Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200347913-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200259041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 07:55:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,512,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN.
1 Cạo bỏ lớp bả matic, lớp sơn trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 742,278 M2
2 Cạo bỏ lớp bả matic, lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1.975,812 M2
3 Cạo bỏ lớp bả matic, lớp sơn trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 939,46 M2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 136,84 M2
5 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 4,1052 M3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 4,1052 M3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 4,1052 M3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 4,1052 M3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 4,1052 M3
10 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4105 10m3/km
11 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0526 10m3/km
12 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 136,84 M2
13 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
14 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,9286 100 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 392,855 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 371,139 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 987,906 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 469,73 M2
24 Láng sênô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 136,84 M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.915,272 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 742,278 M2
27 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 136,84 M2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 8,748 100M2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,776 100M2
30 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
31 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 3 2 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 3 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
B HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 28 Bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
6 Lắp bảng điện vào tường bê tông, kích thước bảng <= 600x700mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật chương V 69 Cái
8 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 126 Cái
9 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
10 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 10A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 384 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 672 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 384 Mét
C HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN.
1 Cạo bỏ lớp bả matic, lớp sơn trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2.093,374 M2
2 Cạo bỏ lớp bả matic trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 609,97 M2
3 Cạo bỏ lớp bả maitc, lớp sơn trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 494,265 M2
4 Cạo bỏ lớp bả maitc, lớp sơn trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 123,36 M2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 123,36 M2
6 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 3,7008 M3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7008 M3
8 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 3,7008 M3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7008 M3
10 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 3,7008 M3
11 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3701 10m3/km
12 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0526 10m3/km
13 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 123,36 M2
14 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
15 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
18 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 3,4349 100 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 343,485 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 304,985 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1.046,687 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 370,4925 M2
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 123,36 M2
26 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 123,36 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.710,999 M2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 609,97 M2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 8,1 100M2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 100M2
31 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
34 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 7 1 bộ
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
38 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
D HẠNG MỤC : BAN CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
4 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 30 Bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
6 Lắp bảng điện vào tường gạch, kích thước bàng 600x700mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật chương V 49 Cái
8 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 116 Cái
9 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 100A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
10 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 50A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 10A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 352 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 672 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <= 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống <= 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 352 Mét
E HẠNG MỤC : ĐẠI ĐỘI BỘ BINH 1.
1 Cạo bỏ lớp bả ma tít, lớp sơn trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.984,5472 M2
2 Cạo bỏ lớp bả maitc, lớp sơn trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 102,64 M2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 53,68 M2
4 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 1,6104 M3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6104 M3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,6104 M3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6104 M3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,6104 M3
9 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,161 10m3/km
10 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8052 10m3/km
11 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 53,68 M2
12 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
13 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,879 100 M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 587,9 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 515,6836 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 992,2736 M2
23 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 102,64 M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 53,68 M2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 53,68 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.538,9072 M2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 445,64 M2
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 137,64 M2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 85,8 M2
30 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 51,84 M2
F HẠNG MỤC : ĐẠI ĐỘI BỘ BINH 1 - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 17 Bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
5 Lắp bảng điện vào tường gạch, kích thước bàng 600x700mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
7 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 52 Cái
G HẠNG MỤC : ĐẠI ĐỘI BỘ BINH 1'.
1 Cạo bỏ lớp bả matic, lớp sơn trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 1.310,136 M2
2 Cạo bỏ lớp bả maitc, lớp sơn trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 103,44 M2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 54,48 M2
4 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 1,6344 M3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6344 M3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,6344 M3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6344 M3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,6344 M3
9 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1634 10m3/km
10 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8172 10m3/km
11 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 54,48 M2
12 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
13 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
14 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
15 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
16 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
17 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 4,9652 100 M2
19 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 496,52 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 345,94 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 238,792 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 173,776 M2
24 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 54,48 M2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 54,48 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 676,24 M2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 633,896 M2
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 126,64 M2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 61,36 M2
30 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật chương V 65,28 M2
H HẠNG MỤC : ĐẠI ĐỘI BỘ BINH 1' - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 22 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
3 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật chương V 14 Bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
5 Lắp bảng điện vào tường gạch, kích thước bàng 600x700mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi Mô tả kỹ thuật chương V 38 Cái
8 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt cầu dao chống giật tự động 10A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
I HẠNG MỤC : NHÀ TRUYỀN THỐNG, HỘI TRƯỜNG.
1 Tháo dỡ mái tôn (tháo dỡ 50% để chống dột) Mô tả kỹ thuật chương V 3,9466 100M2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật chương V 603,3585 M2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 47,07 M2
4 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 1,4121 M3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4121 M3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,4121 M3
7 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4121 M3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 1,4121 M3
9 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1412 10m3/km
10 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7061 10m3/km
11 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 47,07 M2
12 Cạo bỏ lớp bả trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 603,51 M2
13 Cạo bỏ lớp bả trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1.453,69 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 329,0368 M2
15 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
16 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
17 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
18 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
19 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,867 100 M2
22 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật chương V 286,7 M2
24 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 603,51 M2
25 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 1.453,69 M2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 296,75 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 47,07 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 47,07 M2
29 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 603,3585 M2
30 Lợp mái che tường bằng Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,9466 100M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.782,7268 M2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 603,51 M2
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 77,27 M2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 Mô tả kỹ thuật chương V 41,13 M2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 Mô tả kỹ thuật chương V 36,14 M2
36 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 8 1 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
42 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 5,085 100M2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 4,068 100M2
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4707 100 M2
46 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
49 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
J HẠNG MỤC : NHÀ ĂN.
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 247,204 M2
2 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 7,4161 M3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 7,4161 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 7,4161 M3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 7,4161 M3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 7,4161 M3
7 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7416 10m3/km
8 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 3,7081 10m3/km
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
10 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 544 M2
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,44 100 M2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,088 100M3
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 M2
18 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 504 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 422,606 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 858,196 M2
21 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 721,3915 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 422,606 M2
23 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 858,196 M2
24 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 721,3915 M2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.579,5875 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 422,606 M2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 247,204 M2
28 Quét flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật chương V 247,204 M2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật chương V 21,745 M2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật chương V 21,745 M2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 4,62 100M2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 3,96 100M2
33 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
36 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 9 1 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100M
41 Lắp đặt co nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
43 Lắp đặt co ren nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100M
45 Lắp đặt nối nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
46 Lắp đặt co nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
48 Lắp đặt tê giảm PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
49 Lắp đặt co giảm PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
50 Lắp đặt van khóa fi27 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 100M
52 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
53 Lắp đặt co giảm PVC fi 34/27 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
54 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 49 Mô tả kỹ thuật chương V 1,55 100M
55 Lắp đặt co nhựa PVC fi 49 Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật chương V 1,25 100M
57 Lắp đặt nối nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
58 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
59 Lắp đặt tê giảm PVC fi 60/34 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100M
61 Lắp đặt nối nhựa PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
62 Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 114 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
65 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
66 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
68 Lắp đặt phểu thu nước sàn 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 35 Cái
K HẠNG MỤC : NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
2 Lắp đèn HQ đơn nổi 1.2m (1x40w) Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
3 Lắp đèn HQ đơn nổi 0,6m (1x20w) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
4 Lắp đèn HQ 1,2m âm 2x1,2m (2x40w), máng tán quang Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
5 Lắp đặt hộp nối âm tường 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 Hộp
6 Lắp đặt hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật chương V 35 Hộp
7 Lắp công tắc điện 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
8 Lắp ổ cắm điện 2 chấu âm tường (2 cái/bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cái
9 Lắp đặt mặt che 1-3 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 35 Bộ
10 Lắp đặt automat , cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Lắp đặt automat, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tủ điện tầng âm tường 4 MODULE Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 860 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 360 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 180 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 120 Mét
17 Lắp đặt cầu dao chì âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 22 Bộ
18 Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện fi16,20 (2,92m/ống) Mô tả kỹ thuật chương V 760 Mét
L HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG (02 NHÀ VỆ SINH).
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 20,43 M2
2 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 0,6129 M3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6129 M3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,6129 M3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6129 M3
6 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,6129 M3
7 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0613 10m3/km
8 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0 10m3/km
9 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 20,43 M2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
11 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
12 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
13 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
14 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
15 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 234,34 M2
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3434 100 M2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4687 100M3
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 239,29 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 704,17 M2
20 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 25,96 M2
21 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 259,72 M2
22 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 730,13 M2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 730,13 M2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 259,72 M2
25 Rải tấm nilon Mô tả kỹ thuật chương V 2,3434 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6233 Tấn
27 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 23,434 M3
28 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật chương V 195,3 M2
29 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 39,04 M2
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 28,32 M2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 28,32 M2
32 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
33 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu Mô tả kỹ thuật chương V 30 Cái
34 CC & lắp xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 24 Bộ
35 CC & lắp vòi xịt bồn cầu Mô tả kỹ thuật chương V 24 Bộ
36 CC & lắp chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 30 Bộ
37 CC & lắp vòi xã chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 28 Bộ
38 CC & lắp phểu thu mưa 150x150mm Mô tả kỹ thuật chương V 56 Cái
M HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN (02 NHÀ VỆ SINH).
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
2 Lắp hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
3 Lắp công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
4 Lắp mặt che 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật chương V 12 Hộp
5 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 200 Mét
6 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 Mét
7 Lắp đặt cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
8 CC & ống ruột gà Þ20mm Mô tả kỹ thuật chương V 120 Mét
9 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cuộn
N HẠNG MỤC : NHÀ TRỰC BAN - PHẦN XÂY DỰNG.
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 21,51 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 21,51 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 26,04 M2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 16 M2
5 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
7 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
8 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
9 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 M3
10 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 10m3/km
11 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 10m3/km
12 Đục tẩy bề mặt sàn sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 16 M2
13 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 10,755 M2
14 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 10,755 M2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 26,04 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 36,795 M2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,755 M2
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 16 M2
19 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 16 M2
20 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
O HẠNG MỤC : NHÀ TRỰC BAN - PHẦN ĐIỆN.
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Lắp hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Lắp công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp mặt che 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật chương V 2 Hộp
6 Lắp đặt cầu chì âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 Mét
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 70 Mét
10 Lắp bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
P HẠNG MỤC : NHÀ XE.
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 70,1176 M2
2 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 70,1176 M2
3 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
5 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
Q HẠNG MỤC : KHO TỔNG HỢP - PHẦN XÂY DỰNG.
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 560 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sàn Mô tả kỹ thuật chương V 106,03 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 28,7088 M2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 115,4025 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 296,08 M2
6 Đục tẩy bề mặt sàn trệt Mô tả kỹ thuật chương V 87,48 M2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 87,48 M2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
9 Bốc xếp gạch lát các loại Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
12 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
13 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ gạch lát các loại 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7Tấn Chiều dày lớp cắt<= 3 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1596 100 M2
15 Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 15,96 M2
16 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 296 M2
17 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 675,4825 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, trân Mô tả kỹ thuật chương V 106,03 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 296 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 675,4825 M2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 25,1 M2
22 Bốc xếp các loại vữa xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 M3
23 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 M3
24 Vận chuyển bằng gánh vác bộ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 M3
25 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m khởi điểm Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 M3
26 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ vữa xi măng 10 m tiếp theo Mô tả kỹ thuật chương V 0,753 M3
27 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0753 10m3/km
28 Vận chuyển vữa xi măng xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3765 10m3/km
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 25,1 M2
30 Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 25,1 M2
31 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
34 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
R HẠNG MỤC : KHO TỔNG HỢP - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
3 Lắp hộp đế đơn âm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Lắp công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đơn Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
6 Lắp mặt che 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 68 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Mét
9 CC & ống ruột gà Þ20mm Mô tả kỹ thuật chương V 29 Mét
S HẠNG MỤC : KHO VŨ KHÍ.
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 171,3512 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 172,0912 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô Mô tả kỹ thuật chương V 37,175 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 171,3512 M2
5 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật chương V 209,2662 M2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 171,3512 M2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 209,2662 M2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 47,8175 M2
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 47,8175 M2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4112 100M2
11 Cung cấp lắp đặt bảng tên Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZL8 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 -5kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
T HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC NGOẠI VI.
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 85,72 M2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật chương V 102,585 M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật chương V 18,376 M2
4 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 85,72 M2
5 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 102,585 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 102,585 M2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 85,72 M2
8 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 18,376 M2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,314 100M2
10 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
11 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
13 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
14 ống PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,227 100M
15 Nối PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
16 Co PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
17 Tê PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
18 Tê giảm PVC Þ60/34mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
19 ống PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,934 100M
20 Tê PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
21 Nối PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
22 Co PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
23 Co lơi Þ34mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
24 ống PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,013 100M
25 Nối PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
26 Co PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
27 Co lơi PVC 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
28 Van khóa Þ27mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
29 Rắc co PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
U HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC MƯA VÀ THOÁT NƯỚC SINH HOẠT.
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100M
2 Lắp đặt nối đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật chương V 59 Cái
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác fi 12 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2124 Tấn
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật chương V 248 1 cấu kiện
5 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật chương V 3.023 M
6 Vệ sinh hố ga Mô tả kỹ thuật chương V 2,9008 100 M2
7 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật chương V 37,62 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->