Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vàng Danh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 13:39:00 đến ngày 2020-04-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6929 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1445 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6076 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7457 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9804 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8849 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1111 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6301 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2225 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2932 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,096 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9944 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3802 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7687 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn lanh tô, thanh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8335 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8972 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4632 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3136 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5979 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3017 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0742 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3844 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thu hồi, bảng tên, sê nô.....gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8762 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường thu hồi, sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1986 | m3 |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5799 | 100m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,3028 | m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,844 | m2 |
| 14 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2432 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,915 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,1388 | m2 |
| 17 | Trát cột ngoài hiên, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,337 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,5 | m |
| 19 | Đắp vữa nổi trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 20 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,6046 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,3392 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,1388 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2897 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi, bằng thép sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp(bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,21 | m2 |
| 31 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | SXLD thép giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Kim thu sét D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Phễu thu quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bu lông kẹp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 43 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 44 | ống sứ luồn dây trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 46 | Automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Quạt trần VINAWIND L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Bóng đèn tuýp loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 54 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 66 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 68 | Dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 70 | Dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 72 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 73 | Ống ghen mềm bảo vệ (ống sun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 74 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 75 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | túi |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7126 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | tấn |
| 8 | SXLD ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4038 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bệ nhà vệ sinh, vữa XM mác 75, xây be giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5968 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0526 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm tường, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 28 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,807 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 31 | Ốp gạch cao 2,2m nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5268 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,807 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1304 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7712 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,955 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | SXLD ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2954 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | m3 |
| 10 | Láng nền đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7832 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0343 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam Inax U-117V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vòi |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L-297VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV 20S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | SXLD ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cút, Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | SXLD ống thoát D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Cút, Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | SXLD ống cấp nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Cút, tê D27, côn D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | SXLD ống cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Cút, tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6674 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 14 | SXLD cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cổng |
| 15 | SXLD bảng hiệu nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | SXLD quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| I | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0336 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6816 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4453 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4088 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0966 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1172 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,5814 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,796 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,26 | m |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,6374 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,622 | m2 |
| J | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4771 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3139 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | m3 |
| K | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,026 | m3 |
| 2 | Ốp lát gạch mặt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,565 | m2 |
| L | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | 100m3 |
| M | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7344 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Đào phá đá cấp III tạo mặt bằng công trình bằng máy đào DAE WOO SOLAR 200W-V gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6182 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9247 | 100m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0598 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,408 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6454 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1635 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5889 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7812 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,84 | cái |
| O | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,855 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi