Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bô phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bô phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hương Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 17:24:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,587,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,924 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,729 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,938 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường bằng bờ lô 10x20x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,098 | 1 m3 |
| 9 | Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,074 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | Tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,402 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,216 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,16 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt, tấm đan, ô văng,Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,272 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | Tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,202 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, Trục A-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,296 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | Tấn |
| 31 | Đắp bột đá tôn nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,362 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,347 | 1 m3 |
| 33 | Xây tường gạch block 6 lỗ 9.5x13.5x20 câu gạch đặc không nung, Cao <= 6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,468 | 1 m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch block 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm, Cao <= 6 m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,142 | 1 m3 |
| 35 | Xây tường gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <=10cm, Cao<= 4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | 1 m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=10cm, Cao<=16m,vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,545 | 1 m2 |
| 38 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,872 | 1 m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,08 | 1 m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 41 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,144 | 1 m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,16 | 1 m2 |
| 43 | Trát lanh tô, ô văng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,992 | 1 m2 |
| 44 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,022 | 1 m2 |
| 45 | Quét Sika latex chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,642 | 1 m2 |
| 46 | Ngâm xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,642 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm, Xà gồ C100x45x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | Tấn |
| 49 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm, Chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,28 | 1 m2 |
| 50 | Cùm chống bão bắn vào xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,195 | Cái |
| 51 | Lát nền, sàn, Gạch grannit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,194 | 1 m2 |
| 52 | Lát gạch nền terrazo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | 1 m2 |
| 53 | Ôp chân tường gạch grannit, cắt từ gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | 1 m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, Gạch grannit chống trượt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1 m2 |
| 55 | Lát đá grannit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,138 | 1 m2 |
| 56 | Ôp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,255 | 1 m2 |
| 57 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,18 | 1 m2 |
| 58 | Trần thạch cao chống ẩm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực, kính dày 10 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp dựng vách kính cường lực, kính dày 10 ly (khoán gọn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép, kính an toàn dày 6.38 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi Đ2;3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép, kính an toàn dày 6.38 li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2 | 1 m |
| 68 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,568 | 1 m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,654 | 1 m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,12 | 1 m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,16 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,065 | 1m2 |
| 73 | Bể xí tự hoại: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,901 | 1 m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 1 m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 1 m3 |
| 76 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1 m3 |
| 77 | Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 78 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 1 m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 1 m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | 1 m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | Hạng mục: Cấp Thoát Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.0mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 m |
| 3 | Lắp cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 90mm - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 90mm - 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 114mm-45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đường kính ống 25x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đường kính ống 20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối hàn, Đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn, Đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van PPR, Đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối hàn, Đường kính cút 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabô sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt tiểu treo xứ trắng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt van khóa 3 ngã, Đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp kệ treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp gương soi 7 món+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp vòi xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, Đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 30 | Lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x3.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 114mm-45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 60mm - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 60mm - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Lắp phễu thu INOX d115mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 60mm - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| C | Hạng mục: Cấp Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần, KT:1200x300x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED PANEL ốp trần, KT:300x300x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn 1.2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn downligh D90 lắp âm trần, Loại bóng đèn 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | 1m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được, Đường kính ống D20mm (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1 m |
| 15 | Lắp Vỏ tủ điện chứa 2-4 cực (BĐ, TD, BĐ, VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat 3 pha 40A 18KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 16A-250V 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo xanh - đỏ - vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo vol (0-500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp chuyển mạch vôn V/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp Vỏ tủ điện KT 400x600x200 bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc nối đất thép góc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cọc |
| 27 | Thanh nối đất thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | 1 m3 |
| 30 | Điểm đo điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Điểm |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, Loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m |
| 32 | Lắp đặt quạt hút 1 chiều, có đuôi hướng gió, Q=60m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống tôn kích thước 200x100 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 34 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m |
| 35 | Lắp đặt chân rê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt louver 200x150 và lá chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều lạnh 18.000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 38 | Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều lạnh 24.000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 39 | Lắp đặt ống đồng kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn, Đường kính ống 20mm + cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x1.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1m |
| 43 | Lắp đặt đèn thoát nạn hướng chỉ thẳng nguồn dự trữ 2h pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn khẩn 2*5W nguồn dự trữ 2h pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn chìm 10A-250V + mặt nạ + hộp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy, Đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| D | Hạng mục: Vật liệu Camerra | |||
| 1 | Lắp đặt cáp UTP Cable Cat6, 4 Prs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10m |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp ống nhựa SP 20mm kèm đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt cáp HDMI kết nối từ máy tính đến màn hình quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1Sợi |
| E | Hạng mục: Mạng vi tính + điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt Cable Ptchcard RJ45+RJ45 (1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1Sợi |
| 2 | Lắp đặt mặt che đôi+đế âm+1 nút mạng RJ145+1 hạt loại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP Cable Cat6, 4 Prs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | 10m |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp ống nhựa SP 20mm kèm đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 m |
| 6 | Lắp ống gen vuông 18x4 kèm đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| F | Hạng mục: Hàng rào + sân vườn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,791 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng tường gạch bê tông 20x20x40, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 1 m3 |
| 9 | Xây hàng rào gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, cột, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 1 m3 |
| 14 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,156 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, bề dày 1.5 c, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | 1 m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt hỗn hợp, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,346 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước (hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,691 | 1 m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,617 | 1m2 |
| 20 | Lót bạc nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 22 | Lát gạch sân nền, Gạch terrazo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 m2 |
| 23 | Láng granito nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi