Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200420641-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200373221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 08:06:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,395,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3<=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7067 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,696 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,252 m3
4 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,348 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m3
6 Đất màu trồng cây bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,639 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m3
8 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5607 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6273 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7496 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,044 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,557 m3
13 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,64 m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,002 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7551 m3
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1282 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5925 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,644 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9129 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn gạch bộng (Chỉ lấy định mức vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0064 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8002 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3251 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6621 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7796 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5627 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6493 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1761 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3639 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0122 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7201 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4387 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4887 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2853 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7066 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính <=10mm (Chỉ lấy định mức vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5419 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn gạch bộng đường kính >10mm (Chỉ lấy định mức vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4417 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3016 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3016 tấn
41 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3095 m3
42 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3491 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,92 m2
45 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,64 m2
46 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,5652 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,3744 m3
48 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,483 m2
49 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,984 m2
50 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2975 m2
51 Công tác ốp gạch trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m2
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 406,8 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,804 m2
54 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,13 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 870,926 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,64 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,1168 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,468 m2
59 Đắp chỉ đầu sê nô, đầu cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,3 m
60 Đắp vữa xi măng 300x300 dày 1cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
61 Đắp chỉ nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,4 m
62 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250,036 m2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.178,224 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,13 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.952,13 m2
66 Lợp mái ngói 10v/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2449 100m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,43 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,43 m2
69 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,43 m2
70 Làm trần tôn lạnh sóng nhuyễn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,8 m2
71 Đắp chỉ trần vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,6 m
72 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,12 m2
73 Lát gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,708 m2
74 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,475 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 545,522 m2
76 CC&LD lam nhôm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,152 m2
77 CC& LD inox Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,92 md
78 CC& LD inox hộp 30x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 md
79 CC&LD bản inox neo vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
80 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,52 m2
81 CC cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,82 m2
82 CC cửa pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
83 CC cửa sổ nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 m2
84 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,54 m2
86 CC kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,456 m2
87 CC cục hít chống va đập cửa chốt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
88 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,44 m2
89 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,79 m3
90 San lấp hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,006 m3
91 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
92 Phá dỡ lớp lót nền gạch hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
93 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
94 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 m3
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7712 m3
96 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
98 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7152 m3
99 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
101 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
102 Lát lại gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m2
103 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
104 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
105 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
106 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5024 m3
107 Lớp đá 1x2 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
108 LD ống cống BTCT, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: LÀM MỚI SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
2 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0886 m3
3 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,486 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ
1 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,522 m3
2 Phá dỡ sê nô lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
4 Tháo dỡ nền gạch hiện trang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
10 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 m3
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
13 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,94 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,14 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m2
18 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
19 CC cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
20 CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
21 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 m2
23 CC kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 m2
24 CC cục hít chống va đập cửa chốt nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN - XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng , rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,052 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 m3
3 Lắp dựng cột điện BTCT cao <=10m,bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
4 Lắp đặt bulong móc 16x200 + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt kẹp đỡ treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CVV:4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
7 Lắp đặt máng đèn Led dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
14 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
17 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV:1x6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
21 Lắp đặt cáp 4 ruột, tiết diện CXV:4x10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
24 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 hộp
25 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
27 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 32A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 4 đến 6 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa 2 đến 4 cực. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Bộ khung treo đèn (Bao gồm khung treo và bu long). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
33 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m, mạ đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
34 Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
35 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bịt
36 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
37 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1,5mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295 m
38 Lắp đặt đường dây tín hiệu(2x1mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 m
39 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE D32/25. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
40 Lắp hộp đầu nối kỷ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
41 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
42 Lắp đặt còi báo động có đèn LED. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt nút ấn báo cháy . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
44 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
46 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
47 Tủ điện 10 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: ĐIỆN - CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt máng đèn Led dân dụng,(1x1.2m). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt quạt treo tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
5 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x1,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
8 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x2,5mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV:1x4mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1-3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt aptomat (RCBO) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Vis, Tê, Co. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịt
17 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
F HẠNG MỤC: NƯỚC - KHỐI XÂY MỚI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
8 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
16 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
19 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
20 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
24 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
25 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
31 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
32 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
34 Lắp đặt Lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
35 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
36 Lắp đặt ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
37 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt vòi nước gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
43 Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
44 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
45 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
46 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
47 Van phao tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt máy bơm nước 2 Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
50 Bồn nước inox 2000 lít dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt tủ chữa cháy sơn tĩnh điện (400x600x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
53 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
54 Lắp đặt đai treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Lắp đặt ống STK Þ76 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
57 Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
58 Co thép tráng kẽm Þ76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Co thép tráng kẽm Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Tê thép tráng kẽm Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Þ 90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Þ 76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt giảm STK Þ76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Hai đầu răng Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Măng sông Þ 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Măng sông Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Lăng phun Þ13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Bộ nối vòi Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
69 Ngàm B D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
71 Van chữa cháy Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 kg
73 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->