Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bô phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200407164-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bô phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200377471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hương Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 17:24:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,587,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,924 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,729 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,235 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,938 1 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 1 m2
6 Bê tông giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 1 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,56 1 m2
8 Xây móng tường bằng bờ lô 10x20x40, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,098 1 m3
9 Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 1 m3
10 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 1 m3
11 Ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,074 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,402 1 m3
15 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 1 m3
16 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7 1 m2
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 Tấn
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,216 1 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, Dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 Tấn
23 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đường kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 Tấn
24 Bê tông lanh tô mái hắt, tấm đan, ô văng,Vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,282 1 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,272 1 m2
26 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 Tấn
27 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đường kính cốt thép d> 10 mm, cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 Tấn
28 Bê tông sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,202 1 m3
29 Ván khuôn sàn mái, Trục A-B Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,296 1 m2
30 Gia công cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép d<=10 mm, cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 Tấn
31 Đắp bột đá tôn nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,362 1 m3
32 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,347 1 m3
33 Xây tường gạch block 6 lỗ 9.5x13.5x20 câu gạch đặc không nung, Cao <= 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,468 1 m3
34 Xây tường bằng gạch block 6 lỗ 9.5x13.5x20, Dày > 10cm, Cao <= 6 m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,142 1 m3
35 Xây tường gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <=10cm, Cao<= 4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094 1 m3
36 Xây tường bằng gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày <=10cm, Cao<=16m,vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 1 m3
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,545 1 m2
38 Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,872 1 m2
39 Trát tường trong xây gạch không nung, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,08 1 m2
40 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 1 m2
41 Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,144 1 m2
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,16 1 m2
43 Trát lanh tô, ô văng, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,992 1 m2
44 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,022 1 m2
45 Quét Sika latex chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,642 1 m2
46 Ngâm xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,642 1 m2
47 Sản xuất xà gồ bằng thép mạ kẽm, Xà gồ C100x45x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 Tấn
49 Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm, Chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,28 1 m2
50 Cùm chống bão bắn vào xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,195 Cái
51 Lát nền, sàn, Gạch grannit 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,194 1 m2
52 Lát gạch nền terrazo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 1 m2
53 Ôp chân tường gạch grannit, cắt từ gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,606 1 m2
54 Lát nền, sàn, Gạch grannit chống trượt 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1 m2
55 Lát đá grannit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,138 1 m2
56 Ôp chân tường bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,255 1 m2
57 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,18 1 m2
58 Trần thạch cao chống ẩm (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
59 Lắp dựng cửa đi kính cường lực, kính dày 10 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
60 Phụ kiện cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
61 Lắp dựng vách kính cường lực, kính dày 10 ly (khoán gọn phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
62 Lắp dựng cửa đi khung nhựa UPVC lõi thép, kính an toàn dày 6.38 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
63 Phụ kiện cửa đi Đ2;3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
64 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa UPVC lõi thép, kính an toàn dày 6.38 li Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m2
65 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
66 Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
67 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,2 1 m
68 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,568 1 m2
69 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,654 1 m2
70 Sơn sắt thép các loại, 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,12 1 m2
71 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,16 1m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,065 1m2
73 Bể xí tự hoại: Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,901 1 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 1 m3
75 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 1 m3
76 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 1 m3
77 Xây móng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 1 m3
78 Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 1 m2
79 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 1 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa BT đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 1 m3
81 Bê tông giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 1 m3
82 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,228 1 m2
83 Cốt thép tấm đan, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 1 tấn
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B Hạng mục: Cấp Thoát Nước
1 Lắp đặt ống nhựa PCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90x3.0mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 m
3 Lắp cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 90mm - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 90mm - 135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 114mm-45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đường kính ống 25x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đường kính ống 20x2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
11 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, Đường kính tê 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối hàn, Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn, Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
14 Lắp đặt tê đều nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt van PPR, Đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối hàn, Đường kính cút 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
18 Lắp đặt Lavabô sứ trắng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
20 Lắp đặt tiểu treo xứ trắng + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
21 Lắp đặt van khóa 3 ngã, Đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Lắp kệ treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp gương soi 7 món+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp vòi xịt hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R, Đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR nối hàn, Đường kính tê 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
29 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
30 Lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60x3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 76x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m
35 Lắp đặt ống nhựa PCV miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114x3.5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
37 Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 114mm-45độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt côn nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 60mm - 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 114mm-90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 60mm - 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính cút76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
46 Lắp phễu thu INOX d115mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 60mm - 45 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
50 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
C Hạng mục: Cấp Điện
1 Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần, KT:1200x300x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn LED PANEL ốp trần, KT:300x300x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn 1.2m 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn downligh D90 lắp âm trần, Loại bóng đèn 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn chìm 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A-250V +mặt nạ+hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm 16A-250V +mặt nạ+hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
9 Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x1.5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 1m
11 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x2.5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 1m
12 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 1m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
14 Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được, Đường kính ống D20mm (có phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 1 m
15 Lắp Vỏ tủ điện chứa 2-4 cực (BĐ, TD, BĐ, VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Lắp đặt Automat 2 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt Automat 3 pha 40A 18KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Automat 1 pha 20A 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
20 Lắp đặt Automat 1 pha 16A-250V 1 cực 6KA+mặt che+hộp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Lắp đặt đèn báo xanh - đỏ - vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Bộ
23 Lắp đặt đồng hồ đo vol (0-500V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp chuyển mạch vôn V/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
25 Lắp Vỏ tủ điện KT 400x600x200 bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Gia công và đóng cọc nối đất thép góc V63x63x6, dài 2.5m/cọc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cọc
27 Thanh nối đất thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 1 m3
29 Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 1 m3
30 Điểm đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Điểm
31 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, Loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m
32 Lắp đặt quạt hút 1 chiều, có đuôi hướng gió, Q=60m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
33 Lắp đặt ống tôn kích thước 200x100 dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
34 Lắp đặt ống gió mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m
35 Lắp đặt chân rê Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
36 Lắp đặt louver 200x150 và lá chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
37 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều lạnh 18.000 BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
38 Lắp đặt máy điều hòa 1 chiều lạnh 24.000 BTU/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
39 Lắp đặt ống đồng kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn, Đường kính ống 20mm + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
41 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x1.5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
42 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1m
43 Lắp đặt đèn thoát nạn hướng chỉ thẳng nguồn dự trữ 2h pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
44 Lắp đặt đèn khẩn 2*5W nguồn dự trữ 2h pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Bộ
45 Lắp đặt công tắc đơn chìm 10A-250V + mặt nạ + hộp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
46 Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi, Loại dây CU/PVC(1x2.5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 1m
47 Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy, Đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
D Hạng mục: Vật liệu Camerra
1 Lắp đặt cáp UTP Cable Cat6, 4 Prs Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10m
2 Lắp ống dẫn cáp ống nhựa SP 20mm kèm đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 m
3 Lắp đặt cáp HDMI kết nối từ máy tính đến màn hình quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1Sợi
E Hạng mục: Mạng vi tính + điện thoại
1 Lắp đặt Cable Ptchcard RJ45+RJ45 (1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1Sợi
2 Lắp đặt mặt che đôi+đế âm+1 nút mạng RJ145+1 hạt loại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
3 Lắp đặt cáp UTP Cable Cat6, 4 Prs Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 10m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 10m
5 Lắp ống dẫn cáp ống nhựa SP 20mm kèm đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 1 m
6 Lắp ống gen vuông 18x4 kèm đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1 m
F Hạng mục: Hàng rào + sân vườn
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 1 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 1 m2
6 Bê tông giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 1 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 1 m2
8 Xây móng tường gạch bê tông 20x20x40, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 1 m3
9 Xây hàng rào gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 1 m3
10 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa BT đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 1 m3
11 Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, cột, Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 1 m3
14 Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6x9.5x20, Cao <= 4 m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,156 1 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, bề dày 1.5 c, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,177 1 m2
16 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 1 m2
17 Lắp dựng hàng rào sắt hỗn hợp, Vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,346 m2
18 Sơn sắt thép các loại, 3 nước (hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,691 1 m2
19 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,617 1m2
20 Lót bạc nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 m2
21 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 1 m3
22 Lát gạch sân nền, Gạch terrazo 30x30,VM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1 m2
23 Láng granito nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->