Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420657-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 08:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200411191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 08:54:00 đến ngày 2020-04-17 08:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 303,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4913 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4322 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0463 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,951 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5055 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5792 m3
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6036 m3
13 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
14 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2566 m3
15 Đào đất lắp đặt ống nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1116 m3
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3937 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3937 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6467 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9376 m3
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,84 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,43 m2
27 Sơn chống thấm trần nhà vệ sinh không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
28 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 m3
34 Lát nền, khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,204 m2
35 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,53 m2
38 Cửa đi liền vách nhôm hệ Việt Pháp, kính 6,38mm, nhôm hệ 4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
39 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
41 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
42 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
43 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II, cự ly 200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 m3
44 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,14 m2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt kệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt phễu thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt khóa vòi nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt đèn led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
76 Lắp đặt công tắc đôi Clipsan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường) - Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
78 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
79 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->