Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412260-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 12:12:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,344,092,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MN HÒA LONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu củ bằng thủ công ,vị trí sau trường | Theo chương V của E-HSMT | 135,83 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 9,508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 614,17 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 750 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 111 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 2,165 | 100kg |
| 16 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 4,163 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 1,388 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 111 | cấu kiện |
| B | TRƯỜNG MN HOÀNG OANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 720 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 720 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 181 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 2,824 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 5,43 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 181 | cấu kiện |
| C | TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 970 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 970 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| D | TRƯỜNG MN LONG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu củ bằng thủ công ,vị trí sau trường 675m2 | Theo chương V của E-HSMT | 675 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 33,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 33,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,3375 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 47,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 515 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.190 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, rộng 0,7 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép mương | Theo chương V của E-HSMT | 1,669 | 100kg |
| 15 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 16 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 197 | cấu kiện |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 59,1 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,588 | 100kg |
| 21 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 13,62 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 23 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 209 | cấu kiện |
| E | TRƯỜNG MN VÀNH KHUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 2.150 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.150 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, rộng 0,7 | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép mương | Theo chương V của E-HSMT | 4,173 | 100kg |
| 10 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương | Theo chương V của E-HSMT | 108 | m2 |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 213 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,61 | 100kg |
| 16 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 243 | cấu kiện |
| F | TRƯỜNG TH HÒA LONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 1.340 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.340 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 225 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 4,388 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 8,438 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 225 | cấu kiện |
| G | TRƯỜNG TH LÊ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 1.080 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.080 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 4,103 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 7,89 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| H | TRƯỜNG TH LÊ THÀNH DUY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 2.470 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.470 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 282 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 84,6 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 7,699 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 14,805 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 282 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ bồn cây kt (1,8x1,8m) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 6,528 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,0653 | 100m3 |
| 18 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm (M*1,017/1,004) | Theo chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá hoa cương mặt bồn (M*1,017/1,004) | Theo chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 22 | Đắp đất đen trồng cây bồn ngồi | Theo chương V của E-HSMT | 6,144 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG TH NGUYỄN MINH KHANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 980 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 980 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 151 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,755 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 2,944 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 5,662 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 151 | cấu kiện |
| J | TRƯỜNG TH NGUYỄN THANH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 0,702 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| K | TRƯỜNG TH PHAN BỘI CHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bồn cây kt (1,8x1,8m) bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 22,848 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 22,848 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 22,848 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,84 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 89,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương mặt bồn | Theo chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 15 | Đắp đất đen trồng cây bồn ngồi | Theo chương V của E-HSMT | 21,504 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| L | TRƯỜNG TH TRƯỜNG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 2.320 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.320 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 5,46 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 50% | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 280 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ tường bồn cây bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Theo chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót bồn âm đá 4x6, vữa BT mác 100 (M*1,017/1,004) | Theo chương V của E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 19 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 20 | Xây tường bồn gạch ống 8x8x19 | Theo chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào thành bồn 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 23 | Ốp mặt bồn ngồi bằng đá hoa cương, | Theo chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 24 | Đắp đất đen trồng cây bồn ngồi | Theo chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ nhung | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| M | TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 0,858 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 40% | Theo chương V của E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 55 | cấu kiện |
| 14 | Đào rảnh xây tường bồn cây, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| N | TRƯỜNG THCS NGUYỄN THANH ĐẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 1.250 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.250 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 137 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 3,74 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 7,193 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 137 | cấu kiện |
| O | TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 15,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 3.070 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 3.070 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 7,18 | 100kg |
| 11 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 13,808 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250, thây thế 70% | Theo chương V của E-HSMT | 4,602 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 263 | cấu kiện |
| 14 | Đào rảnh xây tường bồn cây, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột trét vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| P | TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông lòi lõm không cốt thép bằng thủ công, bê tông dày 5cm | Theo chương V của E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,593 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75,độ dóc trung bình nghiên về mương 1-1,5% | Theo chương V của E-HSMT | 5.930 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 5.930 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, rộng 0,7 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 42 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép mương | Theo chương V của E-HSMT | 8,346 | 100kg |
| 10 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mương | Theo chương V của E-HSMT | 216 | m2 |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan mương, CK:500x1000x50 | Theo chương V của E-HSMT | 125 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mương đường kính <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,29 | 100kg |
| 16 | Công tác lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mương | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 18 | Lắp tấm đan vào mương | Theo chương V của E-HSMT | 185 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=11cm bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ô tô 5T | Theo chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 23 | nâng bồn cây gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi