Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421175-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200420468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sử dụng đất, doanh nghiệp hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác: trong đó năm 2020 bố trí 3.520 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 13:55:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,298,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà học 3 tầng: Phần Móng
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp 3 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 32,243 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 33,884 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (95% máy) Mô tả kỹ thuật chương V 12,564 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,517 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,358 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật chương V 44,906 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 68,971 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 2,902 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,686 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,494 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,776 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 25,465 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,315 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,548 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,375 tấn
16 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 13,102 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 558,574 m3
18 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 34,312 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 8,631 100m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật chương V 68,4 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 m3
B Nhà học 3 tầng: Phần Thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 52,537 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 8,608 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,892 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 7,064 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 1,989 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 141,044 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 13,699 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,712 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 18,356 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 185,449 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 18,61 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 39,456 tấn
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 10,383 m3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 1,038 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,398 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,337 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật chương V 2,597 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật chương V 0,943 tấn
20 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 16,602 m3
21 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 401,166 m3
22 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x21, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 38,169 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x21, cao <= 16 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 2,835 m3
24 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 3,714 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,714 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.45ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6,135 100m2
27 Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 102,84 m
28 Ke chống bão (4,5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 2.760,75 cái
C Nhà học 3 tầng: Phần hoàn thiện
1 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 125,215 m
2 Trát gờ móc nước, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 125,215 m
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.229,885 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.830,79 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.319,715 m2
6 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.262,452 m2
7 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.861 m2
8 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, M75 Mô tả kỹ thuật chương V 885,484 m2
9 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 2.617,212 m2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 4.443,167 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1.229,885 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 5.830,494 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm mài cạnh chống trơn Prime (hoặc tương đương), vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 476,699 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Granit Trung Đô 500x500mm(hoặc tương đương), M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 1.439,09 m2
15 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,641 m2
16 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 77,62 m2
17 Láng granitô ram dốc Mô tả kỹ thuật chương V 2,21 m2
18 Láng vữa XM tạo dốc mái sê nô, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật chương V 222,6 m2
19 Sản xuất lam chắn nắng trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 0,362 tấn
20 Lắp dựng lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật chương V 14,688 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật chương V 22,133 m2
22 Chống thấm bằng hàng tấm bitum hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 409,901 m2
23 SXLD lan can cầu thang bằng sắt tròn D20 sơn tĩnh điện màu ghi sáng cao 0.9m Mô tả kỹ thuật chương V 40,4 md
24 Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2 tiện tròn D65 Mô tả kỹ thuật chương V 40,4 md
25 SXLD lan can hành lang bằng thép tròn đặc D16, tay vịn bằng ống thép D50, sơn tĩnh điện màu ghi sáng Mô tả kỹ thuật chương V 163,534 m2
26 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 74,88 m2
27 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 115,56 m2
28 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh hoặc mở hắt khung nhôm Việt pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 168,48 m2
29 SXLD cửa sổ mở trượt khung nhôm Việt Pháp Austdoor (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly đã bao gồm phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật chương V 38,88 m2
30 SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp Austdoor kính an toàn dày 6.38ly (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 139,658 m2
31 SXLD hoa sắt cửa sổ, rào chắn sắt bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 174,88 m2
32 SXLD rào chắn sắt bằng thép tròn đặc D16 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 497,64 m2
33 SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật chương V 191,453 m2
34 SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật chương V 167,096 m2
D Bể tự hoại (2 bể)
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 51,24 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 17,08 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,289 tấn
7 Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,443 m3
8 Ván khuôn gỗ dầm bể Mô tả kỹ thuật chương V 0,131 100m2
9 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,043 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật chương V 0,199 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,221 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
15 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,455 m3
16 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 7,793 m3
17 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 109,668 m2
18 Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 17,224 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 126,892 m2
E Phần điện
1 Lắp đặt vỏ tử điện Sino KT: 400x500x200 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 3 hộp
2 Tủ điện 100A (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 10 át Sino Mô tả kỹ thuật chương V 16 hộp
4 Lắp đặt automat 3 pha MCB 60A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha MCB 16A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha MCB 50A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
8 Kéo rải dây cáp 4 ruột, loại dây 4x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 35 m
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
10 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
11 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 760 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 315 m
14 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.150 m
15 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
16 Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
17 Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
18 Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
19 Lắp công tắc xoay chiều - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt + đế âm đơn) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
20 Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 159 cái
21 Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
22 Lắp đặt đèn led tuyp 2*22W/220V Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
23 Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 99 bộ
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật chương V 25 hộp
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 36000BTU (bao gồm đầy đủ vật tư phụ không bao gồm máy) Mô tả kỹ thuật chương V 12 máy
F Chống sét
1 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
2 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 6 mối
3 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
4 Đào hào tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
5 Đắp đất hào tiếp địa bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
6 Kim thu sét tiên đoan bán kính bảo vệ R=85m Mô tả kỹ thuật chương V 1 kim
7 Trụ đỡ kim cao 3m bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 trụ
8 Chân đỡ trụ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D20 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cọc
10 Ống nhựa UPVC D32 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
11 Phụ kiện lắp đầu cáp vào và lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
12 Định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
13 Băng đồng tiếp địa 40*4mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 m
14 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
15 Bu lông, nở D14 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
G Tiếp địa an toàn
1 Băng đồng tiếp địa 40*4mm Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
2 Băng đồng tiếp địa 25*3mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng D20 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Kẹp tiếp đất nối cọc với dây tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
6 Bản đồng tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
H Cấp nước
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox dạng nằm, dung tích bể V=2 m3 Tân Á (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 bể
2 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
3 Lắp đặt xí bệt trẻ em Viglacera (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 48 bộ
4 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
6 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Tân Á (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hoa sen Viglacera VG501 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
8 Lắp đặt bồn tắm trẻ em Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
9 Chậu rửa tay bằng Inox kích thước 3.4x0.5x0.45m Mô tả kỹ thuật chương V 40,8 m
10 Van phao tự động D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 63x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
23 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
24 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
25 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
26 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
27 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
29 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 63x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
36 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
37 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 63mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
38 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 86 cái
40 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
41 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
42 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
43 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D63 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
44 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Lắp đặt nối ren trong PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
I Cấp nước nóng
1 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
3 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
J Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
4 Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
5 Cầu chắn rác + phễu thu D76 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
K Thoát nước sinh hoạt
1 Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm Inox Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
2 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
3 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90x90, 76x90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
4 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
5 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
6 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
7 Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
8 Lắp đặt cút, đường kính 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
9 Lắp đặt cút, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 86 cái
10 Lắp đặt cút, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút, đường kính 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
12 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/60, 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
13 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng xông D60 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
16 Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
18 Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
19 Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1,16 100m
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
22 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 100m
23 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 100m
L Hố ga thu nước (2 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,771 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,924 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,216 m3
5 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,008 100m2
6 Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x21, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,938 m3
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,231 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,026 100m2
9 Trát tường mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,696 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,102 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,008 100m2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,052 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
M Bể nước
1 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (5% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 17,648 m3
2 Đào móng, máy đào <= 1,25 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90% máy) Mô tả kỹ thuật chương V 3,353 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,934 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 17,018 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 67,239 m3
6 Ván khuôn thép bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,18 100m2
7 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,423 tấn
8 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,898 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,69 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,194 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,834 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,054 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,003 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
N Cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
2 Lắp đặt van 1 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
7 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
8 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
9 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
10 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 50x50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 50mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
15 Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
16 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Lắp đặt nối ren trong PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt rắc co nối 1 đầu ren PPR D50 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
21 Máy bơm cấp nước Q=7m3/h, h=30m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
23 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
25 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 29,4 m3
26 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 29,4 m3
O Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm điện Pentax, CMM50-250A, P=15KW, Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm Diezen Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,12 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,5 cặp bích
8 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cặp bích
9 Lắp đặt cút thép D25 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
12 Lắp đặt tê thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép D100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê thép D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thép D100x50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng xông thép D25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
17 Lắp đặt măng xông thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
18 Lắp đặt côn thép D100x50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
19 Carephin D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
21 Lắp đặt van chắn nối bích D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích lá lật D100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
24 Lắp đặt van chắn nối ren D25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Hộp đặt họng chữa cháy + bình chữa cháy 180x400x600 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
26 Hộp đặt họng chữa cháy + bình chữa cháy 180x500x1000 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
27 Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4Kg (ABC) Mô tả kỹ thuật chương V 36 bình
28 Lăng phun D50 TY604-50 Đài Loan Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
29 Cuộn vòi DN50, L=20m TY 603-50 Đài Loan Mô tả kỹ thuật chương V 6 cuộn
30 Gioăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
31 Lắp đặt van góc chuyên dụng, đường kính van 50mm FHIA 50 Đài Loan Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
32 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
33 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
34 Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
35 Nút ấn điều khiển bơm từ xa Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
37 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 210 m
39 Lắp đặt Trụ cấp nướcchữa cháy ngoià nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoià nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 Tủ đặt thiết bị chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
43 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
44 Lăng phun chữa cháy D13x19 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Gioăng đệm cao su D65 Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
46 Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật chương V 12 cuộn
47 khóa mở trụ nước CC ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Sơn ống cấp nước chữa cháy 1 nước chống rỉ 2 nước sơn dầu Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
49 Kéo rải dây tiếp địa D14 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
51 Đào hào đặt ống, hào tiếp địa, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
52 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
53 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m
54 Lắp đặt nối thẳng PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
55 Lắp đặt cút trơn PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
56 Lắp đặt nối ren trong PPR, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
59 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Hộp đặt đồng hồ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
61 Van phao tự động D50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
P Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
3 Nguồn ác quy dự phòng 24VDC - Nhật Bản Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng 24 VDC 2 dây Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Đèn báo khói 24 VDC 2 dây Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 36 bộ
6 Đèn báo cháy phòng Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 37 bộ
7 Tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí báo cháy Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
8 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
9 Chuông cháy khẩn cấp Hokichi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Kokichi Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
11 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
12 Cáp tín hiệu CVV2x0.75 - Sino Mô tả kỹ thuật chương V 860 m
13 Cáp tín hiệu CVV2x10x0.5 - Sino Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
14 Ống gen luồn cáp tín hiệu Sino Sp9020cm Mô tả kỹ thuật chương V 970 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
16 Kéo rải dây tiếp địa D14 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 5 cọc
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
19 Đèn chiếu sáng sự cố thoát nạn có bộ lưu điện AED Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
20 Hộp đèn chỉ dẫn EXIT có bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
21 Hộp kỹ thuật đấu dây chuyên dùng Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 230 m
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện, CMM50-250A, P=15KW, Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m (1 máy) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Thang máy tải thực phẩm tải trọng 300kg 3 điểm dừng Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
3 Máy bơm Diezen Q=27m3/h-78m3/h, H=70.8m-50.5m (1 máy) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->