Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200402790-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200141216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 17:57:00 đến ngày 2020-04-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Phá Nhà chính
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m 92,091 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m 0,43 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 65,11 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 21,372 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 9,444 m3
6 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IV 0,614 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 1,479 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 1,479 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 1,479 100m3
10 Tháo dỡ cửa 25,92 m2
C Khu WC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 3,014 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 22,216 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 1,347 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,266 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,266 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,266 100m3
7 Tháo dỡ cửa 5,82 m2
8 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
9 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
D Phá nhà kho
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m 6,517 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m 0,013 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,871 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 0,549 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,034 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,034 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,034 100m3
8 Tháo dỡ cửa 3,36 m2
E XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
F Phần cọc BTCT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 21,319 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,571 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,526 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,134 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,523 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,523 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,522 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II 5,27 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II 0,292 100m
10 Thép dẫn cọc thép ép âm 1 cái
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm 45 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan 0,72 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,007 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,007 100m3
G Phần Móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 3,487 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 9,478 m3
3 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 1,167 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,322 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,389 100m3
6 Khối lượng cát thừa 86,443 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,127 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 24,291 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 2,523 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,738 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,45 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,756 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,343 100m2
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,589 100m2
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 27,885 m3
H Phần xây Bể phốt, bể nước
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,728 m3
2 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,433 tấn
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,044 100m2
5 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,063 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 7,089 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 39,26 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 39,26 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 39,6 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 9,994 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước 134,684 m2
12 Ngâm nước xi măng chống thấm 2 toàn bộ
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,786 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,038 tấn
16 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 10 cái
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,75 m3
18 Nắp tôn bể nước 1 cái
19 Khóa nắp bể 1 cái
I Phần Nền
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,556 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,709 100m3
3 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 25,944 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 231,662 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 16,716 m2
6 Lát đá nèn cửa 2,299 m2
J Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 4,772 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,201 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,062 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,02 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,841 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 19,162 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,435 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,761 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,19 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,06 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 40,066 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,871 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,008 tấn
14 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,371 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,236 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,132 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,066 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,333 100m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 6,457 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 61,148 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 3,537 m3
K Phần mái
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 15,421 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 6,845 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 102,741 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 102,741 m2
5 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm 40,635 m2
6 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 40,635 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,418 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,273 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,22 100m2
10 Gia công xà gồ thép 1,279 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 1,279 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 128,57 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,702 100m2
14 Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,47mm 42,3 m
15 Tôn đậy cửa mái 1 cửa
L Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 409,656 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 386,082 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 51,615 m2
4 Ốp đá rối 10,868 m2
5 Ốp đá bóc 2,7 m2
6 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 14,389 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 60,402 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 337,1 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 185,456 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 334,52 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 101,85 m
12 Đắp nổi chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN 1 - XÃ VẠN PHÚC" + Sơn hoàn thiện : 24 chữ
13 Đắp nổi trang trí đầu cột 8 cái
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 857,023 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 442,101 m2
M Vách ngăn vệ sinh
1 Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) 14 m2
N Bậc Tam Cấp + Bậc sân khấu
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,95 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 2,038 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 13,672 m3
4 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 51,807 m2
5 Lát đá bậc tam cấp 51,807 m2
O Phần cửa + Lan Can
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép 8,36 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) 10,185 m2
3 Cửa thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) 7,56 m2
4 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép 18,582 m2
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép 4,752 m2
6 Cửa sổ mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly 1,44 m2
7 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép 8,035 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,317 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,64 1m2
10 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,08 m2
11 Gia công lan can 0,052 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,152 1m2
13 Lắp dựng lan can sắt 4,152 m2
P Giàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,638 100m2
Q Bàn đá khu wc
1 Khung bàn đá bằng Inox 2 cái
2 Lát đá mặt bệ các loại 1,76 m2
3 Thang sắt lên mái 1 cái
R CẤP, THOÁT NƯỚC
S Thiết bị
1 Lắp đặt gương soi 2 cái
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
3 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo đơn 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 2 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
7 Hộp giấy vệ sinh 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ 1 bộ
10 Cầu chắn rác 8 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 2 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
13 Máy bơm nước 1 cái
14 Clephin 1 cái
15 Lắp van phao cơ 1 bộ
16 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm 1 cái
T Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,3 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm 0,02 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,2 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,3 100m
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 32mm 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính cút 50mm, 1 cái
10 Lắp đặt côn thu PPR D50-32 1 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 1 cái
12 Lắp đặt Tê PPR D32 3 cái
13 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 8 cái
14 Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 1 cái
15 Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 9 cái
16 Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 1 cái
17 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D50 1 cái
18 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D32 2 cái
19 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR D25 1 cái
20 Lắp đặt kép đúc D40 1 cái
21 Lắp đặt kép đúc D25 2 cái
22 Lắp đặt kép đúc D15 20 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm 10 cái
24 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 1 cái
25 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 1 cái
26 Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 1 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 8 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 5 cái
U Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,05 100m
5 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 2 cái
6 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 5 cái
7 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D42 1 cái
8 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90/D60 1 cái
9 Lắp đặt Y thu PVC D60/42 1 cái
10 Lắp đặt chếch, tê PVC D110 16 cái
11 Lắp đặt chếch PVC D90 49 cái
12 Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 2 cái
13 Siphong D90 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 1 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 20 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D48 2 cái
21 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 7 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm 3 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm 1 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm 2 cái
V Phần cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT(800x600x200)mm 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 1 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 9 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 5 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
7 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng Led 22 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
9 Lắp đặt đèn gương 2 bộ
10 Đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V 8 bộ
11 Lắp đặt quạt trần 17 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 4 hạt 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm 25 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 113 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 101 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 1.000 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 1.559 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 101 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 540 m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm 0,4 100 m
27 Măng sông 34 35 cái
28 Măng sông 20 186 cái
W Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 2 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 13 cọc
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 9,6 m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 142 m
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 0,096 100m3
7 Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 95 cái
8 Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn 30 m
9 Hộp kiểm tra 2 cái
10 Thép 50x5x10 không sơn 4 cái
11 Sản xuất gỗ Phíp 4 cái
12 Bu lông M12 x100 4 cái
13 Lắp đặt sứ các loại 2 bộ
X SAN LẤP, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, NHÀ XE
Y Phần phá dỡ nền cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 32,49 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,325 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,325 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,325 100m3
Z San nền
1 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III 0,633 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,633 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,633 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,633 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 4,678 100m3
AA Phần cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,657 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,552 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,031 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,031 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,031 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,47 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,185 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,062 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,038 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,132 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,02 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,114 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,021 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,544 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 32,761 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 32,761 m2
17 Gia công cổng thép (chưa có bản lề) 17,844 m2
18 Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng 21 cái
19 Khóa cổng + móc khóa 2 bộ
20 Chốt cổng D20 dài 30cm 7 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,844 1m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,844 m2
23 Bánh xe 7 cái
AB Phần tường rào
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 39,106 m3
2 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 0,391 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,261 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,521 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,521 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,521 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,408 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 17,293 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 14,81 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,019 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,248 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,363 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 2,585 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 145,911 m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,009 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 115,53 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 534,6 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 261,441 m2
19 Gia công hàng rào song sắt. 100,57 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100,57 1m2
21 Lắp dựng lan can sắt 100,57 m2
22 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 61,352 m3
23 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II 0,614 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,409 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,819 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,819 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,819 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 8,949 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 28,608 m3
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 17,603 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,995 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,409 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,601 100m2
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 22,791 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 541,803 m2
36 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 13,105 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 153,451 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 1.430,4 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 695,254 m2
AC Phần sân, bồn cây
1 Lớp nilon 1.053,998 m2
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 105,4 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 1,59 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 1,59 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,708 100m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 70,8 m2
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm 314,88 m2
8 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 14,765 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,922 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 0,098 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 0,819 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 0,819 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,273 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 13,038 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 54,256 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 54,256 m2
17 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m 24,263 1m3
18 Trông cây Giáng Hương, Hoa Ban và cây Sấu trong bồn cao 3.5m-4m đường kính 12-15cm 14 cây
19 Trồng cây khu bó vỉa 9 cây
20 Khóm cây Mai Vạn Phúc và khóm cây Ngâu 11 khóm
21 Trồng cỏ lá tre 100,818 m2
22 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 32,379 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,884 m3
24 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào-đất cấp III 0,439 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,163 100m3
26 Đắp móng đường ống 0,739 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 6,957 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 9,182 m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,677 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,569 100m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 68,283 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 21,27 m2
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,517 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,208 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,396 tấn
36 Cống qua đường D400 mác 300 10 cái
37 Đế cống qua đường D400 mác 200 20 cái
38 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 79 cái
39 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg 20 cái
AD BẬC TAM CẤP
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,738 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 2,738 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 14,7 m3
4 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 40,889 m2
5 Lát đá bậc tam cấp 40,889 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 89,97 m
AE DỐC + TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 2,431 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,468 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,803 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 1,865 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 1,326 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,332 m3
7 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm 4,695 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 2,7 m2
9 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 1,23 m2
10 Láng granitô tam cấp 1,23 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 1 m
AF ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 0,4 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,4 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy cấp III 16,8 m3
4 Lát gạch không nung, vữa lót M75 24,64 m2
5 Đắp cát móng đường ống 15,322 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,067 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,196 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,96 m3
9 Lắp bảng điện cửa cột 4 1 cái
10 Lắp đặt cầu đấu dây 60-500V 4 1 điểm
AG Cầu đấu dây 60-500V
1 Lắp đặt bulông + êcu M6 12 bộ
2 Lắp đặt khung móng cho cột thép, Kích thước khung móng M24x300 x675 4 1 cột
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 12 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 4 cọc
5 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, Cột thép, (chiều cao, m) <=8 4 1 cột
6 Lắp đặt bộ bóng đèn LED Aladin -VT01/80w 4 chiếc
7 Chóa đèn cao áp 4 chiếc
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 40 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 140 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm 115 m
AH NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn 1,651 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 6,656 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,219 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,767 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,675 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,221 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,058 tấn
9 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,099 100m3
10 Lớp nilon 75,647 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 7,797 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,022 100m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 74,952 m2
14 Gia công hệ khung dàn 0,523 tấn
15 Sản xuất bản mã KL <=10 kg/cái 0,064 tấn
16 Lắp dựng khung nhà xe 0,064 tấn
17 Gia công lắp dựng khung bulong M14 16 khung
18 Gia công xà gồ thép 0,472 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,472 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,622 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,663 100m2
22 Tôn úp nóc + máng tôn dày 0,47mm 49,34 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,098 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
AI PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AJ Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 2 kênh 1 trung tâm
2 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC12V 2 tủ
3 Lắp đặt ắc quy cho tủ trung tâm 2 bình
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế 4 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy khói thường kèm đế 6 bộ
6 Lắp đặt đế đầu báo 10 bộ
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 1 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 2 hộp
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 2 cái
10 Lắp đặt chuông báo cháy 2 cái
11 Lắp đặt đèn báo cháy 2 cái
12 Lắp đặt đèn báo phòng 6 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1mm2 300 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 2x1,5mm2 400 m
15 Lắp đặt ống gen nhựa D16 700 m
16 Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật 250x250x100 mm 2 hộp
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
18 Lắp đặt đèn sự cố 7 bộ
19 Lắp đặt đèn Exit 7 bộ
AK Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mm 5 hộp
2 Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kg 10 bình
3 Bình chữa cháy MT3 5 bình
4 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->