Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419524-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Thị ủy Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200417900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 11:58:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,250,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ỦY SA PA
1 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0506 m2
2 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0506 m2
3 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0506 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0506 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0506 m2
6 Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0776 m2
7 Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,0776 m2
8 Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m2
10 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6234 m3
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2837 m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3718 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m2
18 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3607 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,598 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,866 m2
21 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,955 m2
23 Trát cạnh cửa mở rộng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1474 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
28 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,035 m2
29 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,035 m2
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7019 m2
33 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0197 m2
34 Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0197 m2
35 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0197 m2
36 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,91 m
37 Cửa đi 1 cách cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
38 Cửa đi 2 cách cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
39 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
40 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8374 m2
41 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8774 m2
42 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8774 m2
43 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8774 1m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8774 m2
45 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1873 m3
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8174 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3399 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 100m2
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cấu kiện
50 Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0628 m2
51 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5764 m2
52 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 m2
53 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 m2
54 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 m2
55 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 1m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3444 m2
57 Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0395 m2
58 Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0395 m2
59 Vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
60 Nhân công lắp dựng vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
61 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
63 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
64 Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,26 m2
65 Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
66 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
67 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9688 m3
71 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0984 m2
72 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6176 m2
73 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
74 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
75 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,544 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,018 m2
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 m3
81 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
82 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8325 m2
83 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8325 m2
84 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
85 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
86 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0439 m2
87 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5462 m2
88 Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2656 m2
89 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2656 m2
90 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m
91 Cửa đi một cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
92 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1715 m2
93 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1715 m2
94 Quét Sika Proof + Sika Latex chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0335 m2
95 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 m3
96 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,004 m2
97 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,334 m2
98 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,672 m2
99 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,636 m2
100 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1715 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6149 m2
102 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1715 m2
103 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4514 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 m3
105 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
106 Tấm ngăn phòng tắm bằng Kính an toàn dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2
107 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
108 Kẹp kính trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
110 Giăng cao xu đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m
111 Vách thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
112 Nhân công lắp dựng vách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
113 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
115 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8888 m2
116 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8888 m2
117 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8888 m2
118 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8888 1m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8888 m2
120 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m2
121 Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
122 Phá lớp vữa trát lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
123 Lát đá lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
124 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m2
125 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
126 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
127 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
128 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9688 m3
129 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0984 m2
130 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6176 m2
131 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
132 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
133 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,544 m2
134 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 m2
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m2
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 m3
138 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 m3
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
140 Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8325 m2
141 Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8325 m2
142 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
143 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
144 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0439 m2
145 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5462 m2
146 Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2656 m2
147 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2656 m2
148 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m
149 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
150 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1604 m2
151 Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1604 m2
152 Nhân công lắp dựng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1604 m2
153 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1604 1m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1604 m2
155 Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0395 m2
156 Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0395 m2
157 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
158 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
159 Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
160 Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
161 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 m3
162 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0912 m3
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3848 m2
164 Ván gỗ ép công nghiệp chống ẩm dày 1.8cm làm sàn khân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3448 0.0
165 Sàn sân khấu bằng tấm gỗ ván ép công nghiệp ( tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3448 m2
166 Phá lớp vữa trát lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
167 Lát đá lan can vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
168 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0639 m3
169 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 m3
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m2
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
172 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,4571 m2
173 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
174 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
175 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
177 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7704 m2
178 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7704 m2
179 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,7852 m2
180 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1805 m2
181 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,976 m2
182 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1805 m2
183 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3202 m2
184 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( tạo phẳng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1526 m2
185 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,1526 1m2
186 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 m3
187 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9126 m2
188 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
189 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
191 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7965 m2
192 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 30x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 tấn
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3042 m2
194 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2626 tấn
195 Trần tôn giả gỗ dày 0.22ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2082 100m2
196 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0235 0.0
197 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
198 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,8076 m2
199 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1736 1m2
200 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1736 m2
201 Vách cửa Đ4* nhôm hệ. Vách sử dụng vách cố định, kính trắng dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
202 Cửa đi mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
203 Quả cầu + phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
204 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3475 100m
205 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
206 Măng sông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
207 Đai ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
208 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,318 m2
209 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,8733 m
210 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 tấn
211 Sản xuất cầu phong thép C120x52x4.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3646 tấn
212 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3886 100m2
213 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m ( chỉ tính nhân công lợp ngói ) ngói tậm dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5545 100m2
214 Ngói úp nóc 3 viên/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,3664 viên
215 Sản xuất ly tô thép hộp 30x30x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5639 tấn
216 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9285 tấn
217 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,653 m2
218 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,1899 1m2
219 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,001 m2
220 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,001 1m2
221 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m2
222 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,07 m2
223 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
224 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
225 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.891,2121 m2
226 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.891,2121 m2
227 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,146 m2
228 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,146 m2
229 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,8478 m2
230 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,8478 m2
231 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8796 m2
232 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,8796 m2
233 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4172 m2
234 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,4172 m2
235 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4484 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4484 m2
237 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,5572 m2
238 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,5572 m2
239 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,3705 m2
240 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,3705 m2
241 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
242 Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
243 Lắp đặt dây đèn led ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
244 LĐ các loại đèn chùm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
245 Nguồn dây đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
246 Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600 ( 40/18x4-M6 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
247 Lắp đặt đèn âm trần D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
248 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
249 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
250 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
252 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
253 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
254 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
255 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
256 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
257 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025 m
258 LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135 m
259 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
260 LĐ ống, máng nhựa 100x60 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
261 LĐ quạt thông gió cánh 150mm 2 chiều, QM2-28W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
262 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
263 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
264 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
265 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
266 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
267 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
268 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
269 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
270 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
271 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
272 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
273 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
274 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
275 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
276 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
277 LĐ măng sông nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
278 LĐ măng sông nhựa PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
279 LĐ Zacco nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
280 LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
281 Lắp đặt van PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
282 Lắp đặt van PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
283 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 LĐ cút 90 độ nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
285 LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
286 LĐ cút nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
287 LĐ cút ren trong PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
288 LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
289 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
290 LĐ côn thu nhựa PPR, đk 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
291 LĐ tê nhựa PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
292 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
293 LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
294 LĐ tê PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
295 LĐ kép nối PPR, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
296 LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
297 LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
300 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
301 LĐ côn thu đk 110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
302 LĐ côn thu đk 90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
303 LĐ tê chéo đều, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
304 LĐ tê chéo đều, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
305 LĐ chếch nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
306 LĐ chếch nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
307 LĐ chếch nhựa, đk 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
308 LĐ cút nhựa, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
309 LĐ cút nhựa, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
310 LĐ cút nhựa, đk 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
311 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
312 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
B CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE + NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + NHÀ BẢO VỆ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5718 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5718 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1464 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,7182 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3761 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3761 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3849 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,761 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0214 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2246 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2246 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,246 m2
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,395 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3041 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9148 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7828 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1275 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3412 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3412 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838 tấn
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8412 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 100m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,934 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,934 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7576 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,938 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,938 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 m2
40 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1349 m2
41 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 tấn
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
43 Sản xuất thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6653 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
47 Lợp mái tôn múi dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9185 100m2
48 Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7368 md
49 Sản xuất dầm trần Thép hộp 20x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,212 m2
51 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 tấn
52 Trần bằng tôn dày 0.22ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2127 100m2
53 Phào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8928 m3
55 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2298 100m2
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2976 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1629 m2
58 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5944 m3
59 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8753 m3
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,843 m2
62 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,39 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13xx26x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4991 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
67 Cửa đi cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
69 Cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 0.0
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
76 LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
77 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,22 m2
79 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,92 m2
80 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1704 tấn
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
83 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
85 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1435 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m2
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7353 m3
90 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4969 m3
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,969 m2
92 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2103 m2
94 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
96 Sản xuất thanh kèo đỡ xà gồ 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4001 m2
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
99 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 tấn
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 tấn
101 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,608 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,416 m2
103 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9552 100m2
104 Tôn úp nóc + úp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 m
105 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9439 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9439 m2
C NGOẠI THẤT
1 Phá dỡ nền gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,97 m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4485 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4485 m3
4 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,97 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm ( tận dụng 80% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,176 1m2
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,794 1m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5375 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5375 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,65 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0691 m3
12 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1136 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5336 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,66 m2
16 LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
17 LĐ măng sông nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 LĐ cút 90 độ nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 LĐ tê PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2856 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1146 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1638 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
31 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1483 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1483 m3
33 Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
34 Phá dỡ nền gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
35 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm ( chỉ tính nhân công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1m2
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,58 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
39 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m
40 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1765 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Vệ sinh ao, xung quanh ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
43 Viên đá bó vỉa hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cấu kiện
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,6786 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 753,6786 m2
47 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5841 m3
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3524 m3
49 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5017 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4707 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9656 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2145 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2145 m2
57 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7563 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6857 m3
59 Phá lớp vữa bậc tâm cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6195 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8343 m2
62 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6543 m2
64 Quả cầu INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
65 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3643 m3
66 Phá lớp vữa tường bậc tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2602 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2602 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2602 m2
69 Phá lớp vữa bậc tam cấp cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0296 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0296 m2
71 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7364 m2
72 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7344 m2
74 Quả cầu INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
75 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
76 Cổng xếp tự động bằng INOX cao 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m
77 Mô tơ cổng tự động INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m3
79 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
80 Lát gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
81 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
84 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
85 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3853 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2035 m2
89 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1835 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m2
91 Chữ đồng gắn biển UBND - Huyện ủy huyện Sa Pa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->