Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sử dụng đất, doanh nghiệp hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác: trong đó năm 2020 bố trí 3.520 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 13:55:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,298,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà học 3 tầng: Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp 3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,243 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,884 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (95% máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,564 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,358 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,906 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,902 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,686 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,494 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,776 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,315 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,375 | tấn |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,102 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 558,574 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,312 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,631 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,4 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | m3 |
| B | Nhà học 3 tầng: Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,537 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,608 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,892 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,064 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,989 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,044 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,699 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,712 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,356 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,449 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,61 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,456 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,383 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,038 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,398 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,337 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,597 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,943 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,602 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 401,166 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x21, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,169 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x21, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,835 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,714 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,714 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.45ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,135 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,84 | m |
| 28 | Ke chống bão (4,5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.760,75 | cái |
| C | Nhà học 3 tầng: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,215 | m |
| 2 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 125,215 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.229,885 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.830,79 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.319,715 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.262,452 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.861 | m2 |
| 8 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 885,484 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.617,212 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.443,167 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.229,885 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.830,494 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mài cạnh chống trơn Prime (hoặc tương đương), vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 476,699 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit Trung Đô 500x500mm(hoặc tương đương), M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.439,09 | m2 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,641 | m2 |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,62 | m2 |
| 17 | Láng granitô ram dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,21 | m2 |
| 18 | Láng vữa XM tạo dốc mái sê nô, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 222,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất lam chắn nắng trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,688 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,133 | m2 |
| 22 | Chống thấm bằng hàng tấm bitum hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 409,901 | m2 |
| 23 | SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn D20 sơn tĩnh điện màu ghi sáng cao 0.9m | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4 | md |
| 24 | Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2 tiện tròn D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,4 | md |
| 25 | SXLD lan can hành lang bằng thép tròn đặc D16, tay vịn bằng ống thép D50, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,534 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,88 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,56 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh hoặc mở hắt khung nhôm Việt pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 168,48 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn dày 6.38ly (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,658 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt cửa sổ, rào chắn sắt bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,88 | m2 |
| 32 | SXLD rào chắn sắt bằng thép tròn đặc D16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 497,64 | m2 |
| 33 | SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,453 | m2 |
| 34 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 167,096 | m2 |
| D | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,455 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,793 | m3 |
| 17 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,668 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,224 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 126,892 | m2 |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tử điện Sino KT: 400x500x200 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện 100A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 10 át Sino | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 60A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 16A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Kéo rải dây cáp 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 315 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 16 | Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 17 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 18 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp công tắc xoay chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 159 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn led tuyp 2*22W/220V | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 36000BTU (bao gồm đầy đủ vật tư phụ không bao gồm máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | máy |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 3 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đào hào tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hào tiếp địa bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 6 | Kim thu sét tiên đoan bán kính bảo vệ R=85m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kim |
| 7 | Trụ đỡ kim cao 3m bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 8 | Chân đỡ trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D20 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 10 | Ống nhựa UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào và lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 13 | Băng đồng tiếp địa 40*4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 14 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 15 | Bu lông, nở D14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| G | Tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Băng đồng tiếp địa 40*4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 2 | Băng đồng tiếp địa 25*3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D20 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox dạng nằm, dung tích bể V=2 m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen Viglacera VG501 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bồn tắm trẻ em | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 9 | Chậu rửa tay bằng Inox kích thước 3.4x0.5x0.45m | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m |
| 10 | Van phao tự động D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 63x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 63x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren trong PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | Cấp nước nóng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| J | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác + phễu thu D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| K | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90x90, 76x90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/60, 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | 100m |
| L | Hố ga thu nước (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,771 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x21, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,938 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Trát tường mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,696 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| M | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,648 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,934 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,018 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,239 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,18 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,423 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,898 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,69 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,834 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nối 1 đầu ren PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Máy bơm cấp nước Q=7m3/h, h=30m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4 | m3 |
| O | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Pentax, CMM50-250A, P=15KW, Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm Diezen Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép D100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông thép D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép D100x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Carephin D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chắn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích lá lật D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chắn nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Hộp đặt họng chữa cháy + bình chữa cháy 180x400x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 26 | Hộp đặt họng chữa cháy + bình chữa cháy 180x500x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4Kg (ABC) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bình |
| 28 | Lăng phun D50 TY604-50 Đài Loan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 29 | Cuộn vòi DN50, L=20m TY 603-50 Đài Loan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cuộn |
| 30 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van 50mm FHIA 50 Đài Loan | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 35 | Nút ấn điều khiển bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 37 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 39 | Lắp đặt Trụ cấp nướcchữa cháy ngoià nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoià nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ đặt thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 43 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 44 | Lăng phun chữa cháy D13x19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Gioăng đệm cao su D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cuộn |
| 47 | khóa mở trụ nước CC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn ống cấp nước chữa cháy 1 nước chống rỉ 2 nước sơn dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 49 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 51 | Đào hào đặt ống, hào tiếp địa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt nối thẳng PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút trơn PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối ren trong PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | Van phao tự động D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| P | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Nguồn ác quy dự phòng 24VDC - Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 24 VDC 2 dây Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đèn báo khói 24 VDC 2 dây Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy phòng Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 9 | Chuông cháy khẩn cấp Hokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Kokichi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 12 | Cáp tín hiệu CVV2x0.75 - Sino | Mô tả kỹ thuật chương V | 860 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu CVV2x10x0.5 - Sino | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 14 | Ống gen luồn cáp tín hiệu Sino Sp9020cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 970 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện AED | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 20 | Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Hộp kỹ thuật đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện, CMM50-250A, P=15KW, Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m (1 máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Thang máy tải thực phẩm tải trọng 300kg 3 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diezen Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m (1 máy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi