Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200366565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 07:11:00 đến ngày 2020-04-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,868,632 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 (30cm lớp trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,806 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 (đắp lề + taluy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,83 | m3 |
| 5 | Đất thịt (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,307 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,352 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,352 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | tấn |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào, cọc tràm (L >=4,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm L = 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.326 | m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm - Loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt gối cống ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Gối cống ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | Joint cao su ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đổ BT đá 1x2 Mác 250 - đai, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,413 | m3 |
| 12 | Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 13 | Đổ BT đá 1x2 Mác 200 - tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,872 | m3 |
| 14 | Nắp hố ga vừa thu vừa thu thăm. Gang cầu tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 15 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 18 | Lắp đặt các chi tiết chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 19 | Đắp cát trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,272 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,195 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m3/1km |
| 23 | Tháo nắp hố ga hiện hữu (tạm tính 50%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,756 | tấn |
| 28 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m3 |
| 31 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,53 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,11 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi