Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402245-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 16:56:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,353,842,810 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ DẠY BƠI + LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| C | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 53,312 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,929 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 7,51 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | 0,154 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 1,177 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg | 1,177 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 4,34 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 8,524 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | 74 | 1 mối nối | |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình I200, L= 1m | 0,021 | tấn | |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,36 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 1,95 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV | 0,02 | 100m3 | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,199 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 10,953 | m3 | |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 0,965 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,161 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | 0,329 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 13,883 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,976 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,794 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 2,376 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,972 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | 1,716 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 | 48,128 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | 5,708 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 22,827 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,427 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,71 | 100m3 | |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,002 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | 0,188 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 3,714 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 16,5 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 20,602 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | 20,602 | m2 | |
| 9 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | 20,602 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 4,609 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,037 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| F | BỂ DẠY BƠI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 1,298 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 14,423 | m3 | |
| 3 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,832 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 1,442 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 8,125 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 3,569 | m3 | |
| 8 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | 24,138 | m3 | |
| 9 | ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,732 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | 0,95 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm | 1,851 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính >18mm | 0,453 | tấn | |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 145,2 | m2 | |
| 14 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | 36,6 | m | |
| 15 | Xử lý nước lần đầu bể bơi | 72 | m3 | |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | 36 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit mặt trên thành bể bơi | 16,592 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 72 | m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,043 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 2,639 | m3 | |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 2,4 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 21,816 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | 9,292 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | 31,108 | m2 | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,399 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 | 0,393 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 5,398 | m2 | |
| G | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 1,009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,463 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 21,148 | m3 | |
| 4 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 26,502 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | 376,459 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Ceramic KT600x150mm | 25,98 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | 70,241 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 9,217 | m2 | |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | 13,037 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,495 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,112 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 1,578 | tấn | |
| 5 | ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,978 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 116,725 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 1,164 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | 1,478 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | 4,565 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 8,085 | tấn | |
| 11 | ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,099 | 100m2 | |
| 12 | ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,334 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 | 8,316 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,348 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,509 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,273 | 100m2 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 14,867 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 126,888 | m3 | |
| 19 | Xây cột trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 13,642 | m3 | |
| I | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 250 | 2,336 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,205 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | 0,015 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thang thường | 0,236 | 100m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | 3,852 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang | 27,006 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lan can inox | 0,073 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | 4,989 | m2 | |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 | 2,307 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | 0,214 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,209 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | 1,54 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 137,34 | 1m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,54 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,14 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | 48,21 | m | |
| 9 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 208,096 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 208,096 | m2 | |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | 553,01 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) | 870,826 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) | 78,316 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 107,195 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 138,555 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 77,152 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 463,615 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 673,34 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 295,56 | m | |
| 10 | Cắt chỉ lõm âm tường | 36,3 | m | |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 7,722 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | 24,712 | m2 | |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | 178,155 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.857,105 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 767,003 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | 0,264 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | 26,401 | m2 | |
| 18 | Vét rãnh lòng máng VXM 75# | 85,44 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | 44 | cái | |
| 20 | Logo biểu tượng Olympic bằng aluminium hộp dày 20 | 7,98 | m2 | |
| L | TRẦN GIẢ + VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 khung xương nổi | 28,47 | m2 | |
| 2 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | 44,144 | m2 | |
| M | BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 1,839 | m3 | |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,902 | m3 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | 38,459 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,191 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 3,011 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,011 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | 0,043 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng lan can inox | 3,934 | m2 | |
| N | PHẦN BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 | 0,669 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 1,872 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 150 | 0,713 | m3 | |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | 11,666 | m2 | |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | 11,52 | m2 | |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,488 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | 24,3 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | 11,04 | m2 | |
| 5 | Cửa mở quay 2 chiều bằng tấm panel sandwich ESP dày 40mm, viền cửa bo khung nhôm, bản lề quay hai chiều | 6,3 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly | 34,396 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | 21,143 | m2 | |
| 8 | Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly | 40,25 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 90,879 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 40,25 | m2 | |
| 11 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm | 1,159 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,182 | 1m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 90,928 | m2 | |
| P | THANG SẮT NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | 2,177 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,726 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,435 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | 0,012 | tấn | |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 0,792 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt khung bu lông neo M16, L= 500 | 5 | khunng | |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,318 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thang sắt | 0,656 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lan can | 0,366 | tấn | |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,318 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,656 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | 16,126 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,069 | tấn | |
| 17 | Bulong neo M16, L=300 | 12 | cái | |
| 18 | Bulong nở thép M12 | 5 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,195 | 1m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,086 | 100m2 | |
| 21 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | 8,41 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | 1 | cái | |
| 24 | Phễu thu D76 | 1 | cái | |
| 25 | Cầu chắn rác D76 | 1 | cái | |
| 26 | Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm | 3,55 | m | |
| Q | BỂ CÂN BẰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 7,598 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,028 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,433 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,448 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm | 0,042 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | 0,024 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 | 0,844 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | 0,028 | 100m2 | |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 2,119 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) | 8,4 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1) | 8,4 | m2 | |
| 12 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 8,4 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 2 | m2 | |
| 14 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | 2,8 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,034 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | 1 | cái | |
| R | BÀN CHẬU RỬA | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,055 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,055 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,484 | 1m2 | |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | 3,06 | m2 | |
| S | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 9,698 | 100m2 | |
| T | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC BỂ DẠY BƠI + LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| U | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x150)mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 4 module | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-6kA | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 16 | Đèn tuýp đôi Led 2 bóng 2x18W-220V | 10 | bộ | |
| 17 | Đèn tuýp đơn Led 1 bóng 1x18W-220V | 6 | bộ | |
| 18 | Đèn hắt gương bóng Led 1x9W-220V | 2 | bộ | |
| 19 | Đèn hắt tường bóng Led 1x25W-220V | 1 | bộ | |
| 20 | Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | 24 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn cao áp Highbay công suất 250W-220V | 6 | bộ | |
| 22 | Đèn Led pha LP100V-100W | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | 92 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | 4 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nhựa | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80mm | 45 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200m | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 40 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 | 40 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 90 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | 90 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | 1.327 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | 850 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | 130 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | 911 | m | |
| 43 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | 43 | cái | |
| 44 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | 304 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | 6 | m | |
| 46 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 2 | cái | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | 139 | m | |
| 49 | Thép dẹt 30x4 | 37 | m | |
| 50 | Thép 50x5x10 | 4 | cái | |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 14 | cọc | |
| 52 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | 93 | cái | |
| 53 | Sản xuất gỗ nhíp | 4 | cái | |
| 54 | Bu lông 12x100 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 56 | Hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| 57 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | 0,107 | 100m3 | |
| 58 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,184 | m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,119 | 100m3 | |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,02 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,52 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (nước nóng) | 0,16 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,02 | 100m | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | 0,18 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm | 0,52 | 100m | |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm | 0,56 | 100m | |
| 10 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | 1,28 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 27 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 35 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN25 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN15 | 48 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | 35 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê TTK DN15 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 13 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| W | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,36 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 1,86 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,23 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,11 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 120 | cái | |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | 10 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/48 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | 1 | cái | |
| 26 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | 2 | cái | |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | 2 | cái | |
| 28 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | 12 | cái | |
| 29 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | 46 | cái | |
| 30 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 31 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | 2 | cái | |
| 32 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | 47 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | 3 | cái | |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | 6 | bộ | |
| 3 | Bộ giá đỡ chậu âm Inox | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 9 | Hộp giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 2 | bộ | |
| 11 | Cầu chắn rác inox D120 | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt thoát sàn DN90 | 10 | cái | |
| 13 | Hộp thu đáy D90 | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 1 | bể | |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| Y | HỆ THỐNG LỌC BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh bằng tấm nhựa ABS | 40,4 | m | |
| 6 | Lắp đặt đầu hút máng tràn quanh bể | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đầu trả nước | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đầu hút vệ sinh thành bể | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nối chống thấm | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp thu đáy bể D200 | 2 | cái | |
| 11 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 12 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 13 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/90 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D75/60 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đầu hút bể cân bằng | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van rọ hút DN100 | 1 | cái | |
| 23 | Nối mặt bích uPVC DN110 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đầu trả nước sau lọc | 8 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,16 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 16 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/34 | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van 2 chiều D110 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều D90 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt rắc co D110 | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt rắc co D90 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rắc co D60 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt rắc co D34 | 4 | cái | |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| 46 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | 3 | cái | |
| 47 | Ống ti ô | 10 | m | |
| 48 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D=60mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D=34mm | 2 | cái | |
| Z | CẤP ĐIỆN CHO HỆ THỐNG BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện động lực điều khiển hệ thống lọc tuần hoàn | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 65 | m | |
| 5 | Măng sông nối ống bảo hộ D16 | 65 | cái | |
| 6 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | 20 | cái | |
| AA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt phòng máy bao gồm: Lắp đặt máy bơm và hệ thống lọc tuần hoàn | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Sử lý nước lần đầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. Hướng dẫn cách duy trì nước, cách sử lý nước khi có rêu | 1 | lần | |
| AB | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AC | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x150)mm | 1 | hộp | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 30,59 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 4 | Băng báo cáp B40 | 190 | m | |
| 5 | Mốc sứ báo cáp ngầm | 5 | viên | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XPLE//PVC (4x25)mm2 | 6 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE//PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | 100 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | 170 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | 6 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây CU/XPLE//PVC (1x10)mm2 | 6 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D63/50 | 0,6 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | 3,62 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2 | 6 | m | |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 | 4 | cọc | |
| 20 | Thép dẹt 30x4 | 10 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10 | 170 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp ngầm, loại Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 (dây điều khiển tín hiệu máy bơm) | 140 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 | 1,4 | 100 m | |
| AD | PHẦN CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | 6,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 3,398 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,138 | 100m2 | |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | 3 | 1 cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 3 | 1 cần đèn | |
| 8 | Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 3 | 1 choá | |
| 9 | Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm | 3 | khung | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | 0,12 | 100 m | |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 3 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp của cột | 3 | cửa | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 14 | Cầu đấu dây 60A-500V | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | 3 | cái | |
| 16 | Bulong + Ecu M6 | 12 | bộ | |
| 17 | Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 | 0,36 | 100m | |
| AE | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 1,16 | 100m | |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm | 1,16 | 100m | |
| 7 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | 1,4 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63x2" | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN60 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN50 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kép TTK DN40 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kép TTK DN25 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Crefin DN50 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước: Q= 10m3/h; H=40m | 1 | bộ | |
| AF | RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 23 | 10m | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 33,638 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,336 | 100m3 | |
| AG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| AH | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,327 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,377 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,153 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,844 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,765 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,07 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,375 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 9,373 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,247 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,044 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,536 | m3 | |
| 16 | ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,11 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,061 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,111 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,072 | m3 | |
| 20 | ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,311 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,216 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,729 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,165 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,027 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,091 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,886 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,091 | tấn | |
| 29 | Bu lông M12 | 72 | cái | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,215 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | 11,8 | m | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 67,197 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 77,074 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | 24,55 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,438 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 9,016 | m2 | |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 9,016 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 60,24 | m | |
| 39 | Cắt chỉ âm tường, cột | 35,76 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,197 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,062 | m2 | |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly | 3,52 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ mở quay 2 cánh | 5,2 | m2 | |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly | 2,6 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,32 | m2 | |
| 46 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | 0,143 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,19 | 1m2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,8 | m2 | |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,071 | m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,268 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | 13,967 | m2 | |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x200x100 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led 120/36W | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80mm | 5 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 90 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 70 | m | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-6A-6kA | 1,08 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | 4 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| AJ | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AK | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | 4 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | 30,19 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 8,874 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,994 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 27,471 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,28 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,898 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,137 | tấn | |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 45,991 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 3,37 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | 1,594 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | 4,63 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | 1,018 | tấn | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 316,09 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 114,18 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 74,26 | m2 | |
| 17 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | 188,44 | m2 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,023 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,023 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,593 | 1m2 | |
| 21 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 hoặc tương đương | 72 | m | |
| 22 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | 1 | bộ | |
| 23 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 1,408 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 2,894 | 100m3 | |
| AL | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 6,345 | m3 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,091 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,66 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,06 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,194 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,873 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,193 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,119 | tấn | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 14,334 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 43,361 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,629 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 26,332 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,361 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,295 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 15,21 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,773 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,773 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | 7,728 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 1 cánh khung nhựa U.PVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | 1,553 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhựa U.PVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm | 1,08 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa song sắt | 1,08 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,08 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,08 | m2 | |
| 27 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | 0,058 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | 4 | cái | |
| AM | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led 120/36W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 15 | m | |
| AN | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AO | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 5 | gốc | |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 4,999 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 75,707 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,276 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV | 0,81 | 100m3 | |
| 7 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 23,172 | 100m2 | |
| 8 | Đào san đất, đất cấp I | 6,952 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp I | 6,952 | 100m3 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,8 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 3,12 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 13,165 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,068 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 2,482 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 8,417 | m3 | |
| 16 | Đào san đất, đất cấp III | 0,026 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III | 0,135 | 100m3 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,5 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 93,343 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 40,694 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III | 0,407 | 100m3 | |
| AP | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 8,636 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | 2.624,127 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | 246,499 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,725 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 72,531 | m2 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm | 2.226,74 | m2 | |
| AQ | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 52,715 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 15,324 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,776 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | 54,199 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 152,852 | m2 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | 104,585 | m2 | |
| AR | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 24,942 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 24,894 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV | 0,249 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 5,945 | m3 | |
| 5 | Đào móng rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,535 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,249 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,594 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 20,72 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,452 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | 28,69 | m3 | |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 13,65 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,495 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 218,82 | m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,02 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,593 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,288 | tấn | |
| 17 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | 10 | cái | |
| 18 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | 7 | m | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 214 | 1cấu kiện | |
| 20 | Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm | 10,462 | mối nối | |
| AS | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AT | CỔNG, BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,136 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,089 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,669 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,011 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,049 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,551 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,084 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1 | 100m2 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,009 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,009 | tấn | |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | 1,549 | m3 | |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 1,372 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,057 | 100m3 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 | 3,667 | m3 | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 | 2,479 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,532 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,532 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 53,2 | m | |
| 24 | Ốp đá thẻ KT60x240x9mm | 4,64 | m2 | |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 32,405 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,019 | m2 | |
| 27 | Bộ chữ INOX màu vàng | 1 | t.bộ | |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (thép mạ kẽm) | 0,307 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,5 | 1m2 | |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,365 | m2 | |
| 31 | Bản lề cối D30 | 9 | cái | |
| 32 | Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép | 3 | cái | |
| 33 | Chốt cổng + khóa cổng | 2 | bộ | |
| 34 | Tay kéo cổng chính | 4 | cái | |
| AU | TƯỜNG RÀO BAO QUANH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 9,659 | m3 | |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,869 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,552 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,414 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 8,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,209 | 100m2 | |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | 19,099 | m3 | |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | 14,78 | m3 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 | 5,114 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 | 7,251 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,866 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,564 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,35 | tấn | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 180,401 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | 92,99 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 102,718 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 371,96 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 283,119 | m2 | |
| 19 | Gia công lan can | 3,525 | tấn | |
| 20 | Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 | 610 | cái | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 212,112 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 139,485 | m2 | |
| AV | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,043 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,32 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,21 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,48 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,092 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,073 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,073 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,848 | 1m2 | |
| 12 | Lắp đặt bulong neo M16; L= 0,6m | 60 | cái | |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | 0,83 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,641 | tấn | |
| 15 | Lắp cột thép các loại | 0,83 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,641 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,134 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,671 | 100m2 | |
| 19 | Tôn khổ 400 bo viền mái dày 0,47mm | 73,28 | m | |
| 20 | Tôn khổ 600 làm máng nước dày 0,47mm | 31,3 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,38 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 12 | cái | |
| 23 | Quả cầu chắn rác D90 | 4 | cái | |
| AW | HẠNG MỤC: CÂY XANH, CÂY BÓNG MÁT | |||
| 1 | Bồi đất màu trồng cây | 166,491 | 1m3 | |
| 2 | Trồng cỏ lá lạc bồn hoa, bồn cây | 459,07 | 1m2 | |
| 3 | Trồng cây viền bồn cao 20cm (Cẩm tú mai) | 22,529 | 100 cây | |
| 4 | Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 5-6m; đường kính 18cm) | 4 | 1 cây | |
| 5 | Trồng cây bóng mát, cây Sấu (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) | 5 | 1 cây | |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây Ban trắng (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) | 10 | 1 cây | |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cây Ban đỏ Đài Loan (cao 5-6m; đường kính 15cm) | 2 | 1 cây | |
| 8 | Trồng cây bóng mát, cây Sang (cao 5-6m; đường kính 18cm) | 2 | 1 cây | |
| 9 | Trồng cây bóng mát, cây Phượng đỏ (cao 5-6m; đường kính 15cm) | 3 | 1 cây | |
| 10 | Trồng cây bóng mát, cây Muồng Hoàng Yến (cao 5-6m; đường kính 15cm) | 4 | 1 cây | |
| 11 | Trồng cây bóng mát, cây Muồng hoa đào (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) | 4 | 1 cây | |
| 12 | Trồng cây hoa Nhật kim anh cao 50cm | 30 | 1 cây | |
| 13 | Trồng cây Trắc bách diệp cao 60cm | 8 | 1 cây | |
| 14 | Trồng cây Tùng tháp cao 2m | 3 | 1 cây | |
| 15 | Trồng cây Ngâu cao 80cm | 27 | 1 cây | |
| 16 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=50x50cm ( cự ly <=100m) | 10,44 | 100 cây/ lần | |
| 17 | Tưới cây cảnh bằng máy bầu >=40x40cm ( cự ly <=100m) | 24,48 | 100 cây/ lần | |
| 18 | Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m) | 173,376 | 100 m2 | |
| AX | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| AY | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | 500 | m | |
| 2 | Ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | 100 | m | |
| 3 | Cút nhựa PVC D16 | 100 | cái | |
| 4 | Tê nhựa PVC D16 | 200 | cái | |
| 5 | Kẹp nhựa PVC D16 | 200 | cái | |
| 6 | Măng xông nhựa PVC D16 | 150 | chiếc | |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | 100 | m | |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 400 | m | |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | 1 | hộp | |
| 11 | Hộp kỹ thuật | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | 3 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 3 | bộ | |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | 5 | bộ | |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | 5 | bộ | |
| 17 | Đèn báo phòng | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm | 3 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | 2 | bộ | |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | 27 | bộ | |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Atomat 15A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Atomat 30A | 1 | cái | |
| AZ | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | 2 | cái | |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | 6 | cái | |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D65 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van chặn D100 | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van góc D50 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | 2 | cái | |
| 19 | Rọ hút (Crepin) D100 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp bích thép d=100mm | 30 | cặp bích | |
| 21 | Cáp CU/PVC/XLPE (3x10+1x6)mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | 2 | cái | |
| 23 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | 1 | hộp | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 2 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | 2 | cái | |
| 29 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong | 4 | bộ | |
| 30 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): 02 cuộn vòi chữa cháy D65; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 01 lăng A chữa cháy | 1 | bộ | |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 100 | m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 1 | 100m3 | |
| 33 | Băng cuốn ống | 300 | cuộn | |
| 34 | Vít nở kim loại D12 | 300 | bộ | |
| 35 | Êcu + Long đen kim loại D10+D12 | 300 | bộ | |
| 36 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| 37 | Que hàn | 100 | kg | |
| 38 | Bể nước mồi 100l | 1 | bể | |
| 39 | Roăng cao su các loại | 100 | cái | |
| 40 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | 1 | cái | |
| BA | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BB | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát D800, công suất 24,9m3/h: Van đa chiều 6 chức năng, đồng hồ áp lực, mắt quan sát độ trong nước khi xả bẩn. | 1 | cái | |
| 2 | máy bơm dùng cho bể bơi, công suất 25,5m3/h, Có rọ đựng rác. Bơm ly tâm chuyên dùng cho bể bơi | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm hóa chất tự động, dùng bơm hóa chất CLO và PH có màn hình hiển thị tự động châm hóa chất vào bể: Gồm 2 bộ cảm nhận, 2 đầu dò hóa chất, 2 bơm hóa chất | 2 | bộ | |
| 4 | Bình chứa hóa chất 120 lít | 2 | bình | |
| 5 | Mã số 6G máy Ôzôn chuyên dùng khử khuẩn cho bể bơi | 1 | cái | |
| 6 | Đầu trả nước về bể sau lọc. | 4 | cái | |
| 7 | Đầu hút vệ sinh thành bể | 1 | cái | |
| 8 | Đầu hút từ máng tràn | 4 | cái | |
| 9 | ống xuyên tường chống rỉ nước, xuyên thành bê tông | 5 | cái | |
| 10 | Hộp thu nước đáy bể. | 2 | cái | |
| 11 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ bao gồm 1 máy bơm 2HP, xe đẩy Inox, bình lọc Catricge và phụ kiện ống nhựa kết nối | 1 | bộ | |
| 12 | Đèn chiếu sáng 100W-12V chuyên dùng dưới nước soi sáng cho bể bơi | 4 | cái | |
| 13 | Cát thạch anh dùng trong lọc nước bể bơi | 400 | kg | |
| 14 | Phụ kiên lắp điện: Như càng cua, đai ống, vít | 1 | toàn bộ | |
| 15 | Thang inox 2 bậc | 1 | bộ | |
| 16 | Thang inox 3 bậc | 1 | bộ | |
| 17 | Máy hút vệ sinh di động bao gồm 1 máy bơm, 1 xe đẩy inox, 1 bình lọc Catrie, cuộn dây nguồn 30m | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ vệ sinh bể bơi bao gồm: 1 cái sào nhôm 2 khúc dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái bàn hút bánh xe dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái vợt hớt rác; 1 bàn chải vệ sinh bể bơi; 2 cuộn ống m?m hút vệ sinh bể 15m; 1 hộp thử nước | 1 | bộ | |
| 19 | Tủ điện điều khiển hệ thống bể bơi bao gồm các thiết bị chính và phụ kiện lắp tủ: 1 cái đồng hồ vôn kế, 1 cái đồng hồ Amphe kế, 1 cái Automat 16A, 1 cái khởi động từ 16A, 2 cái đèn báo pha xanh, đỏ, 1 cái đèn báo xanh, 1 cái đèn báo đỏ, 1 cái công tắc 2 vị trí, 1 cái tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x200 | 1 | toàn bộ | |
| 20 | Hóa chất sử lý nước ban đầu và duy trì sau 10 ngày bàn giao | 1 | bộ | |
| 21 | EJECTOR D34 | 1 | cái | |
| 22 | Nan tràn quanh bể bơi chất liệu nhựa ABS chịu hóa chất, chống UV, rộng 30cm, 45 thanh/md | 40,4 | m | |
| 23 | Máy bơm cấp nước Q=10m3; H=40m | 1 | m | |
| BC | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BD | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 kênh (Anh hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| BE | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Ebara c? thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=40m | 1 | cái | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=40m | 1 | cái | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bi, linh kiện chính | 1 | cái | |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | 14 | bình | |
| 5 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg | 28 | bình | |
| BF | THIẾT BỊ GIẢNG DẬY | |||
| 1 | Phòng học giáo dục nghệ thuật Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc | |
| 2 | Ghế giáo viên: Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc | |
| 3 | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng | 1 | Chiếc | |
| 4 | Phụ kiện kẻ bảng: Kẻ ô bảng chống lóa dành cho học sinh | 1 | Chiếc | |
| 5 | Tủ đựng đồ dùng học sinh (36 ngăn): Tủ locker có 36 cánh 06 khoang, trên mỗi cánh có khóa, tai khóa móc. Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên. Vật liệu: Sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. Kích thước cánh: R270 x C280mm | 1 | Chiếc | |
| 6 | Tủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. | 1 | Chiếc | |
| BG | Phòng học ngoại ngữ | |||
| 1 | Cassette: Dùng được băng, đĩa. Loại thông dụng. Nguồn tự động 90V – 240V/50Hz và sử dụng được pin, ắc qui. Công suất phù hợp cho một lớp học. | 1 | Chiếc | |
| 2 | Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …): Amply: 01 cái, Công suất: Max100W, Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V, Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz, Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA, Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB, Bass: 100Hz ± 12dB, REC Out: RCA x 1, Microphone ưu tiên: MICx 1, Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω. Monitor Output: 4Ω (5W) - Output (V): 100V, Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2, HTD: < 045%, Chỉ số tạp âm: Trên -71dB, Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; Loa cột treo tường: 02 cái, Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz, Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W) - Độ nhạy: 92dB (1W/1M), Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm, Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại * Míc dây: 01 cái, Dây âm thanh * Phụ kiện, công lắp đặt… | 1 | Bộ | |
| 3 | Tivi LED: thước màn hình 40 inch, Độ phân giải Full HD ( 1920 x 1080), Smart Tivi/ Internet Tivi Có, Tivi kỹ thuật số (DVB-T2) Có, Công nghệ xử lý hình ảnh Wide color Enhancer Plus | 1 | Chiếc | |
| 4 | Đầu DVD: Loại đầu đĩa: DVD Karaoke; Kết nối: USB, Component/Composite; Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVD-R, DVD R/CD-RW | 1 | Cái | |
| 5 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh: Chất lượng mới 100; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản ; Cổng giao tiếp USB; Nạp và Chấm tự; Khay nạp giấy chứa 100 bài thi, độ 45 bài thi /1 phút, Các phần mềm đi kèm, Phần mềm trộn và đảo đề thi, Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn Bộ Giáo dục và Đào tạo, Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn | 1 | Chiếc | |
| 6 | Tranh tương tác: Luyện nghe, nói và giao tiếp trong lớp học. Gồm các tranh có nội dung theo chủ đề trong sách giáo khoa. Kích thước tối thiểu (790x540)mm, in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 cán láng OPP hoặc vật liệu khác phù hợp. | 1 | Bộ | |
| 7 | Thẻ luyện tập: Luyện giao tiếp trong lớp học và hỗ trợ học sinh học từ vựng. Gồm các thẻ hỗ trợ cho học sinh học từ vựng thông qua các hoạt động theo nội dung của sách giáo khoa. Kích thước tối thiểu (140x85)mm, in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 cán láng OPP hoặc vật liệu khác phù hợp. | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ thẻ các nhân vật: Dạy các hoạt động giao tiếp, đóng vai. Làm bằng giấy couché hoặc vật liệu khác. Có kích thước, hình dáng, màu sắc phù hợp để nhận biết được các nhân vật trong nội dung sách giáo khoa. | 1 | Bộ | |
| 9 | Bộ thẻ chữ: Hỗ trợ ghép từ, ghép chữ; Luyện cho học sinh nhớ câu, các từ. Gồm các chữ cái, quân số, các con chữ. Làm bằng vật liệu giấy duyplec, trọng lượng khoảng 350g/m2, in 4 màu cán OPP, kích thước tối thiểu (25 x 55)mm hoặc vật liệu khác phù hợp | 1 | Bộ | |
| 10 | Băng, đĩa: Để dạy luyện, nghe, nói cho học sinh. Có thể thay thế bằng phần mềm, USB; Loại thông dụng, có nội dung phù hợp với nội dung chương trình sách giáo khoa. | 1 | Bộ | |
| 11 | Hệ thống bảng trượt: Hệ thống bảng cột đơn: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 1 | Chiếc | |
| 12 | Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc | |
| 13 | Ghế giáo viên: Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện - Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc | |
| BH | Phòng hoạt động đoàn, đội | |||
| 1 | Bộ bàn ghế máy vi tính Kích thước: 1200x600x750; Gồm 1 ngăn kéo, 1 hộc mở, 1 ray phím và 1 hộc CPU. Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 18mm, có nẹp bo sang trọng. Chân bàn và yếm dày 18mm. Bàn thường được dùng cho nhân viên văn phòng. Ghế xoay cần hơi lưng bầu KT: W550xD530xH865-990 | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ tài KT: 1000x450x1830mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 2 cánh kính mở, có 2 đợt chia 3 ngăn tiện lợi để file cặp (loại file cứng). Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. | 2 | Chiếc | |
| 3 | Giá sách hai mặt: KT: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | 2 | Chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi