Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200402245-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200141156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 16:56:00 đến ngày 2020-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,353,842,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ DẠY BƠI + LỚP HỌC 2 TẦNG
C PHẦN CỌC BTCT
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 53,312 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 1,929 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 7,51 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm 0,154 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 1,177 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg 1,177 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột 4,34 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 8,524 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm 74 1 mối nối
10 Sản xuất cột bằng thép hình I200, L= 1m 0,021 tấn
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 0,36 100m
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan 1,95 m3
13 Vận chuyển đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV 0,02 100m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II 6,199 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 10,953 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II 0,965 100m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,161 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài 0,329 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 13,883 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,976 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,794 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 2,376 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,972 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài 1,716 100m2
12 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 48,128 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 5,708 m3
14 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 22,827 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,427 100m3
16 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,71 100m3
E BỂ PHỐT
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,002 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm 0,188 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột 0,022 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 3,714 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 16,5 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 20,602 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 20,602 m2
9 Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất 20,602 m2
10 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 4,609 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,75 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,037 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 1cấu kiện
F BỂ DẠY BƠI
1 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II 1,298 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 14,423 m3
3 Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,832 100m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 1,442 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 8,125 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,038 100m2
7 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 3,569 m3
8 Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 24,138 m3
9 ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,732 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm 0,95 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm 1,851 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính >18mm 0,453 tấn
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 145,2 m2
14 Băng cản nước Sika Waterbar V25 36,6 m
15 Xử lý nước lần đầu bể bơi 72 m3
16 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm 36 m2
17 Ốp đá granit mặt trên thành bể bơi 16,592 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 72 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,043 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 2,639 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 2,4 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 21,816 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 9,292 m2
24 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm 31,108 m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,399 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 0,393 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,013 100m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 5,398 m2
G PHẦN NỀN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 1,009 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,463 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 21,148 m3
4 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 26,502 m2
5 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm 376,459 m2
6 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Ceramic KT600x150mm 25,98 m2
7 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm 70,241 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 9,217 m2
H PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PCB30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 13,037 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,495 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,112 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 1,578 tấn
5 ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,978 100m2
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 116,725 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,164 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m 1,478 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m 4,565 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 8,085 tấn
11 ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,099 100m2
12 ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 6,334 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 8,316 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,348 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,509 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,273 100m2
17 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 14,867 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 126,888 m3
19 Xây cột trụ bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 13,642 m3
I PHẦN CẦU THANG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 250 2,336 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,205 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m 0,015 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thang thường 0,236 100m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 3,852 m3
6 Lát đá bậc cầu thang 27,006 m2
7 Sản xuất lan can inox 0,073 tấn
8 Lắp dựng lan can inox 4,989 m2
J PHẦN MÁI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 2,307 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 0,214 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng 0,209 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép 1,54 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 137,34 1m2
6 Lắp dựng xà gồ thép 1,54 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,14 100m2
8 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm 48,21 m
9 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … 208,096 m2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 208,096 m2
K PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) 553,01 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát trong) 870,826 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (trát ngoài) 78,316 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 107,195 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 138,555 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 77,152 m2
7 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 463,615 m2
8 Trát trần, vữa xi măng mác 75 673,34 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 295,56 m
10 Cắt chỉ lõm âm tường 36,3 m
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 7,722 m2
12 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm 24,712 m2
13 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm 178,155 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.857,105 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 767,003 m2
16 Sản xuất lan can bằng inox 304 0,264 tấn
17 Lắp dựng lan can inox 26,401 m2
18 Vét rãnh lòng máng VXM 75# 85,44 m
19 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch 44 cái
20 Logo biểu tượng Olympic bằng aluminium hộp dày 20 7,98 m2
L TRẦN GIẢ + VÁCH NGĂN
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 khung xương nổi 28,47 m2
2 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) 44,144 m2
M BẬC TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 1,839 m3
2 Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 4,902 m3
3 Lát đá bậc tam cấp 38,459 m2
4 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,191 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 3,011 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,011 m2
7 Sản xuất lan can bằng inox 304 0,043 tấn
8 Lắp dựng lan can inox 3,934 m2
N PHẦN BỤC GIẢNG
1 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50 0,669 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 1,872 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 150 0,713 m3
4 Lát đá bậc tam cấp 11,666 m2
O PHẦN CỬA
1 Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu 11,52 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,488 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly 24,3 m2
4 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly 11,04 m2
5 Cửa mở quay 2 chiều bằng tấm panel sandwich ESP dày 40mm, viền cửa bo khung nhôm, bản lề quay hai chiều 6,3 m2
6 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly 34,396 m2
7 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly 21,143 m2
8 Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly 40,25 m2
9 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm 90,879 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 40,25 m2
11 Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm 1,159 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,182 1m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 90,928 m2
P THANG SẮT NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II 2,177 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,726 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,435 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 0,72 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,066 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm 0,012 tấn
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 0,792 m3
8 Lắp đặt khung bu lông neo M16, L= 500 5 khunng
9 Sản xuất cột bằng thép hình 0,318 tấn
10 Sản xuất thang sắt 0,656 tấn
11 Sản xuất lan can 0,366 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 0,069 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,318 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che 0,656 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt 16,126 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,069 tấn
17 Bulong neo M16, L=300 12 cái
18 Bulong nở thép M12 5 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 72,195 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,086 100m2
21 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm 8,41 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 0,08 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 1 cái
24 Phễu thu D76 1 cái
25 Cầu chắn rác D76 1 cái
26 Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm 3,55 m
Q BỂ CÂN BẰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 7,598 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,028 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,433 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,448 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm 0,042 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm 0,024 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PCB30, đá 1x2, mác 200 0,844 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái 0,028 100m2
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 2,119 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 2) 8,4 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 (lớp 1) 8,4 m2
12 Đánh màu bằng XM nguyên chất 8,4 m2
13 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 2 m2
14 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 2,8 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,034 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,001 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
18 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg 1 cái
R BÀN CHẬU RỬA
1 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,055 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che 0,055 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,484 1m2
4 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) 3,06 m2
S PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 9,698 100m2
T HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC BỂ DẠY BƠI + LỚP HỌC 2 TẦNG
U PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(400x300x150)mm 1 hộp
2 Lắp đặt tủ aptomat 8 module 1 hộp
3 Lắp đặt tủ aptomat 6 module 3 hộp
4 Lắp đặt tủ aptomat 4 module 1 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-6kA 5 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA 2 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 25A-1P-6kA 2 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA 1 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA 6 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA 9 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA 1 cái
16 Đèn tuýp đôi Led 2 bóng 2x18W-220V 10 bộ
17 Đèn tuýp đơn Led 1 bóng 1x18W-220V 6 bộ
18 Đèn hắt gương bóng Led 1x9W-220V 2 bộ
19 Đèn hắt tường bóng Led 1x25W-220V 1 bộ
20 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 24 bộ
21 Lắp đặt đèn cao áp Highbay công suất 250W-220V 6 bộ
22 Đèn Led pha LP100V-100W 4 bộ
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng, Tube Led 1x18W 4 bộ
24 Lắp đặt quạt trần + triết áp 5 cái
25 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa 7 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa 2 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa 5 cái
28 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa 5 cái
29 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa 2 cái
30 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít 92 hộp
31 Lắp đặt hộp nối KT250x250 4 hộp
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nhựa 24 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80mm 45 hộp
34 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 200x200m 4 cái
35 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 40 m
36 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x6mm2 40 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 90 m
38 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 90 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 1.327 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 850 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm 130 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm 911 m
43 Măng sông nối ống bảo hộ D25 43 cái
44 Măng sông nối ống bảo hộ D20 304 cái
45 Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 6 m
46 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 2 cái
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 2 cái
48 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm 139 m
49 Thép dẹt 30x4 37 m
50 Thép 50x5x10 4 cái
51 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 14 cọc
52 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 93 cái
53 Sản xuất gỗ nhíp 4 cái
54 Bu lông 12x100 4 cái
55 Lắp đặt sứ hạ thế các loại 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
56 Hộp kiểm tra 2 cái
57 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II 0,107 100m3
58 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 1,184 m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,119 100m3
V PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (nước nóng) 0,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,02 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm 0,18 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 32mm 0,52 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 25mm 0,56 100m
10 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm 1,28 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 15 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 22 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 1 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 5 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 27 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 2 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25 1 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 35 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 2 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" 1 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D32x1" 3 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 2 cái
31 Lắp đặt kép TTK DN40 1 cái
32 Lắp đặt kép TTK DN25 2 cái
33 Lắp đặt kép TTK DN15 48 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 1 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 3 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 8 cái
37 Lắp đặt nút bịt ren D15 35 cái
38 Lắp đặt tê TTK DN15 6 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 1 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 5 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 13 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 10 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 4 cái
W ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 1,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,23 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,11 100m
6 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 7 cái
7 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 13 cái
8 Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 2 cái
9 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 1 cái
10 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 3 cái
11 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 3 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 20 cái
13 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 120 cái
14 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 7 cái
15 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 21 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 1 cái
22 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 1 cái
23 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/48 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 1 cái
26 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 2 cái
27 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 2 cái
28 Nút bịt nhựa uPVC D110 12 cái
29 Nút bịt nhựa uPVC D90 46 cái
30 Nút bịt nhựa uPVC D60 4 cái
31 Nút bịt nhựa uPVC D48 2 cái
32 Nút bịt nhựa uPVC D42 6 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 9 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 47 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 6 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 1 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 3 cái
X THIẾT BỊ
1 Lắp đặt gương soi 6 cái
2 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa 6 bộ
3 Bộ giá đỡ chậu âm Inox 6 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa 2 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
7 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 6 cái
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
9 Hộp giấy vệ sinh 6 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 2 bộ
11 Cầu chắn rác inox D120 14 bộ
12 Lắp đặt thoát sàn DN90 10 cái
13 Hộp thu đáy D90 1 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 1 bể
15 Lắp đặt van phao điện 1 cái
16 Lắp đặt van phao cơ DN25 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR D50 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa PPR D32 3 cái
19 Lắp đặt van nhựa PPR D25 8 cái
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 8 bộ
Y HỆ THỐNG LỌC BỂ BƠI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,32 100m
5 Lắp dựng đan rãnh bằng tấm nhựa ABS 40,4 m
6 Lắp đặt đầu hút máng tràn quanh bể 8 cái
7 Lắp đặt đầu trả nước 10 cái
8 Lắp đặt đầu hút vệ sinh thành bể 1 cái
9 Lắp đặt ống nối chống thấm 11 cái
10 Lắp đặt hộp thu đáy bể D200 2 cái
11 Nút bịt nhựa uPVC D110 1 cái
12 Nút bịt nhựa uPVC D75 2 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 19 cái
16 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 13 cái
17 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 8 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/90 2 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 5 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D75/60 6 cái
21 Lắp đặt đầu hút bể cân bằng 1 cái
22 Lắp đặt van rọ hút DN100 1 cái
23 Nối mặt bích uPVC DN110 1 cái
24 Lắp đặt đầu trả nước sau lọc 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,16 100m
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,12 100m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 0,12 100m
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 16 cái
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 14 cái
33 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 1 cái
34 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/60 2 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/60 6 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/34 2 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D60 8 cái
38 Lắp đặt van 2 chiều D110 2 cái
39 Lắp đặt van 2 chiều D90 2 cái
40 Lắp đặt van 2 chiều D34 4 cái
41 Lắp đặt rắc co D110 1 cái
42 Lắp đặt rắc co D90 2 cái
43 Lắp đặt rắc co D60 8 cái
44 Lắp đặt rắc co D34 4 cái
45 Nút bịt nhựa uPVC D110 1 cái
46 Nút bịt nhựa uPVC D90 3 cái
47 Ống ti ô 10 m
48 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D=60mm 4 cái
49 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D=34mm 2 cái
Z CẤP ĐIỆN CHO HỆ THỐNG BỂ BƠI
1 Lắp đặt tủ điện động lực điều khiển hệ thống lọc tuần hoàn 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA 1 cái
3 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 20 m
4 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 65 m
5 Măng sông nối ống bảo hộ D16 65 cái
6 Măng sông nối ống bảo hộ D20 20 cái
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt phòng máy bao gồm: Lắp đặt máy bơm và hệ thống lọc tuần hoàn 1 trọn bộ
2 Sử lý nước lần đầu, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ. Hướng dẫn cách duy trì nước, cách sử lý nước khi có rêu 1 lần
AB HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AC CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện KT(400x300x150)mm 1 hộp
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 30,59 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,306 100m3
4 Băng báo cáp B40 190 m
5 Mốc sứ báo cáp ngầm 5 viên
6 Lắp đặt aptomat MCB 40A-3P-10kA 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-10kA 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 50A-2P-10kA 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kA 1 cái
10 Lắp đặt cáp treo CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 60 m
11 Lắp đặt cáp CU/XPLE//PVC (4x25)mm2 6 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE//PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 100 m
13 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 170 m
14 Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x10)mm2 6 m
15 Lắp đặt dây CU/XPLE//PVC (1x10)mm2 6 m
16 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D63/50 0,6 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 3,62 100 m
18 Lắp đặt cáp đồng Cu/PVC 1x16mm2 6 m
19 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 4 cọc
20 Thép dẹt 30x4 10 m
21 Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn M10 170 m
22 Lắp đặt cáp ngầm, loại Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 (dây điều khiển tín hiệu máy bơm) 140 m
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/32 1,4 100 m
AD PHẦN CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II 6,72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,12 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PCB30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 3,398 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,138 100m2
5 Luồn cáp ngầm cửa cột 6 1 đầu cáp
6 Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m 3 1 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m 3 1 cần đèn
8 Lắp hộp đèn chiếu sáng Led 100W- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m 3 1 choá
9 Lắp đặt khung bulong móng cột M24x300x300x750mm 3 khung
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp 0,12 100 m
11 Làm tiếp địa cho cột đèn 3 1 bộ
12 Lắp của cột 3 cửa
13 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
14 Cầu đấu dây 60A-500V 3 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA 3 cái
16 Bulong + Ecu M6 12 bộ
17 Luồn dây lên đèn CU/PVC (2x2,5)mm2 0,36 100m
AE CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 1,16 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm 0,04 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 50mm 0,2 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 40mm 1,16 100m
7 Khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm 1,4 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D63 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 9 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 1 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR D40 30 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" 1 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D63x2" 1 cái
17 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" 1 cái
18 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" 1 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 1 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 1 cái
21 Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 1 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 1 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 1 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 2 cái
25 Lắp đặt kép TTK DN60 1 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN50 1 cái
27 Lắp đặt kép TTK DN40 1 cái
28 Lắp đặt kép TTK DN25 1 cái
29 Lắp đặt van phao cơ DN40 1 cái
30 Lắp đặt Crefin DN50 1 cái
31 Lắp đặt máy bơm nước: Q= 10m3/h; H=40m 1 bộ
AF RÃNH CHÔN ỐNG NƯỚC
1 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ 23 10m
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 33,638 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 0,336 100m3
AG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
AH PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 10,327 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,377 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 3,153 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,844 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,765 m3
6 Ván khuôn móng dài 0,07 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,089 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,375 m3
10 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,03 100m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 9,373 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,247 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,044 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,024 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,536 m3
16 ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,11 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,061 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,111 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,072 m3
20 ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,311 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,216 tấn
22 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,729 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,165 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,03 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,027 tấn
26 Gia công xà gồ thép 0,091 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,886 1m2
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,091 tấn
29 Bu lông M12 72 cái
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,215 100m2
31 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm 11,8 m
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 67,197 m2
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 77,074 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 24,55 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 9,438 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 9,016 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 9,016 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 60,24 m
39 Cắt chỉ âm tường, cột 35,76 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 67,197 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,062 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly 3,52 m2
43 Cửa sổ mở quay 2 cánh 5,2 m2
44 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly 2,6 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,32 m2
46 Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm 0,143 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,19 1m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,8 m2
49 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,071 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,268 m3
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm 13,967 m2
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện phòng KT200x200x100 1 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led 120/36W 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=60x80mm 5 hộp
7 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 90 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 70 m
11 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 2P-16A-6kA 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1P-20A-6kA 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 1P-6A-6kA 1,08 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm 4 cái
16 Cầu chắn rác 2 cái
AJ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA + NHÀ TRẠM BƠM
AK XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II 4 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II 30,19 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 8,874 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,994 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 27,471 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,28 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,898 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,137 tấn
9 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 45,991 m3
10 Ván khuôn móng cột 3,37 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm 1,594 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm 4,63 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm 1,018 tấn
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 316,09 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 114,18 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 74,26 m2
17 Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất 188,44 m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,023 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,023 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,593 1m2
21 Băng cản nước Sika Waterbar V25 hoặc tương đương 72 m
22 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) 1 bộ
23 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 1,408 100m3
24 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 2,894 100m3
AL NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 6,345 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 0,091 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,66 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,06 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,194 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,089 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,873 m3
10 Ván khuôn sàn mái 0,193 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,119 tấn
12 Trát trần, vữa XM M75 14,334 m2
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 43,361 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 2,629 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 26,332 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,361 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,295 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 15,21 m2
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,773 m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,773 m3
21 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm 7,728 m2
22 Cửa đi 1 cánh khung nhựa U.PVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm 1,553 m2
23 Cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A khung nhựa U.PVC lõi thép gia cường kính trắng dày 5mm 1,08 m2
24 Gia công cửa song sắt 1,08 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,08 1m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,08 m2
27 Rọ chắn rác 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm 0,058 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm 4 cái
AM PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led 120/36W 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 20 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 15 m
AN HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
AO PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm 5 gốc
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 4,999 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 75,707 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 5,276 m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV 0,81 100m3
7 Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây 23,172 100m2
8 Đào san đất, đất cấp I 6,952 100m3
9 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp I 6,952 100m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,8 m2
11 Phá dỡ hàng rào hoa sắt 3,12 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 13,165 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,068 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 2,482 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 8,417 m3
16 Đào san đất, đất cấp III 0,026 100m3
17 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III 0,135 100m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 19,5 m2
19 Phá dỡ hàng rào hoa sắt 93,343 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan 40,694 m3
21 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III 0,407 100m3
AP SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 8,636 100m3
2 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng 2.624,127 m2
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 246,499 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,725 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 72,531 m2
6 Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm 2.226,74 m2
AQ BỒN HOA, BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 52,715 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 15,324 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,776 100m2
4 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 54,199 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 152,852 m2
6 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm 104,585 m2
AR RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 24,942 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 24,894 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV 0,249 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 5,945 m3
5 Đào móng rãnh, rộng ≤6m-đất cấp II 0,535 100m3
6 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,249 100m3
7 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,594 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 20,72 m3
9 Ván khuôn móng dài 0,452 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 28,69 m3
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 13,65 m3
12 Ván khuôn móng dài 0,495 100m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 218,82 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,02 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,593 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,288 tấn
17 Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) 10 cái
18 Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) 7 m
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 214 1cấu kiện
20 Nối ống bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d400mm 10,462 mối nối
AS HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG, TƯỜNG RÀO
AT CỔNG, BIỂN CỔNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,136 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,089 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,016 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,02 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,669 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,011 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,049 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,551 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,084 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1 100m2
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,009 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,009 tấn
15 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 1,549 m3
16 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 1,372 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,079 100m3
18 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,057 100m3
19 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 3,667 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M75 2,479 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 32,532 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 20,532 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 53,2 m
24 Ốp đá thẻ KT60x240x9mm 4,64 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 32,405 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,019 m2
27 Bộ chữ INOX màu vàng 1 t.bộ
28 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép (thép mạ kẽm) 0,307 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,5 1m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 13,365 m2
31 Bản lề cối D30 9 cái
32 Bánh xe cao su đặc D80 vòng bi thép 3 cái
33 Chốt cổng + khóa cổng 2 bộ
34 Tay kéo cổng chính 4 cái
AU TƯỜNG RÀO BAO QUANH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 9,659 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II 0,869 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,552 100m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,414 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 8,05 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,209 100m2
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 19,099 m3
8 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 14,78 m3
9 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 5,114 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=6m, vữa XM M50 7,251 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,866 m3
12 Ván khuôn móng dài 0,564 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,35 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 180,401 m2
15 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm 92,99 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 102,718 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 371,96 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 283,119 m2
19 Gia công lan can 3,525 tấn
20 Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 610 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 212,112 1m2
22 Lắp dựng lan can sắt 139,485 m2
AV HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II 10,043 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,32 m3
3 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp II 0,067 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,21 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 6,48 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,288 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,01 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,092 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,073 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,073 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,848 1m2
12 Lắp đặt bulong neo M16; L= 0,6m 60 cái
13 Gia công hệ khung dàn 0,83 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,641 tấn
15 Lắp cột thép các loại 0,83 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,641 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,134 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,671 100m2
19 Tôn khổ 400 bo viền mái dày 0,47mm 73,28 m
20 Tôn khổ 600 làm máng nước dày 0,47mm 31,3 m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,38 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 12 cái
23 Quả cầu chắn rác D90 4 cái
AW HẠNG MỤC: CÂY XANH, CÂY BÓNG MÁT
1 Bồi đất màu trồng cây 166,491 1m3
2 Trồng cỏ lá lạc bồn hoa, bồn cây 459,07 1m2
3 Trồng cây viền bồn cao 20cm (Cẩm tú mai) 22,529 100 cây
4 Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 5-6m; đường kính 18cm) 4 1 cây
5 Trồng cây bóng mát, cây Sấu (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) 5 1 cây
6 Trồng cây bóng mát, cây Ban trắng (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) 10 1 cây
7 Trồng cây bóng mát, cây Ban đỏ Đài Loan (cao 5-6m; đường kính 15cm) 2 1 cây
8 Trồng cây bóng mát, cây Sang (cao 5-6m; đường kính 18cm) 2 1 cây
9 Trồng cây bóng mát, cây Phượng đỏ (cao 5-6m; đường kính 15cm) 3 1 cây
10 Trồng cây bóng mát, cây Muồng Hoàng Yến (cao 5-6m; đường kính 15cm) 4 1 cây
11 Trồng cây bóng mát, cây Muồng hoa đào (cao 4,5-5m; đường kính 15cm) 4 1 cây
12 Trồng cây hoa Nhật kim anh cao 50cm 30 1 cây
13 Trồng cây Trắc bách diệp cao 60cm 8 1 cây
14 Trồng cây Tùng tháp cao 2m 3 1 cây
15 Trồng cây Ngâu cao 80cm 27 1 cây
16 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=50x50cm ( cự ly <=100m) 10,44 100 cây/ lần
17 Tưới cây cảnh bằng máy bầu >=40x40cm ( cự ly <=100m) 24,48 100 cây/ lần
18 Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng (tưới máy cự ly <=100m) 173,376 100 m2
AX HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC KHỐI NHÀ XÂY MỚI
AY PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 500 m
2 Ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 100 m
3 Cút nhựa PVC D16 100 cái
4 Tê nhựa PVC D16 200 cái
5 Kẹp nhựa PVC D16 200 cái
6 Măng xông nhựa PVC D16 150 chiếc
7 Dây cấp nguồn 2x1mm2 100 m
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 400 m
9 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm 100 m
10 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh 1 hộp
11 Hộp kỹ thuật 2 hộp
12 Lắp đặt chuông báo cháy 3 bộ
13 Lắp đặt đèn báo cháy 3 bộ
14 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 3 bộ
15 Đèn chỉ dẫn thoát nạn 5 bộ
16 Đèn chiếu sáng sự cố 5 bộ
17 Đèn báo phòng 6 bộ
18 Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm 3 bộ
19 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến 2 bộ
20 Đầu báo cháy khói quang kèm đế 27 bộ
21 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế 1 bộ
22 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 1 cái
23 Lắp đặt Atomat 15A 2 cái
24 Lắp đặt Atomat 30A 1 cái
AZ PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm 1,5 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm 0,3 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm 0,24 100m
4 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm 6 cái
5 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm 1 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm 20 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm 10 cái
8 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm 10 cái
9 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65/50mm 2 cái
10 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm 2 cái
11 Măng sông thép tráng kẽm D50 6 cái
12 Kép thép tráng kẽm D65 2 cái
13 Lắp đặt van chặn D100 5 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều D100 3 cái
15 Lắp đặt Y lọc D100 2 cái
16 Lắp đặt van góc D50 4 cái
17 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 4 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 2 cái
19 Rọ hút (Crepin) D100 2 cái
20 Lắp bích thép d=100mm 30 cặp bích
21 Cáp CU/PVC/XLPE (3x10+1x6)mm2 100 m
22 Lắp đặt máy bơm chữa cháy 2 cái
23 Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy 1 hộp
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 2 m3
25 Lắp đặt khớp chống rung d=100mm 4 cái
26 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
27 Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van 2 cái
29 Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x180): 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong 4 bộ
30 Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): 02 cuộn vòi chữa cháy D65; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 01 lăng A chữa cháy 1 bộ
31 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 100 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 1 100m3
33 Băng cuốn ống 300 cuộn
34 Vít nở kim loại D12 300 bộ
35 Êcu + Long đen kim loại D10+D12 300 bộ
36 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 4 cái
37 Que hàn 100 kg
38 Bể nước mồi 100l 1 bể
39 Roăng cao su các loại 100 cái
40 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) 1 cái
BA PHẦN THIẾT BỊ
BB THIẾT BỊ BỂ BƠI
1 Bình lọc cát D800, công suất 24,9m3/h: Van đa chiều 6 chức năng, đồng hồ áp lực, mắt quan sát độ trong nước khi xả bẩn. 1 cái
2 máy bơm dùng cho bể bơi, công suất 25,5m3/h, Có rọ đựng rác. Bơm ly tâm chuyên dùng cho bể bơi 1 cái
3 Máy bơm hóa chất tự động, dùng bơm hóa chất CLO và PH có màn hình hiển thị tự động châm hóa chất vào bể: Gồm 2 bộ cảm nhận, 2 đầu dò hóa chất, 2 bơm hóa chất 2 bộ
4 Bình chứa hóa chất 120 lít 2 bình
5 Mã số 6G máy Ôzôn chuyên dùng khử khuẩn cho bể bơi 1 cái
6 Đầu trả nước về bể sau lọc. 4 cái
7 Đầu hút vệ sinh thành bể 1 cái
8 Đầu hút từ máng tràn 4 cái
9 ống xuyên tường chống rỉ nước, xuyên thành bê tông 5 cái
10 Hộp thu nước đáy bể. 2 cái
11 Bộ hút vệ sinh di động trên bờ bao gồm 1 máy bơm 2HP, xe đẩy Inox, bình lọc Catricge và phụ kiện ống nhựa kết nối 1 bộ
12 Đèn chiếu sáng 100W-12V chuyên dùng dưới nước soi sáng cho bể bơi 4 cái
13 Cát thạch anh dùng trong lọc nước bể bơi 400 kg
14 Phụ kiên lắp điện: Như càng cua, đai ống, vít 1 toàn bộ
15 Thang inox 2 bậc 1 bộ
16 Thang inox 3 bậc 1 bộ
17 Máy hút vệ sinh di động bao gồm 1 máy bơm, 1 xe đẩy inox, 1 bình lọc Catrie, cuộn dây nguồn 30m 1 bộ
18 Bộ vệ sinh bể bơi bao gồm: 1 cái sào nhôm 2 khúc dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái bàn hút bánh xe dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái vợt hớt rác; 1 bàn chải vệ sinh bể bơi; 2 cuộn ống m?m hút vệ sinh bể 15m; 1 hộp thử nước 1 bộ
19 Tủ điện điều khiển hệ thống bể bơi bao gồm các thiết bị chính và phụ kiện lắp tủ: 1 cái đồng hồ vôn kế, 1 cái đồng hồ Amphe kế, 1 cái Automat 16A, 1 cái khởi động từ 16A, 2 cái đèn báo pha xanh, đỏ, 1 cái đèn báo xanh, 1 cái đèn báo đỏ, 1 cái công tắc 2 vị trí, 1 cái tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x200 1 toàn bộ
20 Hóa chất sử lý nước ban đầu và duy trì sau 10 ngày bàn giao 1 bộ
21 EJECTOR D34 1 cái
22 Nan tràn quanh bể bơi chất liệu nhựa ABS chịu hóa chất, chống UV, rộng 30cm, 45 thanh/md 40,4 m
23 Máy bơm cấp nước Q=10m3; H=40m 1 m
BC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BD Thiết bị hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy 4 kênh (Anh hoặc tương đương) 1 bộ
BE Thiết bị hệ thống chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Ebara c? thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=40m 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=63m3/h; H>=40m 1 cái
3 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bi, linh kiện chính 1 cái
4 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg 14 bình
5 Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg 28 bình
BF THIẾT BỊ GIẢNG DẬY
1 Phòng học giáo dục nghệ thuật Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 1 Chiếc
2 Ghế giáo viên: Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 1 Chiếc
3 Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng 1 Chiếc
4 Phụ kiện kẻ bảng: Kẻ ô bảng chống lóa dành cho học sinh 1 Chiếc
5 Tủ đựng đồ dùng học sinh (36 ngăn): Tủ locker có 36 cánh 06 khoang, trên mỗi cánh có khóa, tai khóa móc. Cánh cửa được dập lỗ thông gió và 1 bảng tên. Vật liệu: Sơn tĩnh điện màu tiêu chuẩn ghi xám. Tole sử dụng dày 0.5 - 0.7 mm. Phần khung tủ được hàn liền chắc chắn. Tủ tiếp xúc với sàn bằng bốn chân nhựa điều chỉnh được. Kích thước cánh: R270 x C280mm 1 Chiếc
6 Tủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. 1 Chiếc
BG Phòng học ngoại ngữ
1 Cassette: Dùng được băng, đĩa. Loại thông dụng. Nguồn tự động 90V – 240V/50Hz và sử dụng được pin, ắc qui. Công suất phù hợp cho một lớp học. 1 Chiếc
2 Hệ thống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …): Amply: 01 cái, Công suất: Max100W, Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V, Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz, Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA, Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB, Bass: 100Hz ± 12dB, REC Out: RCA x 1, Microphone ưu tiên: MICx 1, Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω. Monitor Output: 4Ω (5W) - Output (V): 100V, Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2, HTD: < 045%, Chỉ số tạp âm: Trên -71dB, Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; Loa cột treo tường: 02 cái, Tần số đáp ứng: 150Hz - 15000Hz, Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W) - Độ nhạy: 92dB (1W/1M), Kích thước: 141(W) x 96(D) x 663(H)mm, Chất liệu: Nhôm, lưới kim loại * Míc dây: 01 cái, Dây âm thanh * Phụ kiện, công lắp đặt… 1 Bộ
3 Tivi LED: thước màn hình 40 inch, Độ phân giải Full HD ( 1920 x 1080), Smart Tivi/ Internet Tivi Có, Tivi kỹ thuật số (DVB-T2) Có, Công nghệ xử lý hình ảnh Wide color Enhancer Plus 1 Chiếc
4 Đầu DVD: Loại đầu đĩa: DVD Karaoke; Kết nối: USB, Component/Composite; Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVD-R, DVD R/CD-RW 1 Cái
5 Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh: Chất lượng mới 100; Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản ; Cổng giao tiếp USB; Nạp và Chấm tự; Khay nạp giấy chứa 100 bài thi, độ 45 bài thi /1 phút, Các phần mềm đi kèm, Phần mềm trộn và đảo đề thi, Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn Bộ Giáo dục và Đào tạo, Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn 1 Chiếc
6 Tranh tương tác: Luyện nghe, nói và giao tiếp trong lớp học. Gồm các tranh có nội dung theo chủ đề trong sách giáo khoa. Kích thước tối thiểu (790x540)mm, in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 cán láng OPP hoặc vật liệu khác phù hợp. 1 Bộ
7 Thẻ luyện tập: Luyện giao tiếp trong lớp học và hỗ trợ học sinh học từ vựng. Gồm các thẻ hỗ trợ cho học sinh học từ vựng thông qua các hoạt động theo nội dung của sách giáo khoa. Kích thước tối thiểu (140x85)mm, in 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 cán láng OPP hoặc vật liệu khác phù hợp. 1 Bộ
8 Bộ thẻ các nhân vật: Dạy các hoạt động giao tiếp, đóng vai. Làm bằng giấy couché hoặc vật liệu khác. Có kích thước, hình dáng, màu sắc phù hợp để nhận biết được các nhân vật trong nội dung sách giáo khoa. 1 Bộ
9 Bộ thẻ chữ: Hỗ trợ ghép từ, ghép chữ; Luyện cho học sinh nhớ câu, các từ. Gồm các chữ cái, quân số, các con chữ. Làm bằng vật liệu giấy duyplec, trọng lượng khoảng 350g/m2, in 4 màu cán OPP, kích thước tối thiểu (25 x 55)mm hoặc vật liệu khác phù hợp 1 Bộ
10 Băng, đĩa: Để dạy luyện, nghe, nói cho học sinh. Có thể thay thế bằng phần mềm, USB; Loại thông dụng, có nội dung phù hợp với nội dung chương trình sách giáo khoa. 1 Bộ
11 Hệ thống bảng trượt: Hệ thống bảng cột đơn: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. 1 Chiếc
12 Bàn giáo viên Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa 1 Chiếc
13 Ghế giáo viên: Gố tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện - Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 1 Chiếc
BH Phòng hoạt động đoàn, đội
1 Bộ bàn ghế máy vi tính Kích thước: 1200x600x750; Gồm 1 ngăn kéo, 1 hộc mở, 1 ray phím và 1 hộc CPU. Mặt gỗ công nghiệp phủ Melamine màu ghi sáng, dày 18mm, có nẹp bo sang trọng. Chân bàn và yếm dày 18mm. Bàn thường được dùng cho nhân viên văn phòng. Ghế xoay cần hơi lưng bầu KT: W550xD530xH865-990 1 Bộ
2 Tủ tài KT: 1000x450x1830mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 2 cánh kính mở, có 2 đợt chia 3 ngăn tiện lợi để file cặp (loại file cứng). Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước. 2 Chiếc
3 Giá sách hai mặt: KT: (R1500xS400xC2000)mm. Được làm bằng thép hộp 25x50x1-1,2mm được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Giá được thiết kế gồm 05 tầng có thanh chặn sách ở giữa các tầng kích thước bằng nhau, các đợt được lắp cố định vào nhau tiện dụng, bền đẹp, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. 2 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->