Gói thầu: 01.XL Xây lắp và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200418779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 23:59:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,195,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản mục | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản mục | |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,3668 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,4992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0962 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3895 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,4456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,0179 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 24,22 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 63,6704 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,2175 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,7673 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,8797 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6705 | 100m3 |
| 16 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 43,242 | m3' |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4323 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 41,334 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,8312 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 1,4172 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,3093 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,3481 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,2192 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,8473 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 51,3814 | m3 |
| 27 | Xây trụ cột gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,5017 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,8752 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,3772 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,5017 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,3527 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 1,2214 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2722 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,5017 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,422 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 39,037 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4657/2018) | Chương V của E-HSMT | 29,5099 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,112 | m3 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 2,1396 | tấn |
| 49 | Bu lông M20 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 50 | Bu lông M12 | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 51 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 2,1396 | tấn |
| 53 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,5943 | tấn |
| 54 | Tăng đơ neo 16 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,5943 | tấn |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,452 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,2148 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Chương V của E-HSMT | 642 | cái |
| 60 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,40mm | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 366,0084 | m2 |
| 62 | Trát tường (không bả, sơn), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 150,8736 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 439,5844 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Không sơn) | Chương V của E-HSMT | 10,5524 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,216 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 410,8718 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 336,13 | m2 |
| 68 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,26 | m |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 138,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 437,248 | m |
| 71 | Trát chi tiết chóp đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA XÃ CHÂU HẠNH" | Chương V của E-HSMT | 1 | dòng |
| 73 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Chương V của E-HSMT | 813,03 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Chương V của E-HSMT | 456,086 | m2 |
| 75 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 10,55 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 439,58 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 776,87 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,21 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 362,8962 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,946 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 82 | Khuôn hộc cửa đi, cửa sổ gỗ xoay, Kiền Kiền, Chò chỉ.... hoặc tương đương phi loại 60x260mm | Chương V của E-HSMT | 42,76 | md |
| 83 | Cửa đi gỗ lim nam phi pano kính dày 5mm đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóa | Chương V của E-HSMT | 7,398 | m2 |
| 84 | Cửa đi gỗ dỗi pa nô kính dày 5mm hoặc tương đương đã sơn PU và lắp dựng chưa bản lề, khóa | Chương V của E-HSMT | 72,12 | m2 |
| 85 | Nẹp cửa gỗ dỗi hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 142,48 | md |
| 86 | Bộ diềm cửa chính gỗ lim nam phi | Chương V của E-HSMT | 8,38 | md |
| 87 | Bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 88 | Móc cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 89 | Chốt cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 90 | Khóa đòn cửa đi | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 91 | Hoa sắt bảo vệ, sắt rỗng 14x14mm(sơn tĩnh điện và lắp dựng) | Chương V của E-HSMT | 40,742 | m2 |
| 92 | Làm trần bằng nhôm Austrong CLip-in 600x600 cạnh gờ đục lỗ D18, khung xương và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 223,3488 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng<=150x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại máng đèn âm trần xương cá LED 1.2m | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 102 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn trần vuông | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 112 | băng dính | Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt chếch, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Ống hộp 100x100 thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 116 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Đai inox bắt ống | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Đinh vít 5 cm, vít nở | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 119 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Bầu hồ lô | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 124 | Chân bật giữ dây thu sét D8 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi