Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421289-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200403545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 13:39:00 đến ngày 2020-04-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6929 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3563 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1445 m3
4 SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6076 tấn
5 SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7457 tấn
6 SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9804 m3
9 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8849 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1111 100m2
11 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3316 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6301 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2225 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5643 100m3
15 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2932 100m3
16 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,096 m3
B Phần thân
1 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 tấn
2 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
3 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8329 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9944 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3802 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7687 m3
7 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
8 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1661 tấn
9 SXLD ván khuôn lanh tô, thanh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 100m2
10 Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8335 m3
11 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8972 tấn
12 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
13 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4632 tấn
14 SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3136 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5979 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3017 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0742 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3844 m3
C Phần hoàn thiện
1 Xây tường thu hồi, bảng tên, sê nô.....gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8762 m3
2 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
3 SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1098 tấn
4 Ván khuôn giằng tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 100m2
5 Bê tông giằng tường thu hồi, sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 m3
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 tấn
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5799 100m2
9 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,3028 m2
10 SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 100m2
11 Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 m3
12 Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5738 m3
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,844 m2
14 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2432 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,915 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,1388 m2
17 Trát cột ngoài hiên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,337 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,5 m
19 Đắp vữa nổi trang trí chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
20 Đắp chữ nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,6046 m2
23 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,256 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,3392 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,1388 m2
26 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 tấn
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m2
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m2
29 SXLD cửa đi, bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
30 SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp(bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,21 m2
31 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
33 SXLD thép giữ ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Kim thu sét D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt kim thu sét D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Phễu thu quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Bu lông kẹp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Dây dẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
39 Kéo rải dây chống sét tiếp địa, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
40 Dây dẫn trên mái D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
43 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
44 ống sứ luồn dây trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
46 Automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Quạt trần VINAWIND L=1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Bóng đèn tuýp loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
54 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
68 Dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Dây 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
72 Hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
73 Ống ghen mềm bảo vệ (ống sun) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
74 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
75 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 túi
D Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7126 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 tấn
8 SXLD ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
11 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4038 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5968 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0526 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1819 tấn
18 SXLD ván khuôn dầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
19 Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
22 SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
23 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1013 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8165 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
28 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,165 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,807 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1304 m2
31 Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5268 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7712 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,807 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1304 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7712 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,955 m2
37 SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m2
38 SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
E Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m3
2 SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
5 SXLD ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
6 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,363 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2954 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 m3
10 Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7832 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0343 m2
12 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
13 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
F Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Vòi xịt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vòi
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 SXLD ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
10 Cút, Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 SXLD ống thoát D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Cút, Y D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 SXLD ống cấp nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Cút, tê D27, côn D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 SXLD ống cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Cút, tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
G Phần điện
1 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
H Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6674 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,864 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
14 SXLD cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cổng
15 SXLD bảng hiệu nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 SXLD quả cầu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
I Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0336 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6816 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4453 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4088 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0966 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1172 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,5814 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,796 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,26 m
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,6374 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3109 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,622 m2
J Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4771 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,304 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3139 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1543 m3
K Bậc tam cấp
1 Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,026 m3
2 Ốp lát gạch mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,565 m2
L San nền
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,686 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 100m3
M Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7344 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
3 Đào phá đá cấp III tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 100m3
N Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m3
2 Đầm chặt đáy rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6182 m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9247 100m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0598 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,408 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6454 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1635 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5889 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7812 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,84 cái
O Sân bê tông
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7424 100m3
2 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,4 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,855 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->