Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2020 để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 09:52:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,034,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | TUYẾN 1 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 3-5 ẤP CHỢ) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 2 | Đào đất bằng máy đào ( đào để mốc hố ga hiện hữu ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đã phá vỡ cầu, cống bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | gốc cây |
| 8 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=3 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,77 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,555 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,555 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 109,574 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,657 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống | 17,657 | m3 | |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,657 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,282 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,446 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,153 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,778 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 22 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn trọng lượng <=3T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | cấu kiện |
| 24 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,956 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,635 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,89 | tấn |
| 27 | Lắp dựng gối đỡ cống BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 132 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 138 | cấu kiện |
| 29 | Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,521 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mối nối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,479 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,79 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 37 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,885 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | cái |
| 39 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | 100m |
| 40 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,56 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 44 | Bê tông đáy cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 45 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,999 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.191,57 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | 100m |
| 51 | Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài ngập đất >4m, chiều dày cừ <=8cm đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 52 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp cừ ngang và cừ dọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,226 | 100m |
| 54 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| C | TUYẾN 2 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 13-15 ẤP CĂN CỨ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,8 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào ( đào để mốc cống hiện hữu ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đã phá vỡ cầu, cống bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | gốc cây |
| 8 | Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=3 cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,44 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,405 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,405 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,006 | 100m |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,432 | m3 |
| 14 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,432 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,432 | m3 |
| 16 | Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,862 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,448 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn trọng lượng <=3T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cấu kiện |
| 22 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,105 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,236 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,119 | tấn |
| 25 | Lắp dựng gối đỡ cống BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 226 | cái |
| 26 | Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 235 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,859 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mối nối cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,314 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 35 | Lắp đặt vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,775 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,304 | 100m |
| 38 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 42 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 43 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,051 | tấn |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 912,48 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp cừ ngang và cừ dọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,212 | 100m |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| D | TUYẾN 3 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 23-24, ẤP CHỢ) - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,45 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 289,58 | m3 |
| E | TUYẾN 3 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 23-24, ẤP CHỢ) - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,15 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,155 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp thép tường chắn đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,884 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép đê quay khấu hao theo thời gian | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,441 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,6 | 100m |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép tường chắn đất trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,8 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,302 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn panen | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,688 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,76 | tấn |
| 14 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 76 | cái |
| 15 | Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 81 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,387 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,425 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,988 | tấn |
| 22 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,538 | 10tấn/km |
| 23 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cấu kiện |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,571 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,651 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 30 | Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 31 | Đắp đất bằng máy, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,486 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi