Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420539-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 07:20:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,812,228,443 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương (kể cả vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,562 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền mái kênh, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,468 | 100M3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | 100M2 |
| 4 | Làm lớp đá Dmax <= 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,42 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,784 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,477 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn kênh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,711 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,648 | M3 |
| 11 | Bốc xếp kênh BTCT đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển ở trạm trộn (tạm tính trạm trộn ở TICCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.076,62 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển kênh BTCT đúc sẵn từ trạm trộn (tạm tính trạm trộn ở TICCO) về công trình (tạm tính 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,662 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt kênh BTCT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | đoạn cống |
| 14 | Cung cấp bulong STK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,494 | 100M |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100M2 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,55 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | 100M2 |
| 19 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,55 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt bích, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt bích, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100M2 |
| 23 | Bê tông mặt bích, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | M3 |
| 24 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy đầu công trình, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy đầu công trình, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái taluy đầu công trình, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kênh BTCT + sườn tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | 100M2 |
| 29 | Bê tông đáy kênh, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | M3 |
| 30 | Bê tông mái taluy, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,276 | M3 |
| 31 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 32 | Lắp đặt ống cống BTCT D600, đoạn ống dài 3m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống cống BTCT D800, đoạn ống dài 3m - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 - thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100M |
| 35 | Cung cấp ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 36 | Cung cấp khớp nối nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 37 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | M3 |
| 38 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100M3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km (kể cả cống hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,876 | 10m3/km |
| 40 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,142 | M3 |
| 41 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100M |
| B | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 mác 250 - tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | M3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | M3 |
| 11 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100M3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | 100M |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn cống, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn cống, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn cống, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 18 | Bê tông gờ chắn cống, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,032 | Tấn |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thân cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100M2 |
| 23 | Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | M3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100M3 |
| 25 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6m - khung vây (ngập 4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100M |
| 26 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6m - khung vây (không ngập 2,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100M |
| 27 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100M |
| 28 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Tấn |
| 29 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100M3 |
| 30 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100M3 |
| 31 | Tưới nhựa t.chuẩn 1,1kg/m2, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10M2 |
| 32 | Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ 3,0 kg/m2, thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10M2 |
| 33 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi