Gói thầu: Gói thầu số 04: Hạng mục: Xây dựng mới mặt đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hạng mục: Xây dựng mới mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 18:04:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,037,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH 5 KỈNH (TỪ KÊNH XÁNG ĐẾN NHÀ ÔNG LÊ HOÀNG LONG) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0455 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (đào trữ đất đắp lề) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6169 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I (đào đắp đất lề) | 3,118 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 121,33 | M3 | |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,96 | 100M2 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,7616 | 100M |
| 7 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần không ngập đất 75% CPNC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,98 | 100M |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0166 | Tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Cao su dệt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8725 | 100M2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 1,1235 | 100M3 | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Cao su đen) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,456 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,496 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7523 | Tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,6 | M3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG KÊNH XẺO BÈ (TỪ KÊNH 6 THƯỚC ĐẾN KÊNH 9 TIÊN) | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=75CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7278 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (đào trữ đất đắp lề) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7374 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4m3, đất cấp I (đào đắp đất lề) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,084 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 269,76 | M3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,21 | 100M2 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần ngập đất | 11,904 | 100M | |
| 7 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần không ngập đất 75% CPNC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,2 | 100M |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0069 | Tấn |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Cao su dệt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,775 | 100M2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,465 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,84 | 100M |
| 12 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I, phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | 100M |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0073 | Tấn |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Cao su dệt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100M2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,09 | 100M3 | |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Cao su đen) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,531 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,321 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,373 | Tấn |
| 19 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 232,1 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi