Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200374104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 17:21:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,328,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bụi |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 307,02 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,061 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.305,636 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,554 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,422 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,59 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,729 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,729 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,87 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,061 | 100m3 |
| C | Vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Đào đất móng vỉa hè, cây xanh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,47 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,19 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,1 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 428,64 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,31 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,46 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,286 | 100m3 |
| 13 | Trồng cây bóng mát, đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 15cm đến 20cm (Bàng đài loan) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 131,6 | m2 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,376 | 100m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,5 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m3 |
| D | Kè đá hộc, tường chắn bê tông, kè mái đá hộc, thoát nước mưa, bậc lên xuống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,54 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,78 | 100m2 |
| 8 | Song chắn rác composite | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Ống cống D30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | đoạn ống |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,45 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,27 | m2 |
| 16 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,96 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,959 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,382 | 100m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,88 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,26 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,95 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Mua đất sét phòng nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 28 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,38 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,672 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,67 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,562 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,38 | m3 |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 37 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,892 | tấn |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m3 |
| 40 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,476 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,85 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,07 | m3 |
| E | Cống hộp thoát nước BxH=3x3m | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,38 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,072 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,599 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,152 | 100m |
| 11 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | lần |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,619 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,489 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,787 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,037 | tấn |
| 22 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186,39 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 239,4 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,632 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,88 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,76 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,418 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 4 | Thép hình U160x64x5, L=1.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | Cột |
| 5 | Tôn lượn sóng dày 3mm, rộng 0.49m, L=2.32m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 6 | Tôn lượn sóng dày 3mm, rộng 0.49m, L=0.70m (thanh đầu, cuối) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Bu lông D18, L=7cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | cái |
| 8 | Bu lông D16, L=3.6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 256 | cái |
| G | Đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,111 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp độ chặt sau đầu lèn K95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 202,939 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 1 phần đất đào) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,862 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,55 T/m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | m3 |
| 7 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 8 | Ca bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | 100m |
| 10 | Phá dỡ bờ vây, hoàn trả mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Ca |
| H | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,592 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,617 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,069 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất,lắp đặt hoàn thiện cánh cổng, biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất,lắp đặt hoàn thiện cánh biển hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m2 |
| 21 | Bộ chữ biển hiệu cổng, chất liệu Amilumin màu đồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 22 | Đào đất móng rào thoáng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,869 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,416 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,304 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,843 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 30 | Công đắp, kẻ chỉ lõm trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 31 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,732 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,732 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,464 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,312 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi