Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông nông thôn xã Vinh Kim - xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông nông thôn xã Vinh Kim - xã Long Sơn, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 08:30:00 đến ngày 2020-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,851,924,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TÁM TRỌNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | bụi |
| C | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| D | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | kg |
| E | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6171 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| F | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,152 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2961 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| H | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I280, L=8m` | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình gông dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5683 | tấn |
| 5 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| I | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,555 | m2 |
| J | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5221 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8913 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,279 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9043 | 100m2 |
| K | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,536 | m2 |
| L | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| M | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,017 | m3 |
| N | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 4 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 5 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 6 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,478 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 10 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| O | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0481 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2474 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,214 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2542 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| P | CẦU NĂM TƯƠI | |||
| Q | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | bụi |
| R | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| S | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | kg |
| T | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5631 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,583 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2512 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,464 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| U | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2024 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,302 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3209 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| V | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| W | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I400, L=9m | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 2 | C/c dầm I400, L=12m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép hình gông dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7992 | tấn |
| 6 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| X | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0392 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| Y | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6499 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1087 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,352 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3195 | 100m2 |
| Z | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3496 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,2872 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,396 | m2 |
| AA | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,44 | 1m2 |
| AB | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,352 | m3 |
| AC | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 4 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 5 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 10 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| AD | Đường vào cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng,thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,531 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7308 | 100m3 |
| 4 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 80,388 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0406 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 13,482 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1237 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yêú bằng vải nilon | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| AE | CẦU MƯỜI MÓC | |||
| AF | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| AG | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| AH | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | Kg |
| AI | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6171 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,428 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| AJ | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,152 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2961 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| AK | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| AL | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I280, L=8m` | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5683 | tấn |
| 5 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | Cái |
| AM | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,555 | m2 |
| AN | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5221 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8913 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,279 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9043 | 100m2 |
| AO | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0008 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 168 | Cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,536 | m2 |
| AP | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| AQ | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,0683 | tấn |
| AR | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=21mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp dựng trụ lan can thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 6 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 7 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 8 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | M |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,566 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ trụ lan can thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0372 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 14 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| AS | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,0178 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 111,958 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7704 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 26,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1888 | 100m2 |
| 9 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 8 | kg |
| AT | CẦU THANH NIÊN | |||
| AU | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| AV | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| AW | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | kg |
| AX | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6171 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=18T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4688 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1952 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| AY | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,152 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2961 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AZ | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| BA | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I280, L=8m` | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5683 | tấn |
| 5 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| BB | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| BC | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,5221 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8913 | tấn |
| 3 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,555 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 12,279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9043 | 100m2 |
| BD | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,9816 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0681 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 25,536 | m2 |
| BE | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| BF | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,435 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,6955 | 100m |
| 3 | tháo dỡ ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1098 | tấn |
| BG | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=30mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp dựng trụ lan can thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0823 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 6 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 7 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 8 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ trụ lan can thép | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0823 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,073 | m3 |
| 14 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| BH | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4734 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 52,085 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2442 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0205 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | kg |
| BI | CẦU ĐẬP NGOÀI | |||
| BJ | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| BK | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| BL | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | kg |
| BM | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,6928 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6,3103 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,456 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 33,6 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0848 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6912 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| BN | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2024 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1137 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,302 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3209 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| BO | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1529 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| BP | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I400, L=10m | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 2 | C/c dầm I400, L=12m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép hình gông dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7992 | tấn |
| 6 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| BQ | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2232 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1908 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur | Theo Hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| BR | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,693 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1811 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 16,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4611 | 100m2 |
| BS | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3496 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3672 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0616 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 43,02 | m2 |
| BT | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1404 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| BU | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 17,847 | m3 |
| BV | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 4 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 5 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| BW | Thanh thải cầu tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,079 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| BX | Đường vào cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng,thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,92 | m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1216 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yêú bằng vải nilon | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,8 | kg |
| BY | CẦU ĐẬP TRONG | |||
| BZ | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | bụi |
| CA | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| CB | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,936 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,508 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7048 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 820,411 | kg |
| CC | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,7343 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,9533 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4867 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,4144 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 52,368 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,888 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,1736 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,8424 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 32 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| CD | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2155 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3184 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| CE | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3909 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3255 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,696 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3016 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| CF | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I400, L=12m | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | C/c dầm I400, L=9m | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4208 | tấn |
| 6 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| CG | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,372 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0689 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3179 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,765 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| CH | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,1718 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,9927 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 27,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,017 | 100m2 |
| CI | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3246 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,2832 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1329 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 328 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 57,12 | m2 |
| CJ | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,672 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m2 |
| CK | Phá dỡ cầu hiện hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 24,845 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| CL | Phần cầu tạm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ống thép tráng kẽ , đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp dựng ống thép tráng kẽm , đường kính ống d=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 6 | Gỗ làm dầm cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 171 | m |
| 7 | Đóng cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m |
| 8 | Cọc gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ đà chắn băng xe | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm , D21 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,336 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu tạm | Theo Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ dầm gỗ, dài cầu <=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,37 | m3 |
| 13 | Nhổ cọc gỗ dưới nước bằng máy, dài <=10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m |
| CM | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1908 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 20,988 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0487 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 15,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| CN | CẦU LONG SƠN | |||
| CO | *PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,48 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 61,76 | M3 |
| 3 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi<=75CV, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,771 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 11,208 | 100m3 |
| 5 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 478,882 | M3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,855 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,584 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon | Theo Hồ sơ thiết kế | 23,4 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 374,4 | M3 |
| 11 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 117 | kg |
| 12 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 13 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi<=75CV, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,165 | 100m3 |
| 15 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 238,17 | M3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110 CV, độ chặt Y/C K= 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,834 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,203 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m2 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu bằng vải nilon | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,294 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 53,876 | M3 |
| 21 | Nhựa đường | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | kg |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,776 | M3 |
| 23 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,488 | M3 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200 đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,648 | M3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,046 | Tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1m2 |
| CP | *PHẦN CẦU | |||
| CQ | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Hồ sơ thiết kế | 4 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| CR | Khung định vị mố: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,352 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| CS | Khung định vị trụ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U,I), cao>100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1, KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,254 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,3524 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép hình khung định vị: | Theo Hồ sơ thiết kế | 546,941 | kg |
| CT | Cọc ( trụ & mố) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,5632 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 5,6171 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2826 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế | 3,0528 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 29,568 | m3 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,664 | 100m |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm NĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 1,4624 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm KNĐ | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Theo Hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| CU | Mố | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2058 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1065 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 4,152 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2961 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| CV | Trụ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1628 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,1508 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| CW | Dầm dọc | |||
| 1 | C/c dầm I280, L=6m | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Theo Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,015 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép hình gông dầm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2842 | tấn |
| 5 | Bulon D16 | Theo Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| CX | Dầm ngang | |||
| 1 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0818 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 5 | Quét Sikadur 732 | Theo Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| CY | Thi công hệ mặt cầu (tại chỗ) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,3926 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6739 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 9,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,6859 | 100m2 |
| CZ | Khe co giãn, thoát nước, lan can & tay vịn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,2164 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=60mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,7416 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính D=90mm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 6 | Bulon D14 | Theo Hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Hồ sơ thiết kế | 19,296 | m2 |
| DA | Phòng hộ | |||
| 1 | Biển báo đường thủy PQ (TN,TC) | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo PQ tròn | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo tên cầu | Theo Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| DB | Đắp đất trước mố | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,4713 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo Hồ sơ thiết kế | 51,8375 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi