Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng tỉnh ủy Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Nhà công vụ tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 15:37:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch hiện trạng, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1018 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 334,02 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, thổi bụi nền bê tông hiện trạng trước khi thi công dải bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,4 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,234 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,234 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bồn hoa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7616 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9523 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2881 | m3 |
| 13 | Đắp phào gờ thành bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 14 | Lát đá bồn hoa đá màu tím, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9152 | m2 |
| 15 | Đào móng đường ray, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,802 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng đưởng ray, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng đường ray, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng đường ray, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng đường ray, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 20 | Cổng xếp tự động INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m |
| 21 | Động cơ cổng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bảng điện tử | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Tủ điện 1 pha âm tường KT 150x200x100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đèn cao áp gắn tường, độ cao H <3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ghen hộp đi nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa ghen xoắn đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5984 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 474,105 | m2 |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển mái tôn hiện trạng tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7411 | 100m2 |
| 4 | Thuê xe chở tôn lợp hiện trạng ra khỏi phạm vi công trình vận chuyển đến bãi tập kết bằng ô tô 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 5 | Tháo dỡ cửa, vách kính, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.263,16 | m2 |
| 7 | Bóc dỡ lớp granito bậc lên xuống, bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,584 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc lên xuống màu đỏ Ruby | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc lên xuống màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,584 | m2 |
| 10 | Đục bóc lớp láng granito bậc cầu thang hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,0512 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Ruby, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,9936 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang đá màu vàng, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,0576 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ hoa sắt lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 15 | Sơn hoa sắt lan can cầu thang 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 16 | Đánh véc ni tay vịn cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,5219 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát thành mái sảnh, sê nô mái (70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,1256 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (60% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,649 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà trừ các khu vệ sinh (60% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.812,4272 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ (60% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,3616 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà dầm (60% diện tích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,8136 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,0261 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần (60% DT bóc trát) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900,2191 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,368 | m2 |
| 26 | Đắp cát tôn nền sảnh, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,73 | m3 |
| 27 | Bê tông tôn sảnh, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,895 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 30% DT không bóc trát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.751,8489 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sê nô, cầu thang, xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 837,5216 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Cự ly đổ thải 6Km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,0483 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,0483 | m3 |
| 32 | Lát gạch gốm chống thấm KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,5 | m2 |
| 33 | Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite men khô mặt phẳng DigiART KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.263,16 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm cùng loại gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,738 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,649 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài bóc trát, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,5219 | m2 |
| 38 | Trát tường trong tường hiện trạng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.812,4272 | m2 |
| 39 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,3616 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,8136 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900,2192 | m2 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,0261 | m2 |
| 43 | Trát thành sê nô mái hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,1256 | m2 |
| 44 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,368 | m2 |
| 45 | Quét Sika Latek (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,808 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.693,3286 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.996,0081 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9274 | tấn |
| 49 | Thép liên kết lan can hiện trạng fi10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,44 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa gỗ hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,9551 | m2 |
| 52 | Thay bản lề thường cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cái |
| 53 | Thay bản lề thường cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197 | cái |
| 54 | Thay mới chốt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 55 | Vệ sinh toàn bộ cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 869,0767 | m2 |
| 56 | Đánh vecni Colat - cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,7475 | m2 |
| 57 | Đánh vecni colat - gỗ khuôn cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,3292 | m2 |
| 58 | NC đánh rửa toàn bộ kính cửa đi, cửa sổ hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công 3/7 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 869,0767 | m2 |
| 60 | Vách kính khung NHÔM HỆ VIỆT PHÁP (hoặc tương đương) dày 1-1,2mm (Sử dụng kính dán an toàn 6.38mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 61 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ toàn bộ cửa đi, cửa sổ cửa gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.041,32 | m2 |
| 64 | Sơn cửa gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.041,32 | m2 |
| 65 | Cạo rỉ hoa sắt cửa đi, cửa sổ (17Kg/1m2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,0363 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,0363 | m2 |
| 67 | Rèm cửa sổ cản sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,3 | m2 |
| 68 | Cạo rỉ thép xà gồ HT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,788 | m2 |
| 69 | Sơn lại xà gồ hiện trạng 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,788 | m2 |
| 70 | Tôn úp khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7411 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp sườn rộng 400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 73 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1371 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ dây chống sét mái nhà, d=10mm (VD nhân công , máy khoan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 75 | Tháo dỡ kim thu sét, dài 1m (VD nhân công , máy khoan) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 76 | Cạo rỉ hệ thống dây chống sét theo tường fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5142 | m2 |
| 77 | Sơn lại dây chống sét theo tường 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5142 | m2 |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 79 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 80 | Bản táp hàn liên kết với kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 85 | Ống cong 60 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Đai giữ ống + hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 304 | cái |
| 87 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ánh sáng trắng D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 94 | Điều hòa 2 chiều 12.000BTU (Báo giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt trọn gói) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 96 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | cái |
| 97 | Lắp đặt mặt che 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 98 | Lắp đặt mặt che 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 100 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | hạt |
| 101 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hạt |
| 102 | Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch, máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7979 | m3 |
| 103 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,1296 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền gạch lát chống trơn hiện trạng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2976 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh HT, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,696 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường trong khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,36 | m2 |
| 107 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7979 | m3 |
| 108 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,033 | m2 |
| 109 | Sơn hộp KT ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,948 | m2 |
| 110 | Sơn hộp KT trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,085 | m2 |
| 111 | Chống thấm sàn vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,2928 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,2976 | m2 |
| 113 | Ốp tường vệ sinh KT gạch ốp men bóng Ceramic 300x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367,076 | m2 |
| 114 | Trát tường trong khu vệ sinh hiện trạng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,98 | m2 |
| 115 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,98 | m2 |
| 116 | Làm trần bằng tấm nhựa khu vệ sinh khung xương hoa văn 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 118 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 119 | Tháo dỡ bồn tắm, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Tháo dỡ đường ống vệ sinh hiện trạng đã hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công 3/7 |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Vòi rửa ở chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 123 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống nóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van xả cặn két nước D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 136 | Cút 90 độ ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 137 | Cút 90 độ ren trong ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 138 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Tê đều 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 140 | Côn thu ĐK 40x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 141 | Tê thu ĐK 40x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Tê ren ngoài ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 143 | Tê đều PPR 40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 145 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 146 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 153 | Tê đều UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 154 | Tê xiên UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 155 | Tê đều UPVC 90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 156 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 157 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Cút 90 độ UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 159 | Cút 90 độ UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 160 | Côn thu UPVC 90x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 161 | Măng sông UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Măng sông UPVC ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 163 | Măng sông UPVC ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 164 | Vòi chữa cháy D50 cuộn 20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 165 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi