Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200403660-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200250879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 10:52:00 đến ngày 2020-04-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 327,521,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP, XÂY DỰNG CỔNG NGHĨA TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 22,71 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,374 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0296 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,7886 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0333 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1168 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1417 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,055 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0387 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3233 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2626 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,722 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2489 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3691 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,9691 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,2339 tấn
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,9858 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 5,1334 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0043 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,0499 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,306 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,254 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,08 m2
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 8,048 m3
29 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 58,44 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21,392 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 32,26 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 230,28 m
35 Đắp hoa văn trang trí Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
36 SXLD bông sen trang trí bằng sứ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 bông
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 38,16 m2
38 Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao <= 4 m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,3816 100m2
39 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,9637 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 34,2293 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,24 m
42 Đắp đầu cong mái ngói Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 108,572 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 59,3093 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 164,6073 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 25,08 m2
47 SXLD chống sắt trơn tròn đặc Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30,29 m2
49 SXLD cổng sắt Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 28,64 m2
50 SXLD bản lế cối Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
51 Đắp chữ câu đối 2 bên cột cổng chữ đắp bằng vữa xi măng sơn dầu Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 14 chữ
52 Đắp chữ bảng tên chữ đắp bằng vữa xi măng sơn dầu Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->