276,62 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,23 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét dẻo luyện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 170,93 | m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5673 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 113,74 | m2 |
| G | Kè bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 61,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4195 | 100m2 |
| 3 | Khoan bê tông, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.251 | lỗ khoan |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4666 | tấn |
| H | Bờ vây ngăn nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tre giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 504 | m |
| 3 | Lắp đặt phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 378 | m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất thanh thải, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,575 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi