Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200419918-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200419566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách cấp tỉnh năm 2020 để chỉnh trang, nâng cấp đô thị loại V và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 09:52:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,034,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B TUYẾN 1 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 3-5 ẤP CHỢ)
1 Tháo dỡ nắp đan rãnh Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
2 Đào đất bằng máy đào ( đào để mốc hố ga hiện hữu ) Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 100m3
3 Tháo dỡ cống cũ Theo thiết kế được phê duyệt 22 cấu kiện
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 10,52 m3
5 Vận chuyển bê tông đã phá vỡ cầu, cống bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Theo thiết kế được phê duyệt 5 gốc cây
8 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=3 cây Theo thiết kế được phê duyệt 4,77 100m2
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,555 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,555 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 5,555 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 109,574 100m
13 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 17,657 m3
14 Đắp cát móng đường ống 17,657 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 17,657 m3
16 Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 26,282 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 2,446 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,002 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,153 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,778 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,085 tấn
22 Lắp đặt hố ga đúc sẵn trọng lượng <=3T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 8 cấu kiện
23 Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 50 cấu kiện
24 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 36,956 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 4,635 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,89 tấn
27 Lắp dựng gối đỡ cống BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 132 cái
28 Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 138 cấu kiện
29 Bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 0,521 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,052 100m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 6,479 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,414 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,79 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,038 tấn
37 Lắp đặt vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,885 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 72 cái
39 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 4,8 100m
40 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
41 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,56 m3
43 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
44 Bê tông đáy cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,81 m3
45 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,999 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo thiết kế được phê duyệt 0,206 tấn
49 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 1.191,57 m3
50 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 3,6 100m
51 Đóng cừ gỗ đầu nhọn, chiều dài ngập đất >4m, chiều dày cừ <=8cm đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
52 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 100m2
53 Cung cấp cừ ngang và cừ dọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,226 100m
54 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m3
C TUYẾN 2 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 13-15 ẤP CĂN CỨ)
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 14,8 m2
2 Đào đất bằng máy đào ( đào để mốc cống hiện hữu ) Theo thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
3 Tháo dỡ cống cũ Theo thiết kế được phê duyệt 2 cấu kiện
4 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 4,96 m3
5 Vận chuyển bê tông đã phá vỡ cầu, cống bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40cm Theo thiết kế được phê duyệt 5 gốc cây
8 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 <=3 cây Theo thiết kế được phê duyệt 7,44 100m2
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,405 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,405 100m3
11 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,405 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 12,006 100m
13 Vét bùn đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 2,432 m3
14 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 2,432 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,432 m3
16 Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 16,862 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 1,448 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,103 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính <=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,035 tấn
21 Lắp đặt hố ga đúc sẵn trọng lượng <=3T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 9 cấu kiện
22 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 64,105 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 14,236 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm  Theo thiết kế được phê duyệt 5,119 tấn
25 Lắp dựng gối đỡ cống BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 226 cái
26 Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 235 cấu kiện
27 Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,859 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
29 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,314 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,014 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 tấn
35 Lắp đặt vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,775 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 20 cái
37 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,304 100m
38 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
39 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
40 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,9 m3
41 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 m3
42 Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 m3
43 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt  1,07 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,1 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo thiết kế được phê duyệt 0,051 tấn
47 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 912,48 m3
48 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 1,08 100m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được phê duyệt  0,056 100m2
50 Cung cấp cừ ngang và cừ dọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,212 100m
51 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m3
D TUYẾN 3 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 23-24, ẤP CHỢ) - PHẦN ĐƯỜNG
1 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 23,45 100m2
2 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 289,58 m3
E TUYẾN 3 (ĐƯỜNG CỐNG TỔ 23-24, ẤP CHỢ) - PHẦN CỐNG
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 14,15 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 3,155 100m3
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 14,15 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,174 100m3
6 Cung cấp thép tường chắn đất Theo thiết kế được phê duyệt 4,884 tấn
7 Cung cấp thép đê quay khấu hao theo thời gian Theo thiết kế được phê duyệt 1,441 tấn
8 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,6 100m
9 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 2,6 100m
10 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép tường chắn đất trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 11,8 tấn
11 Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 22,302 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn panen Theo thiết kế được phê duyệt 2,688 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,76 tấn
14 Lắp dựng panen BT đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 76 cái
15 Lắp đặt cống tròn trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 81 cấu kiện
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,398 100m2
17 Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 5,387 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,28 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,425 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới  Theo thiết kế được phê duyệt 9,988 tấn
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế được phê duyệt 0,538 10tấn/km
23 Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 Theo thiết kế được phê duyệt 24 cấu kiện
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,571 100m2
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 2,651 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,359 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 tấn
30 Sản xuất kết cấu thép vỏ bao che Theo thiết kế được phê duyệt 0,406 tấn
31 Đắp đất bằng máy, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,486 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->