Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thị ủy Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng thu ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 11:58:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,250,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ HUYỆN ỦY SA PA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0506 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0506 | m2 |
| 3 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0506 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0506 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0506 | m2 |
| 6 | Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0776 | m2 |
| 7 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0776 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6234 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2837 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3718 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3607 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,598 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,866 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,955 | m2 |
| 23 | Trát cạnh cửa mở rộng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1474 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 28 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m2 |
| 29 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m2 |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7019 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0197 | m2 |
| 34 | Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0197 | m2 |
| 35 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0197 | m2 |
| 36 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | m |
| 37 | Cửa đi 1 cách cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cách cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8374 | m2 |
| 41 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8774 | m2 |
| 42 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8774 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8774 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,8774 | m2 |
| 45 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1873 | m3 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8174 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cấu kiện |
| 50 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0628 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5764 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 53 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 54 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3444 | m2 |
| 57 | Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0395 | m2 |
| 58 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0395 | m2 |
| 59 | Vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 60 | Nhân công lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,26 | m2 |
| 65 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | m3 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0984 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6176 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,544 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,018 | m2 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 82 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8325 | m2 |
| 83 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8325 | m2 |
| 84 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 85 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0439 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5462 | m2 |
| 88 | Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2656 | m2 |
| 89 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2656 | m2 |
| 90 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m |
| 91 | Cửa đi một cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 94 | Quét Sika Proof + Sika Latex chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0335 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | m3 |
| 96 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,004 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,672 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,636 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6149 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1715 | m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 106 | Tấm ngăn phòng tắm bằng Kính an toàn dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 |
| 107 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 108 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Giăng cao xu đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m |
| 111 | Vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 112 | Nhân công lắp dựng vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 113 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8888 | m2 |
| 116 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8888 | m2 |
| 117 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8888 | m2 |
| 118 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8888 | 1m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8888 | m2 |
| 120 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 122 | Phá lớp vữa trát lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 123 | Lát đá lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 128 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | m3 |
| 129 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0984 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6176 | m2 |
| 131 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,544 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | m2 |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 140 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8325 | m2 |
| 141 | Lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi đen khu nhà vệ sinh ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8325 | m2 |
| 142 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, khung inox 40x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 143 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 144 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0439 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5462 | m2 |
| 146 | Trần nhựa PVC dạng thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2656 | m2 |
| 147 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2656 | m2 |
| 148 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m |
| 149 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1604 | m2 |
| 151 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1604 | m2 |
| 152 | Nhân công lắp dựng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1604 | m2 |
| 153 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1604 | 1m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1604 | m2 |
| 155 | Ốp mảng tường trang trí MDF chống ẩm 12mm, Veneer 1 mặt dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0395 | m2 |
| 156 | Lắp dựng mảng ốp tường ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0395 | m2 |
| 157 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 158 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 159 | Cửa sổ mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 160 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0912 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3848 | m2 |
| 164 | Ván gỗ ép công nghiệp chống ẩm dày 1.8cm làm sàn khân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3448 | 0.0 |
| 165 | Sàn sân khấu bằng tấm gỗ ván ép công nghiệp ( tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3448 | m2 |
| 166 | Phá lớp vữa trát lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 167 | Lát đá lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0639 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,4571 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 174 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7704 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7704 | m2 |
| 179 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7852 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( tạo dốc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1805 | m2 |
| 181 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,976 | m2 |
| 182 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1805 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3202 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 ( tạo phẳng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1526 | m2 |
| 185 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1526 | 1m2 |
| 186 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | m3 |
| 187 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9126 | m2 |
| 188 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 191 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7965 | m2 |
| 192 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3042 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2626 | tấn |
| 195 | Trần tôn giả gỗ dày 0.22ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | 100m2 |
| 196 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0235 | 0.0 |
| 197 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 198 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8076 | m2 |
| 199 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1736 | 1m2 |
| 200 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1736 | m2 |
| 201 | Vách cửa Đ4* nhôm hệ. Vách sử dụng vách cố định, kính trắng dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 202 | Cửa đi mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 203 | Quả cầu + phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 204 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | 100m |
| 205 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 206 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 207 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 208 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,318 | m2 |
| 209 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8733 | m |
| 210 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | tấn |
| 211 | Sản xuất cầu phong thép C120x52x4.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3646 | tấn |
| 212 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3886 | 100m2 |
| 213 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m ( chỉ tính nhân công lợp ngói ) ngói tậm dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5545 | 100m2 |
| 214 | Ngói úp nóc 3 viên/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.054,3664 | viên |
| 215 | Sản xuất ly tô thép hộp 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5639 | tấn |
| 216 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9285 | tấn |
| 217 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,653 | m2 |
| 218 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1899 | 1m2 |
| 219 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,001 | m2 |
| 220 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,001 | 1m2 |
| 221 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m2 |
| 222 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,07 | m2 |
| 223 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 225 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,2121 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,2121 | m2 |
| 227 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,146 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,146 | m2 |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,8478 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,8478 | m2 |
| 231 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8796 | m2 |
| 232 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,8796 | m2 |
| 233 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4172 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4172 | m2 |
| 235 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4484 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4484 | m2 |
| 237 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,5572 | m2 |
| 238 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,5572 | m2 |
| 239 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3705 | m2 |
| 240 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3705 | m2 |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 242 | Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 243 | Lắp đặt dây đèn led ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 244 | LĐ các loại đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 245 | Nguồn dây đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt máng đèn âm trần 600x600 ( 40/18x4-M6 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn âm trần D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 248 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 258 | LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 259 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 260 | LĐ ống, máng nhựa 100x60 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 261 | LĐ quạt thông gió cánh 150mm 2 chiều, QM2-28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 266 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 267 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 270 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 272 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 273 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 277 | LĐ măng sông nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 278 | LĐ măng sông nhựa PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 279 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 280 | LĐ Zacco nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt van PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt van PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | LĐ cút 90 độ nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 285 | LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | LĐ cút nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 287 | LĐ cút ren trong PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 288 | LĐ tê ren ngoài PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 289 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 290 | LĐ côn thu nhựa PPR, đk 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 291 | LĐ tê nhựa PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | LĐ tê thu nhựa PPR, đk 25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 294 | LĐ tê PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 295 | LĐ kép nối PPR, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 296 | LĐ đầu ren trong bằng đồng PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | LĐ đầu ren ngoài bằng đồng PPR, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 301 | LĐ côn thu đk 110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 302 | LĐ côn thu đk 90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 303 | LĐ tê chéo đều, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 304 | LĐ tê chéo đều, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 305 | LĐ chếch nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 306 | LĐ chếch nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 307 | LĐ chếch nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 308 | LĐ cút nhựa, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 309 | LĐ cút nhựa, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 310 | LĐ cút nhựa, đk 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 311 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE + NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5718 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5718 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1464 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,7182 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3761 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3761 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3849 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,761 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0214 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,246 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3041 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9148 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7828 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1275 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3412 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3412 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8412 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,934 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,934 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7576 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,938 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,938 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,33 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,33 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1349 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5015 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 43 | Sản xuất thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6653 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9185 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc + diềm mái tôn R400, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7368 | md |
| 49 | Sản xuất dầm trần Thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 52 | Trần bằng tôn dày 0.22ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | 100m2 |
| 53 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8928 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2976 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1629 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 tiết diện <=0,25mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,843 | m2 |
| 62 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,39 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13xx26x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4991 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 67 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính àn toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | LĐ ống nhựa đặt ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 77 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,92 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 85 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1435 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7353 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4969 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,969 | m2 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 96 | Sản xuất thanh kèo đỡ xà gồ 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4001 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 101 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,608 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,416 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9552 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc + úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9439 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9439 | m2 |
| C | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,97 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4485 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4485 | m3 |
| 4 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,97 | m2 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm ( tận dụng 80% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,176 | 1m2 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,794 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5375 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5375 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0691 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1136 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5336 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa PPR, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 17 | LĐ măng sông nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | LĐ cút 90 độ nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | LĐ cút 45 độ nhựa PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | LĐ tê PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2856 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 35 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm ( chỉ tính nhân công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Vệ sinh ao, xung quanh ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 43 | Viên đá bó vỉa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6786 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6786 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5841 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3524 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5017 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4707 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2145 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2145 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6857 | m3 |
| 59 | Phá lớp vữa bậc tâm cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6195 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8343 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6543 | m2 |
| 64 | Quả cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3643 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa tường bậc tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2602 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2602 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2602 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa bậc tam cấp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0296 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0296 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7364 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7344 | m2 |
| 74 | Quả cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | Cổng xếp tự động bằng INOX cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 77 | Mô tơ cổng tự động INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 80 | Lát gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 81 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2035 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1835 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 91 | Chữ đồng gắn biển UBND - Huyện ủy huyện Sa Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi