Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Xây lắp hạ tầng (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên, chi phí đóng cắt điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200417759-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XL: Xây lắp hạ tầng (Bao gồm chi phí xây dựng, chi phí hạng mục chung, phí bảo vệ môi trường, thuế tài nguyên, chi phí đóng cắt điện)
Số hiệu KHLCNT 20200306582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 13:35:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,574,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung Theo quy định 1 Khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo chương V 13,458 100m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo chương V 13,6334 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V 26,0881 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả đào xúc và vận chuyển) Theo chương V 11,4887 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 6,1479 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 4,7198 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 33,7124 100m2
4 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm 33,4607 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h (kể cả vận chuyển đến nơi đổ) 5,6029 100tấn
D PHẦN VỈA HÈ - BÓ VỈA
1 Đắp nền móng công trình, thủ công 86,45 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 138,31 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác 11,065 100m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè tấm đan BTXM 2.766,27 m2
5 Chèn vữa xi măng M75 115,26 m2
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 6 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 4,4 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác 0,416 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 160 cái
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1448 tấn
11 Làm lớp đá 4x6 45,43 m3
12 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 83,5 m3
13 Ván khuôn thép bó vỉa 4,0951 100m2
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 106,14 m2
2 Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác A=90 12 cái
3 Làm lớp đá 4x6 0,14 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 0,71 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,084 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0106 tấn
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 3,05 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,95 2,16 m3
F PHẦN MƯƠNG XÂY
1 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 21,28 m3
2 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 419 cái
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg 28 cái
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác 1,6467 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm 3,2758 tấn
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 60,32 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 18,25 m3
8 Ván khuôn móng dài 12,5136 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,1887 tấn
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=12mm, chiều sâu khoan <=15cm 715 lỗ
11 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,6m3, đất cấp 1 3,9576 100m3
12 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 16T, dung trọng gama <=1,65T/m3 2,8148 100m3
G PHẦN CỐNG HỘP 40X75 NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 4,22 m3
2 Ván khuôn móng dài 0,111 100m2
3 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 5,88 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm 0,8214 100m2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 0,7 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm 1,1995 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg 37 cái
8 Vữa XM M100 0,33 m3
9 Bao tải tẩm nhựa đường 11,84 m2
10 Quét nhựa bi tum 2 lớp 23,68 m2
H PHẦN CỐNG ĐẤU NỐI MƯƠNG XÂY
1 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 0,0785 100m3
2 Làm lớp đá 4x6 0,26 m3
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 1,72 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 0,11 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 0,22 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,1364 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0187 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,0546 tấn
9 Gia công các cấu kiện thép hình 0,0882 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 2 cái
11 Làm lớp đá 4x6 0,95 m3
12 Ván khuôn móng dài 0,0395 100m2
13 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 2,17 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D40, H30 1 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm 2 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 3 mối nối
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,0552 100m3
I PHẦN HỐ THU
1 Làm lớp đá 4x6 7,17 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 14,34 m3
3 Bê tông hố van, hố ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 31,65 m3
4 Bê tông mũ tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 2,9 m3
5 Ván khuôn móng dài 3,6665 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác 0,7516 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm 0,5636 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 1,1089 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 9,41 m3
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 0,77 m3
11 Gia công các cấu kiện thép hình 1,8913 tấn
12 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông thường trên bờ 28 con
13 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần 11,2 10 lỗ
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 34 cái
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg 48 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg 83 cái
J PHẦN CỐNG DỌC
1 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 2,4833 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm 20 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm 67 1 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 87 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 174 cái
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 1,1257 100m3
K PHẦN CỐNG NGANG
1 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 1,6375 100m3
2 Làm lớp đá 4x6 18,13 m3
3 Ván khuôn móng dài 70,4 100m2
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 47,52 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính D60H30 36 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D60H30 17 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 53 mối nối
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,9213 100m3
L PHẦN KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Đào móng, máy đào <=1,6m3, rộng <=6m, đất cấp 1 0,107 100m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm 5 1 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 5 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 10 cái
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,046 100m3
6 Tháo dỡ ống cống D60 44 1 đoạn ống
7 Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công 21,44 m3
M PHẦN SAN NỀN
1 Đào san đất, máy đào <=1,6m3, đất cấp 1 0,3177 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K = 0,85 (kể cả đào xúc và vận chuyển) 57,4288 100m3
N PHẦN ĐIỆN
1 Móng trụ đơn MT-1 16 Móng
2 Móng trụ đôi MG-1 9 Móng
3 Tiếp địa lặp lại RL-4 7 Vị trí
4 Tháo dỡ và lát lại gạch vỉa hè 50,48 m2
5 Lắp dựng cột bê tông 8,4m loại A 16 Cột
6 Lắp dựng cột bê tông 8,4m loại C 18 Cột
7 Kéo rãi dây ABC 4x95mm2 796 m
8 Lắp đặt ống bảo vệ cáp vặn xoắn HDPE 65/50 9 m
9 Lắp đặt đường dây 0,4KV và vật liệu phụ kiện đường dây 1 T.Bộ
10 Cần đèn chụp đầu cột trụ đơn 8,4m CĐT-1 và đèn LED DMC 60W 12 bộ
11 Chi tiết tiếp địa ngọn 5 Vị trí
12 Đánh số cột bê tông ly tâm 12 Vị trí
13 Kéo rải lắp dây cáp ABC 3x25mm2 - Cadisun 428,2 m
14 Vật liệu phụ kiện đường dây chiếu sáng 1 T.Bộ
15 Tiếp địa đường dây 7 vt
16 Thí nghiệm mấu dây ABC 4x95mm2 1 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->