Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 08:06:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,004,395,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3<=110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7067 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,696 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,252 | m3 |
| 4 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,348 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m3 |
| 6 | Đất màu trồng cây bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5607 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6273 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7496 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,044 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,557 | m3 |
| 13 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,64 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,002 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7551 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1282 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5925 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9129 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng (Chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0064 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8002 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3251 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6621 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7796 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6493 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1761 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3639 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0122 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7201 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4387 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7066 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm (Chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5419 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm (Chỉ lấy định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4417 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3016 | tấn |
| 41 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3095 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3491 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,92 | m2 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,64 | m2 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5652 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3744 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,483 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,984 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2975 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,8 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,804 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,13 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870,926 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,64 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,1168 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,468 | m2 |
| 59 | Đắp chỉ đầu sê nô, đầu cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,3 | m |
| 60 | Đắp vữa xi măng 300x300 dày 1cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,4 | m |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250,036 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,224 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,13 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.952,13 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2449 | 100m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,43 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,43 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,43 | m2 |
| 70 | Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,8 | m2 |
| 71 | Đắp chỉ trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,12 | m2 |
| 73 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,708 | m2 |
| 74 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,475 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,522 | m2 |
| 76 | CC&LD lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,152 | m2 |
| 77 | CC& LD inox Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,92 | md |
| 78 | CC& LD inox hộp 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | md |
| 79 | CC&LD bản inox neo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 80 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 81 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,82 | m2 |
| 82 | CC cửa pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 83 | CC cửa sổ nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | m2 |
| 84 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,54 | m2 |
| 86 | CC kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,456 | m2 |
| 87 | CC cục hít chống va đập cửa chốt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 88 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,44 | m2 |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,79 | m3 |
| 90 | San lấp hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,006 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 92 | Phá dỡ lớp lót nền gạch hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 93 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m3 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7712 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 98 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7152 | m3 |
| 99 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 102 | Lát lại gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 103 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 104 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 105 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 106 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5024 | m3 |
| 107 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 108 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: LÀM MỚI SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0886 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,486 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,522 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sê nô lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,94 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | CC cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 21 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 |
| 23 | CC kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m2 |
| 24 | CC cục hít chống va đập cửa chốt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng , rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,052 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột điện BTCT cao <=10m,bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt bulong móc 16x200 + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CVV:4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt máng đèn Led dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 4 ruột, tiết diện CXV:4x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 32A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 4 đến 6 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 2 đến 4 cực. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Bộ khung treo đèn (Bao gồm khung treo và bu long). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 35 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bịt |
| 36 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | m |
| 38 | Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt còi báo động có đèn LED. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nút ấn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Tủ điện 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led dân dụng,(1x1.2m). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vis, Tê, Co. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịt |
| 17 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| F | HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 31 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi nước gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 45 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 46 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 47 | Van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 50 | Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện (400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 54 | Lắp đặt đai treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống STK Þ76 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Co thép tráng kẽm Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Co thép tráng kẽm Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê thép tráng kẽm Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Þ 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Þ 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt giảm STK Þ76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Hai đầu răng Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Măng sông Þ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Măng sông Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lăng phun Þ13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Bộ nối vòi Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Ngàm B D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 71 | Van chữa cháy Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | kg |
| 73 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi