Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông nông thôn xã Vinh Kim - xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419479-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông nông thôn xã Vinh Kim - xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20200419271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 08:30:00 đến ngày 2020-04-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,851,924,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TÁM TRỌNG
B Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo Hồ sơ thiết kế 15 bụi
C Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
D Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 kg
E Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,5632 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6171 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2826 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,568 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,664 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 1,428 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
F Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2058 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,152 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,2961 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
G Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1955 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
H Dầm dọc
1 C/c dầm I280, L=8m` Theo Hồ sơ thiết kế 15 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,03 m3
4 Sản xuất thép hình gông dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,5683 tấn
5 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 120 cái
I Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1258 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0277 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,969 m3
5 Quét Sikadur 732 Theo Hồ sơ thiết kế 3,555 m2
J Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,5221 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,8913 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 12,279 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,9043 100m2
K Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,0008 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0681 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 168 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 25,536 m2
L Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,968 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 10,08 1m2
M Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 10,017 m3
N Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 1,478 m3
2 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
3 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
4 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 66 m
5 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
6 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 48 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 1,478 m3
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
9 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
10 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
O Đường vào cầu
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0481 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,2474 100m3
3 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 27,214 m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0153 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,2542 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,36 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
9 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 10 kg
P CẦU NĂM TƯƠI
Q Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo Hồ sơ thiết kế 10 bụi
R Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
S Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 kg
T Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,5631 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,583 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2512 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,568 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,664 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,2 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 1,464 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
U Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2024 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1137 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,302 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,3209 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
V Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1529 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
W Dầm dọc
1 C/c dầm I400, L=9m Theo Hồ sơ thiết kế 10 dầm
2 C/c dầm I400, L=12m Theo Hồ sơ thiết kế 5 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,045 m3
5 Sản xuất thép hình gông dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,7992 tấn
6 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 180 cái
X Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,207 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0392 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1908 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,1 m3
5 Quét Sikadur Theo Hồ sơ thiết kế 9 m2
Y Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,6499 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,1087 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,352 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,3195 100m2
Z Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,3496 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,2872 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0681 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 168 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 29,396 m2
AA Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,56 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,17 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,864 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0608 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,1872 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 13,44 1m2
AB Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 11,352 m3
AC Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 m3
2 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,079 m3
3 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,732 m3
4 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 87 m
5 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 72 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 m3
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,079 m3
9 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,732 m3
10 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
AD Đường vào cầu
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng,thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
2 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 9,531 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,7308 100m3
4 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 80,388 m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,365 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 13,482 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,1237 100m2
9 Gia cố nền đất yêú bằng vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
10 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 2 kg
AE CẦU MƯỜI MÓC
AF Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
AG Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
AH Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 Kg
AI Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,5632 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6171 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2826 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,568 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,664 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 1,428 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,236 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
AJ Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2058 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,152 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,2961 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 Cái
AK Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1955 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 Cái
AL Dầm dọc
1 C/c dầm I280, L=8m` Theo Hồ sơ thiết kế 15 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 Cái
3 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,03 m3
4 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,5683 tấn
5 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 120 Cái
AM Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1258 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0277 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,969 m3
5 Quét Sikadur 732 Theo Hồ sơ thiết kế 3,555 m2
AN Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,5221 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,8913 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 12,279 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,9043 100m2
AO Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,0008 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0681 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 168 Cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 25,536 m2
AP Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,968 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 10,08 1m2
AQ Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 1,76 m3
2 Tháo dỡ ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
3 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế 2,0683 tấn
AR Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 0,566 m3
2 Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=21mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
3 Lắp dựng trụ lan can thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,0372 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
5 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
6 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 66 m
7 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
8 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 48 M
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 0,566 m3
10 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
11 Tháo dỡ trụ lan can thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,0372 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
13 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
14 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
AS Đường vào cầu
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 1,0178 100m3
3 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 111,958 m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,7704 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1137 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 26,88 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,1888 100m2
9 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 8 kg
AT CẦU THANH NIÊN
AU Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
AV Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
AW Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 kg
AX Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,5632 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6171 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2826 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,568 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,664 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=18T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 1,4688 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,1952 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
AY Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2058 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,152 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,2961 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
AZ Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1955 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
BA Dầm dọc
1 C/c dầm I280, L=8m` Theo Hồ sơ thiết kế 15 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,03 m3
4 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,5683 tấn
5 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 120 cái
BB Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1258 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0277 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0715 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,969 m3
BC Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,5221 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,8913 tấn
3 Quét Sikadur 732 Theo Hồ sơ thiết kế 3,555 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 12,279 m3
5 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,9043 100m2
BD Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,9816 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0681 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 168 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 25,536 m2
BE Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,968 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 10,08 1m2
BF Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 8,435 m3
2 Tháo dỡ ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 3,6955 100m
3 tháo dỡ ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,455 100m
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo Hồ sơ thiết kế 0,1098 tấn
BG Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 0,578 m3
2 Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=30mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
3 Lắp dựng trụ lan can thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,0823 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
5 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
6 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 66 m
7 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
8 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 48 m
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 0,578 m3
10 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
11 Tháo dỡ trụ lan can thép Theo Hồ sơ thiết kế 0,0823 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
13 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,073 m3
14 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,48 100m
BH Đường vào cầu
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0506 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4734 100m3
3 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 52,085 m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,2442 100m3
5 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0205 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,36 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
9 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 5 kg
BI CẦU ĐẬP NGOÀI
BJ Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
BK Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
BL Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 kg
BM Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,6928 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 6,3103 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1256 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,456 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 33,6 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,888 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 3,0848 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,6912 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
BN Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2024 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1137 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,302 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,3209 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
BO Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1529 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
BP Dầm dọc
1 C/c dầm I400, L=10m Theo Hồ sơ thiết kế 10 dầm
2 C/c dầm I400, L=12m Theo Hồ sơ thiết kế 5 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,045 m3
5 Sản xuất thép hình gông dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,7992 tấn
6 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 180 cái
BQ Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,2232 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0413 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1908 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,052 m3
5 Quét Sikadur Theo Hồ sơ thiết kế 9 m2
BR Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,693 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,1811 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 16,384 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,4611 100m2
BS Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,3496 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,3672 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,228 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0616 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 152 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 43,02 m2
BT Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,968 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,674 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0456 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 10,08 1m2
BU Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 17,847 m3
BV Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 m3
2 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 2,079 m3
3 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,732 m3
4 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 87 m
5 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 72 m
BW Thanh thải cầu tạm
1 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2,079 m3
3 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 2,732 m3
4 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
BX Đường vào cầu
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng,thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,8 m3
2 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0984 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,472 100m3
4 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 51,92 m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,36 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,1216 100m2
9 Gia cố nền đất yêú bằng vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
10 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 4,8 kg
BY CẦU ĐẬP TRONG
BZ Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo Hồ sơ thiết kế 15 bụi
CA Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
CB Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,936 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,504 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 4,508 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,7048 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,44 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 820,411 kg
CC Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,7343 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 9,9533 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,4867 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 5,4144 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 52,368 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,888 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 3,1736 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,8424 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 32 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 m3
CD Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2155 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,368 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,3184 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
CE Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3909 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3255 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 5,696 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,3016 100m2
6 Cung cấp gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 40 cái
CF Dầm dọc
1 C/c dầm I400, L=12m Theo Hồ sơ thiết kế 15 dầm
2 C/c dầm I400, L=9m Theo Hồ sơ thiết kế 10 dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 25 cái
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,075 m3
5 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 1,4208 tấn
6 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 300 cái
CG Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,372 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0689 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,3179 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 3,765 m3
5 Quét Sikadur 732 Theo Hồ sơ thiết kế 15 m2
CH Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,1718 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 1,9927 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 27,625 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 2,017 100m2
CI Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0565 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,3246 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 2,2832 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,492 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1329 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 328 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 57,12 m2
CJ Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,672 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,426 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,54 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,117 100m2
9 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 8,4 1m2
CK Phá dỡ cầu hiện hữu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 24,845 m3
2 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 2 100m
3 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,39 100m
CL Phần cầu tạm
1 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,066 m3
2 Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,92 100m
3 Lắp dựng ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,416 100m
4 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 6 m3
5 Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 5,37 m3
6 Gỗ làm dầm cầu Theo Hồ sơ thiết kế 171 m
7 Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 100m
8 Cọc gỗ Theo Hồ sơ thiết kế 228 m
9 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe Theo Hồ sơ thiết kế 2,066 m3
10 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 Theo Hồ sơ thiết kế 2,336 100m
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm Theo Hồ sơ thiết kế 6 m3
12 Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m Theo Hồ sơ thiết kế 5,37 m3
13 Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 2,28 100m
CM Đường vào cầu
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0383 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,1908 100m3
3 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 20,988 m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0143 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0487 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 15,96 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
8 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 2 kg
CN CẦU LONG SƠN
CO *PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 23,48 100m2
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 61,76 M3
3 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi<=75CV, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 10,771 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 11,208 100m3
5 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 478,882 M3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K= 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 10,855 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,584 Tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 2,506 100m2
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế 23,4 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 374,4 M3
11 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 117 kg
12 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
13 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi<=75CV, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,549 100m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 2,165 100m3
15 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 238,17 M3
16 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K= 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 1,834 100m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,203 Tấn
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 0,365 100m2
19 Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon Theo Hồ sơ thiết kế 3,294 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 53,876 M3
21 Nhựa đường Theo Hồ sơ thiết kế 15 kg
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,776 M3
23 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 1,488 M3
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,648 M3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,046 Tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
27 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Theo Hồ sơ thiết kế 10,08 1m2
CP *PHẦN CẦU
CQ Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo Hồ sơ thiết kế 4 100m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
CR Khung định vị mố:
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 1,352 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
CS Khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,468 100m
2 Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,252 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 2,254 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 1,3524 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,72 100m
6 Khấu hao thép hình khung định vị: Theo Hồ sơ thiết kế 546,941 kg
CT Cọc ( trụ & mố)
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 1,5632 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 5,6171 tấn
3 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2826 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo Hồ sơ thiết kế 3,0528 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 29,568 m3
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 1,664 100m
7 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ Theo Hồ sơ thiết kế 1,4624 100m
8 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ Theo Hồ sơ thiết kế 0,2016 100m
9 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Theo Hồ sơ thiết kế 16 mối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo Hồ sơ thiết kế 0,432 m3
CU Mố
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2058 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1065 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 4,152 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo Hồ sơ thiết kế 0,2961 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 10 cái
CV Trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1955 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,1628 tấn
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 2,848 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Hồ sơ thiết kế 0,1508 100m2
6 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Hồ sơ thiết kế 20 cái
CW Dầm dọc
1 C/c dầm I280, L=6m Theo Hồ sơ thiết kế 15 dầm
2 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Theo Hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu Theo Hồ sơ thiết kế 0,015 m3
4 Sản xuất thép hình gông dầm Theo Hồ sơ thiết kế 0,2842 tấn
5 Bulon D16 Theo Hồ sơ thiết kế 60 cái
CX Dầm ngang
1 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0818 100m2
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0185 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0477 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,594 m3
5 Quét Sikadur 732 Theo Hồ sơ thiết kế 2,52 m2
CY Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ)
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,3926 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,6739 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 9,21 m3
4 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,6859 100m2
CZ Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
2 Sản xuất thép hình Theo Hồ sơ thiết kế 0,2164 tấn
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,7416 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm Theo Hồ sơ thiết kế 0,18 100m
5 Sản xuất thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế 0,0486 tấn
6 Bulon D14 Theo Hồ sơ thiết kế 120 cái
7 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ thiết kế 19,296 m2
DA Phòng hộ
1 Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Biển báo PQ tròn Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Biển báo tên cầu Theo Hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,192 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế 0,186 m3
DB Đắp đất trước mố
1 Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0454 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ thiết kế 0,4713 100m3
3 Đất thịt Theo Hồ sơ thiết kế 51,8375 m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế 0,0153 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->