Gói thầu: Cứng hóa đường Bờ Đông kênh Phú Hiệp (đoạn từ cống kênh phèn đến cống hở Phú Bình và đoạn từ bến đò Phú Xuân đến ranh Phú Đức - Phú Hiệp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200343655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cứng hóa đường Bờ Đông kênh Phú Hiệp (đoạn từ cống kênh phèn đến cống hở Phú Bình và đoạn từ bến đò Phú Xuân đến ranh Phú Đức - Phú Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200326777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ và vốn hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa nước năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 14:13:00 đến ngày 2020-04-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỨNG HOÁ ĐƯỜNG BỜ ĐÔNG KÊNH PHÚ HIỆP | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,7368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lể đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3793 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3763 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát lòng đường, máy đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4588 | 100m3 |
| 6 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5875 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3055 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,419 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942,772 | m3 |
| 10 | Gỗ làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 11 | Mattít Nhựa làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,64 | kg |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi