Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:02:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,331,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu | 1 | Bộ 3P | |
| 2 | Chống sét van 192kV-10kA | 1 | Bộ 3P | |
| 3 | Thiết bị đếm sét | 1 | Bộ 3P | |
| B | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại 3 pha SF6, lắp đặt ngoài trời | 3 | Bộ 3P | |
| 2 | Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 110kV | 3 | Bộ 3P | |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 110kV | 1,6667 | Bộ 3P | |
| 4 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầu | 3 | Bộ 3P | |
| 5 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu | 3 | Bộ 3P | |
| 6 | Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp đất | 9 | Bộ 1P | |
| 7 | Chống sét van 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét | 1 | Bộ 3P | |
| 8 | Thiết bị đếm sét | 1 | Bộ 3P | |
| C | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA 220kV AT2 | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn xuất tuyến 110kV | 2 | Tủ | |
| 3 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ cấp nguồn tự dùng AC/DC (kèm BCU) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ | 3 | Tủ | |
| 6 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | 2 | Tủ | |
| D | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: THIẾT BỊ LẮP LẺ | |||
| 1 | Thiết bị lắp lẻ | 1 | Lô | |
| E | PHẦN ĐIỆN: THÁO DỠ THU HỒI MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm điện | 1 | Máy | |
| 2 | Máy bơm Diesel | 1 | Máy | |
| F | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | 6 | Cái | |
| 2 | Sứ đứng 110kV | 15 | Cái | |
| 3 | Chuỗi cách điện | 42 | Chuỗi | |
| 4 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong trạm ACSR-500mm2 | 1.333 | m | |
| 5 | Đấu dây xuống thiết bị trong trạm ACSR-500mm2 | 667 | m | |
| 6 | Kẹp đấu nối các loại | 171 | Cái | |
| G | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tiết diện 2x2,5mm2 | 1.400 | m | |
| 2 | Tiết diện 2x4,0mm2 | 1.000 | m | |
| 3 | Tiết diện 2x6,0mm2 | 100 | m | |
| 4 | Tiết diện 2x25,0mm2 | 240 | m | |
| 5 | Tiết diện 3x35+1x25mm2 | 120 | m | |
| H | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tiết diện 4x2,5mm2 | 650 | m | |
| 2 | Tiết diện 4x4mm2 | 1.400 | m | |
| 3 | Tiết diện 7x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 4 | Tiết diện 7x2,5mm2 | 500 | m | |
| 5 | Tiết diện 8x4mm2 | 320 | m | |
| 6 | Tiết diện 10x4mm2 | 250 | m | |
| 7 | Tiết diện 14x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 8 | Tiết diện 14x2,5mm2 | 150 | m | |
| 9 | Tiết diện 19x1,5mm2 | 1.050 | m | |
| 10 | Tiết diện 19x2,5mm2 | 400 | m | |
| I | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra | 1 | Lô | |
| J | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây chống sét: TK-70 | 100 | m | |
| 2 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu-lông, đai ốc, vòng đệm) | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt cho dây TK-70 | 12 | Cái | |
| 4 | Phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | |
| K | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | 3 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc M95 | 12 | m | |
| 3 | Dây đồng trần M95 | 554 | m | |
| 4 | Dây đồng trần M50 | 10 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | 1 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M95 | 369 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | 10 | Cái | |
| L | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU | 2 | Cái | |
| M | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, Q=190m3/h; H≥90m | 1 | Máy | |
| 2 | Máy bơm Diesel, Q=190m3/h; H; H≥90m | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=5,4m3/h; H≥100m | 1 | Máy | |
| N | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng ngoài trời: 250VAC-150W (kèm phụ kiện) | 3 | Bộ | |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 3 cực: MCB-500VAC-16A | 1 | Bộ | |
| 3 | Áp tô mát 1 cực: MCB-250VAC-6A | 3 | Bộ | |
| 4 | Cáp 5 lõi 0,6/1kV-PVC-5x1,5mm2 | 10 | m | |
| 5 | Cáp 4 lõi 0,6/1kV-PVC-4x4mm2 | 80 | m | |
| 6 | Ống thép luồn cáp Ø30 | 10 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø30 | 50 | m | |
| 8 | Phụ kiện đấu nối (co, cút, hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…) | 1 | Lô | |
| O | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): LƯỚI NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Dây tiếp địa chính D12 (Bổ sung phần lưới tiếp địa hư hỏng do thi công các móng trụ đỡ) | 700 | m | |
| P | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây thép tiếp địa nhánh, thép mạ 30x4 | 50 | m | |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | 106 | Mối | |
| 3 | Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 | 223 | Bộ | |
| 4 | Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 63 | Cái | |
| 5 | Đào, lắp đất thi công tiếp địa | 1 | lô | |
| Q | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Ống gân xoắn HDPE 195/150 | 135 | m | |
| 2 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | 135 | m | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65 | 123 | m | |
| 4 | Phụ kiện cố định ống | 54 | Cái | |
| R | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van… có dự phòng cho MBA thứ 2) | 1 | Tủ | |
| 2 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu dò khói, loại trong nhà | 2 | Cái | |
| 4 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | 2 | Cái | |
| 5 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | 2 | Cái | |
| 6 | Trở kháng cuối nguồn | 3 | Cái | |
| 7 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | 130 | m | |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 9 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф21 | 40 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø21 | 40 | m | |
| 11 | Phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| T | XÂY DƯNG - Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô thi công ống PCCC qua đường (28m2) và hoàn trả lại (12m2) ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường dày 20 và lớp cấp phối đá dăm dày 25 | 12,6 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ thanh vỉa (TL<=250kg/cái) | 10 | C.kiện | |
| 3 | Làm lại lớp cấp phối đá dăm dày 25 | 3 | m3 | |
| 4 | Hai lớp vỏ bao xi măng | 12 | m2 | |
| 5 | Làm lại mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | 2,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông ĐS bó vỉa M150, đá 1x2 | 0,468 | m3 | |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 5 | C.kiện | |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | 1 | Lô | |
| 9 | San đất bãi thải | 1 | Lô | |
| U | XÂY DỰNG - Tháo dỡ phụ kiện, đường ống nhà trạm bơm (Trọn bộ) |
|||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện, đường ống nhà trạm bơm | 1 | T.bộ | |
| 2 | Vận chuyển phụ kiện, đường ống | 1 | Lô | |
| V | XÂY DỰNG - Tháo dỡ sơ đồ không gian cứu hỏa (đường ống PCCC D114) ( Trọn bộ) |
|||
| 1 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D114-D100 | 252 | m | |
| 2 | Tháo dỡ van 1 chiều, van chặn, van bướm, khóa thép D114 | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cút thép D114 | 21 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ tê thép D114 | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ tê thép D200 | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ đồng hồ đo áp lực (0-15)kg/cm2 | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ bích D200 | 27 | cặp | |
| 8 | Tháo dỡ bích D100 | 352 | cặp | |
| 9 | Tháo dỡ bu lông các loại | 1.386 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ trụ nước chữa cháy | 6 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ thép các loại | 159,5 | kg | |
| 12 | Phá dỡ bê tông gối bằng búa căn | 2,2 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | 1 | Lô | |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện, đường ống | 1 | Lô | |
| W | XÂY DỰNG - Phá dỡ và hoàn thiện bó vỉa (L=92m) | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh vỉa (TL<=250kg/cái) | 92 | C.kiện | |
| 2 | Bê tông ĐS dầm giằng M150, đá 1x2 | 8,28 | m3 | |
| 3 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 92 | C.kiện | |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | 1 | Lô | |
| 5 | San đất bãi thải | 1 | Lô | |
| X | XÂY DỰNG - Phá dỡ và di dơi xây lại hố thu nước (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | 0,429 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | 2,511 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan (TL<=100kg/tấm) | 6 | tấm | |
| 5 | Tháo dỡ lưới thép | 18,396 | kg | |
| 6 | Thu dọn đá 4x6 | 0,096 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa | 1 | Lô | |
| 8 | San đất bãi thải | 1 | Lô | |
| 9 | Lót bê tông M100, đá 4x6 | 0,429 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường , Ø<=10 | 61,68 | kg | |
| 11 | Bê tông hố M200, đá 1x2 | 2,511 | m3 | |
| 12 | Trát thành ngoài hố vữa XM M75 dày 15 | 31,407 | m2 | |
| 13 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | 0,063 | m3 | |
| 14 | Lắp đan (TL> 50kg/tấm) | 6 | Tấm | |
| 15 | Rải lại đá dăm 4x6 | 0,096 | m3 | |
| 16 | Mua và lắp ống PVC D200 nối vào hố | 7,5 | m | |
| 17 | Lấp đất móng | 1 | Lô | |
| Y | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng cột thép 110kV MT6-110 (4 móng) |
|||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | 8,836 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | 187,72 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | 2.033,64 | kg | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | 41,768 | m3 | |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | 0,2 | m3 | |
| 7 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | 522,88 | kg | |
| 8 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | 522,88 | kg | |
| 9 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| Z | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng cột thép 110kV MT2-110 (2 móng) |
|||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 | 2,738 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 | 93,86 | kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 | 738,92 | kg | |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm | 14,61 | m3 | |
| 6 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | 261,44 | kg | |
| 8 | Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 | 261,44 | kg | |
| 9 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AA | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha (1 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 1,938 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 9,396 | m3 | |
| 4 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | 0,108 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 290,61 | Kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18 | 110,75 | Kg | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 4,32 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AB | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ chống sét van 220kV (3 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 0,972 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 139,08 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 55,38 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 3,87 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | 0,054 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 52,2 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 52,2 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 2,16 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AC | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ sứ đứng 220kV (6 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 1,944 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 278,16 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 110,76 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 7,74 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 4,32 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AD | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha (6 móng) | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 5,202 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 688,2 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 297,54 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 20,25 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | 0,324 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 313,2 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 313,2 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 12,96 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AE | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha (9 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 3,249 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 415,17 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 148,77 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 11,853 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | 0,162 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 156,6 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 156,6 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 6,48 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AF | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (3 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 1,887 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 265,53 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 99,15 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 7,425 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 4,32 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AG | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV (6 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 1,734 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 229,38 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 99,18 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 6,75 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,108 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 104,4 | Kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 4,32 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AH | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV (9 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 3,249 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 430,11 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 166,14 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 11,853 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,162 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 156,6 | kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 156,6 | kg | |
| 9 | Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất | 6,48 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AI | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (15 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 5,415 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 691,95 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 247,95 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 19,755 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,27 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 261 | kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 261 | kg | |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M75 dày 15 | 10,8 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AJ | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ chống sét van 110kV (3 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 0,867 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 | 114,69 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 | 49,59 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 3,375 | m3 | |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 | 0,054 | m3 | |
| 7 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 52,2 | kg | |
| 8 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | 52,2 | kg | |
| 9 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M75 dày 15 | 2,16 | m2 | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AK | XÂY DỰNG - Làm mới: Nhà Bay housing (9,25mx3,25m) (1 nhà) |
|||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 3,74 | m3 | |
| 3 | Xây móng tường bằng đá chẻ, vữa XM M75 | 9,792 | m3 | |
| 4 | Đổ đất nền hè đầm chặt | 1 | Lô | |
| 5 | Bê tông vỉa hè, nền nhà M100 đá 2x4 | 8,781 | m3 | |
| 6 | Xây bồn hoa vữa XM M75 dày 100 | 0,912 | m3 | |
| 7 | Trát bồn hoa vữa XM M75 dày 15 | 18,24 | m2 | |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | 1 | Lô | |
| 9 | Ốp gạch gốm bồn hoa mà vàng nhạt | 9,12 | m² | |
| 10 | Láng nền, vỉa hè vữa XM M75 dày 20 | 49,047 | m2 | |
| 11 | Lớp vữa XM chống thấm M75, dày 20 | 5,12 | m2 | |
| 12 | Đổ móng cột BT M200, đá 1x2 | 4,981 | m3 | |
| 13 | Sản xuất cốt thép giằng móng, D<=10 | 26,72 | kg | |
| 14 | Sản xuất cốt thép giằng móng , D<=18 | 89 | kg | |
| 15 | Đổ giằng móng BT M200, đá 1x2 | 0,938 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cốt thép khung (kể cả móng) D<=10 | 61,28 | kg | |
| 17 | Sản xuất cốt thép khung (kể cả móng) D<=18 | 394,54 | kg | |
| 18 | Gia công thanh tiếp địa -40x4 bằng thép hình mạ kẽm | 7,53 | kg | |
| 19 | Lắp thanh tiếp địa -40x4 | 7,831 | kg | |
| 20 | Đổ khung BT M200, đá 1x2 | 2,13 | m3 | |
| 21 | Sản xuất cốt thép dầm D<=10 | 27,98 | kg | |
| 22 | Sản xuất cốt thép dầm D<=18 | 126,26 | kg | |
| 23 | Đổ dầm BT M200, đá 1x2 | 1,045 | m3 | |
| 24 | Sản xuất cốt thép lanh tô D<=10 | 8,7 | kg | |
| 25 | Sản xuất cốt thép lanh tô, D<=18 | 61,37 | kg | |
| 26 | Đổ lanh tô BT M200, đá 1x2 | 0,448 | m3 | |
| 27 | Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20 | 43,398 | m2 | |
| 28 | Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơn | 43,398 | m2 | |
| 29 | Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà Bay housing hiện có | 43,398 | m2 | |
| 30 | Xây tường gạch tuynel, vữa XM M75 dày 200 | 1,408 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20 | 7,04 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20 | 7,04 | m2 | |
| 33 | Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhà | 7,04 | m2 | |
| 34 | Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơn | 7,04 | m2 | |
| 35 | Sơn tường trong nhà cùng màu với nhà Bay housing hiện có | 7,04 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà cùng màu với nhà Bay housing hiện có | 7,04 | m2 | |
| 37 | Gia công và lắp dựng cửa đi kính ngoại 5mm, khung nhôm ngoại (kính hộp 2 lớp cách âm cách nhiệt kết hợp phản quang) | 6,72 | m2 | |
| 38 | Gia công và lắp dựng cửa sổ kính ngoại 5mm, khung nhôm ngoại (kính hộp 2 lớp cách âm cách nhiệt kết hợp phản quang) | 7,2 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cốt thép sàn mái, sê nô D<=10 | 423,16 | kg | |
| 40 | Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 | 5,234 | m3 | |
| 41 | Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20 | 67,798 | m2 | |
| 42 | Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơn | 67,529 | m2 | |
| 43 | Sơn trần, sê nô 3 nước cùng màu với nhà Bay housing hiện có | 67,529 | m2 | |
| 44 | Lớp vữa M100 trộn sika chống thấm (1 lít/8m2) dày trung bình 50 tạo dốc | 46,95 | m2 | |
| 45 | Quét hỗn hợp xi măng nguyên chất & sika chống thấm (1 lít/4m2) | 46,95 | m2 | |
| 46 | Láng lớp vữa chống thắm, tạo dốc M100, dày trung bình 50 | 33,25 | m2 | |
| 47 | Mua và lắp ống nhựa Ø90 thoát nước mái | 13,2 | m | |
| 48 | Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầm | 1,5 | m | |
| 49 | Mua và lắp cút nhựa Ø90 | 4 | cái | |
| 50 | Mua và lắp cầu chắc rác Ø110 | 4 | cái | |
| 51 | Cung cấp xà gồ thép hộp tráng kẽm và nẹp mái tôn | 255,18 | Kg | |
| 52 | Lắp xà gồ thép và nẹp mái tôn chống bão | 265,387 | Kg | |
| 53 | Lợp mái tôn | 45 | m2 | |
| 54 | Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200 | 2,6 | m3 | |
| 55 | Trát, láng thành mương cáp vữa XM M75; dày 30 | 27,92 | m2 | |
| 56 | Gia công và lắp tấm sàn mương cáp (bao gồm thiết bị nâng sàn) | 30,063 | m² | |
| 57 | Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mm | 4,8 | m | |
| 58 | Mua và lắp đặt đèn LED dài 1,2m; công suất 2x18W | 4 | cái | |
| 59 | Mua và lắp đặt đèn led dạng tròn âm trần 220VAC-1x18W | 4 | cái | |
| 60 | Mua và lắp đặt quạt thông gió có màn che, 220VAC-75W | 2 | cái | |
| 61 | Mua và lắp đặt công tắc điện 1 chiều loại đơn 250VAC-5A | 2 | cái | |
| 62 | Mua và lắp đặt ổ cắm điện đơn 250VAC-10A | 2 | cái | |
| 63 | Mua và lắp đặt áp tô mát 3 pha, 4 cực: 220/400VAC 30A | 1 | cái | |
| 64 | Mua và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 20A | 3 | cái | |
| 65 | Mua và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 10A | 1 | cái | |
| 66 | Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x6mm2 | 20 | m | |
| 67 | Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | 30 | m | |
| 68 | Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | 115 | m | |
| 69 | Mua và lắp ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20 | 50 | m | |
| 70 | Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp | 1 | cái | |
| AL | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng tủ đấu dây ngoài trời (3 móng) |
|||
| 1 | Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 0,27 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<=10 | 20,19 | Kg | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<=18 | 31,29 | Kg | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm | 0,741 | m3 | |
| 6 | Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | 6,12 | Kg | |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | 6,12 | Kg | |
| 8 | Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 | 5,4 | m2 | |
| 9 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AM | XÂY DỰNG - Làm mới: Móng máy biến áp 220kV-250MVA (1 móng) |
|||
| 1 | Đào móng máy biến áp đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm | 2,212 | m3 | |
| 3 | Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200 | 13,958 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø<= 18 | 1.587,47 | Kg | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18 | 712,06 | Kg | |
| 6 | Tấm kê MBA bằng thép mạ kẽm | 58,95 | Kg | |
| 7 | Lắp thép tấm | 58,95 | Kg | |
| 8 | Bê tông bệ móng M150 đá 2x4 | 26,253 | m3 | |
| 9 | Bê tông bệ móng MBA M250, đá 1x2 | 29,75 | m3 | |
| 10 | Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 | 117,5 | m2 | |
| 11 | Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 | 61,4 | m2 | |
| 12 | Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 | 72,1 | m2 | |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | 686,524 | Kg | |
| 14 | Lắp giá đỡ cáp | 713,985 | Kg | |
| 15 | Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường | 4,29 | m2 | |
| 16 | Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch | 34,972 | m3 | |
| 17 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AN | XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển qua đường MC-2Đ, L=10m, B=0,75m |
|||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 1,421 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø<=10 | 90,16 | Kg | |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 4,543 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | 194,88 | Kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=18 | 553,98 | m | |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | 2,415 | m3 | |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 42 | C.kiện | |
| 9 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | 295,61 | kg | |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | 313,628 | Kg | |
| 11 | Bulong | 6,195 | kg | |
| 12 | Chèn sợi đay bitum | 4,2 | m2 | |
| 13 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AO | XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển MC-2; L=56m; B=0,75m |
|||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 6,956 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø<=10 | 485,81 | Kg | |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 21,053 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | 328,56 | kg | |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | 648,24 | Kg | |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | 3,515 | m3 | |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 111 | C.kiện | |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | 1.562,51 | Kg | |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | 1.657,748 | Kg | |
| 11 | Mua và lắp bu lông | 32,745 | Kg | |
| 12 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AP | XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển MC-1; L=107,5m; B=0,37m |
|||
| 1 | Đào móng mương cáp đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 8,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 15,444 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | 380,16 | Kg | |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | 855,36 | Kg | |
| 6 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | 3,564 | m3 | |
| 7 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL<=50kg/cái) | 216 | C.kiện | |
| 8 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | 923,94 | kg | |
| 9 | Lắp giá cáp và bulong | 983,124 | Kg | |
| 10 | Bulong | 22,248 | Kg | |
| 11 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AQ | XÂY DỰNG - Làm mới: Ống thoát dầu sự cố, thoát nước (trọn bộ) |
|||
| 1 | Đào móng thoát dầu đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Mua và lắp ống thép mạ kẽm thoát dầu sự cố, Ø200 | 13,5 | m | |
| 3 | Mua và lắp ống nhựa PVC D168 thoát nước mương cáp | 16,5 | m | |
| 4 | Mua và lắp ống nhựa PVC D114 thoát nước | 15 | m | |
| 5 | Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầu | 8,478 | m2 | |
| 6 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AR | XÂY DỰNG - Làm mới: Hố thăm thoát dầu (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 | 1,123 | m3 | |
| 4 | Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 | 14,094 | m2 | |
| 5 | Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 | 0,027 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | 6,26 | kg | |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | 11,3 | Kg | |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 2 | C.kiện | |
| 10 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AS | XÂY DỰNG - Làm mới: Giàn phun sương tại MBA 220kV - 250MVA (1 giàn) | |||
| 1 | Vòi phun sương HV-14 | 42 | Bộ | |
| 2 | Vòi phun sương HV-17 | 8 | Bộ | |
| 3 | Măng xông Ø25 | 100 | Bộ | |
| 4 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 | 100 | Bộ | |
| 5 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 | 146 | Bộ | |
| 6 | Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 | 4 | Bộ | |
| 7 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø150, dày 5,56mm | 6 | m | |
| 8 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm | 92 | m | |
| 9 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm | 11,4 | m | |
| 10 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150 | 2 | Cái | |
| 11 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80 | 18 | Cái | |
| 12 | Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 | 2 | Cái | |
| 13 | Van xả căn giàn phun Ø80 | 1 | bộ | |
| 14 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 | 2 | Cái | |
| 15 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x150x80 | 1 | Cái | |
| 16 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80 | 3 | Cái | |
| 17 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150, dày 22mm | 5 | cặp | |
| 18 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mm | 51 | cặp | |
| 19 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 10mm | 6 | cặp | |
| 20 | Mua và lắp BL M16x60 | 40 | Bộ | |
| 21 | Roăng Amiăng các loại | 62 | Cái | |
| 22 | Gia công giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | 933,45 | Kg | |
| 23 | Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm | 970,788 | Kg | |
| 24 | Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 | 4 | Cái | |
| 25 | Bu lông M12 | 355 | bộ | |
| 26 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x175 | 2 | bộ | |
| 27 | Bu lông chữ U neo ống Ø12x225 | 34 | bộ | |
| 28 | Bu lông M16x633 | 52 | Cái | |
| 29 | Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 | 13 | Bộ | |
| 30 | Sơn toàn bộ giàn phun | 46,069 | m2 | |
| AT | XÂY DỰNG - Làm mới: Sơ đồ nguyên lý cụm van Deluge | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trọn bộ cụm van Deluge Ø150, bao gồm: (Van cổng chính D150 (Van cổng ty nổi); Van điều khiển van Deluge D150 (Van cổng ty nổi); Van cô lập van Deluge D150 (Van cổng ty nổi); Van xả thử D80 (Van cổng ty nổi); Van điều tiết tắt D150 (Van cổng ty nổi); Van Deluge; Van một chiều; Lọc rác; Van tác động khấn bằng tay; Van tác động bằng điện; Áp lực kế đầu vào; Áp lực kế đầu ra; Công tắc báo động; Van kiểm soát nước nguồn; Ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 4mm; Cút thép 90 độ, Ø80; Tê thép, Ø150x150x150; Tê thép, Ø150x80x150; Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150; Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80 | 1 | T.Bộ | |
| AU | XÂY DỰNG - Làm mới: Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa ( trọn bộ) | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống thép tránG kẽm Ø100 | 6 | m | |
| 2 | Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 | 236 | m | |
| 3 | Mua và lắp đặt ống thép Ø200 | 26 | m | |
| 4 | Mua và lắp van chặn, van bướm Ø150 | 8 | bộ | |
| 5 | Mua và lắp van xả cặn Ø150 | 1 | bộ | |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 | 20 | cái | |
| 7 | Mua và lắp đặt cút thép, Ø200 | 1 | cái | |
| 8 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 | 6 | cái | |
| 9 | Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 | 2 | cái | |
| 10 | Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 10mm | 1 | Cặp | |
| 11 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x250; dày 10mm | 12 | Cặp | |
| 12 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 10mm | 26 | Cặp | |
| 13 | Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x250; dày 10mm | 340 | Cặp | |
| 14 | Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M14x50 | 60 | bộ | |
| 15 | Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 | 1.126 | bộ | |
| 16 | Gối kê ống chữa cháy (GK1) | 55 | cái | |
| 17 | Roăng - Amiăng các loại | 221 | cái | |
| 18 | Sơn toàn bộ hệ thống | 129,368 | m2 | |
| 19 | Mua và lắp trụ nước chữa cháy, tiếp nước Ø100 | 6 | bộ | |
| AV | XÂY DỰNG - Làm mới: Mương đặt ống cứu hỏa loại qua đường ô tô MC-6; MC-7,5; MC-8 (L=20m) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đất cấp 4 | 1 | Lô | |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 | 2,17 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D<=10 | 146,415 | kg | |
| 4 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 | 5,031 | m3 | |
| 5 | Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 | 33,54 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 | 159,12 | Kg | |
| 7 | SXLD thép đan bằng thép sơn bảo vệ | 2.917,44 | Kg | |
| 8 | Mua và lắp ống thép D13 | 34,56 | m | |
| 9 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | 2,074 | m3 | |
| 10 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) | 72 | C.kiện | |
| 11 | Gudoong M12 neo ống | 9 | cái | |
| 12 | Bu lông M10x50 | 18 | bộ | |
| 13 | Gối kê ống bằng thép mạ kẽm | 17,46 | kg | |
| 14 | lắp gối kê ống | 18,158 | kg | |
| 15 | Lấp đất | 1 | Lô | |
| AW | XÂY DỰNG - Làm mới: Cải tạo nhà trạm bơm ( bao gồm cả vật tư & phụ kiện ) (trọn bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà để phục thi công đường ống cũ và mới | 0,9 | m3 | |
| 2 | Xây lại tường vữa XM M75 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Trát tường vừa XM M75 dày 15 | 9 | m2 | |
| 4 | Bả matit tường nhà ( toàn bộ) | 70 | m2 | |
| 5 | Sơn tường nhà | 70 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng | 2,8 | m2 | |
| 7 | Đánh sờm bề mặt | 0,21 | m2 | |
| 8 | Quét sika | 0,21 | m2 | |
| 9 | Đào đất thi công móng máy bơm bù | 1 | Lô | |
| 10 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R<=250cm | 0,1 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 0,498 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=10 | 17,9 | Kg | |
| 13 | Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25 | 22,52 | m2 | |
| 14 | Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màu | 22,52 | m2 | |
| 15 | Trát móng vữa xi măng M75, dày 15 | 2,74 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông nền M150, đá 2x4 ( hoàn trả bơm bù0 | 0,198 | m3 | |
| 17 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M20x650 (TL=1,768kg/bộ) | 17,68 | Kg | |
| 18 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M20x650 (TL=1,768kg/bộ) | 17,68 | Kg | |
| 19 | Gia công trụ đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm | 242,18 | Kg | |
| 20 | Lắp giá đỡ ống bằng thủ công | 251,867 | Kg | |
| 21 | Bình điều áp 50l | 1 | bộ | |
| 22 | Mua và lắp van cổng, Ø150 (van khóa) | 7 | bộ | |
| 23 | Mua và lắp van cổng, Ø100 (van khóa) | 2 | bộ | |
| 24 | Mua và lắp van khóa, Ø50 | 2 | bộ | |
| 25 | Mua và lắp van khóa, Ø32 | 1 | bộ | |
| 26 | Mua và lắp van một chiều, Ø150 | 2 | bộ | |
| 27 | Mua và lắp van một chiều, Ø50 | 1 | bộ | |
| 28 | Mua và lắp van an toàn, Ø100 | 1 | bộ | |
| 29 | Mua và lắp thử áp lực, Ø20 | 3 | bộ | |
| 30 | Khớp mềm cao su, Ø150 | 4 | bộ | |
| 31 | Khớp mềm cao su, Ø50 | 2 | bộ | |
| 32 | Côn chuyển, Ø150/100 | 2 | cái | |
| 33 | Côn chuyển, Ø150/125 | 2 | cái | |
| 34 | Côn chuyển, Ø50/32 | 2 | cái | |
| 35 | Mặt bích bịt đầu D150 | 2 | Bộ | |
| 36 | Mặt bích nối D200 | 4 | Bộ | |
| 37 | Mặt bích nối D150 | 6 | Bộ | |
| 38 | Mặt bích nối D100 | 12 | Bộ | |
| 39 | Mặt bích nối D100-D50 | 2 | Bộ | |
| 40 | Mặt bích nối D100-D32 | 2 | Bộ | |
| 41 | Cút thép, Ø150 | 4 | cái | |
| 42 | Cút thép, Ø100 | 8 | cái | |
| 43 | Cút thép, Ø50 | 2 | cái | |
| 44 | Cút thép, Ø32 | 1 | cái | |
| 45 | Tê thép, Ø150x150x150 | 5 | cái | |
| 46 | Tê thép, Ø150x100x150 | 2 | cái | |
| 47 | Tê thép, Ø150x200x150 | 2 | cái | |
| 48 | Tê thép, Ø100x100x100 | 3 | cái | |
| 49 | Tê thép, Ø100x50x100 | 1 | cái | |
| 50 | Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø150 | 2 | bộ | |
| 51 | Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø50 | 1 | bộ | |
| 52 | Đồng hồ đo áp lực (0 + 15)hgcm2 | 3 | cái | |
| 53 | Mua và lắp van xả khí D15 | 1 | Bộ | |
| 54 | Roăng amiăng các loại | 88 | Bộ | |
| 55 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø150 dày 5,56mm | 22 | m | |
| 56 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø100 dày 4,78mm | 15 | m | |
| 57 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø50 dày 3,91mm | 2,3 | m | |
| 58 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø32dày 3,56mm | 1,2 | m | |
| 59 | Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø20 dày 2,87mm | 2 | m | |
| 60 | Mua và lắp bulông các loại | 12 | Bộ | |
| 61 | Nối ren trong D50 | 4 | Bộ | |
| 62 | Nối ren trong D32 | 2 | Bộ | |
| 63 | Nối ren trong D20 | 6 | Bộ | |
| 64 | Sơn đường ống | 15 | m2 | |
| AX | XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐG8A ( 2 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 1.738,26 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 1,8 | tấn | |
| AY | XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐG8C ( 4 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 4.294,12 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 4,36 | tấn | |
| AZ | XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐT4C ( 3 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 1.804,5 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 1,83 | tấn | |
| BA | XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐT4D ( 2 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐT4Dbằng thép mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 1.251,06 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 1,28 | tấn | |
| BB | XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐN4 ( 5 bộ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 924,85 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | 0,95 | tấn | |
| BC | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,33 | tấn | |
| BD | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ chống sét van 220kV (3 móng) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,02 | tấn | |
| BE | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ sứ 220kV ( 6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 2,1 | tấn | |
| BF | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 4,44 | tấn | |
| BG | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực ( 6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,8 | tấn | |
| BH | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ biến dòng 110kV ( 9 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 2,7 | tấn | |
| BI | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ biến điện áp 110kV ( 6 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,08 | tấn | |
| BJ | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ chống sét van 110kV ( 3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,23 | tấn | |
| BK | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ sứ 110kV ( 15 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 6,3 | tấn | |
| BL | XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ máy cắt 110kV ( 3 bộ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ thiết bị | 1,74 | tấn | |
| BM | XÂY DỰNG - Làm mới: Xà thép 110kV XT10-110 ( 4 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 2.984,68 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | 3 | tấn | |
| BN | XÂY DỰNG - Làm mới: Xà thép 110kV XT10A-10 ( 1 bộ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm | Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát | 861,31 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | 0,87 | tấn | |
| BO | XÂY DỰNG: THU DỌN, RẢI ĐÁ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ( Trọn bộ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | 11,55 | m3 | |
| 2 | Rải lại đá đăm 2x4 dày 100 | 9,24 | m3 | |
| 3 | Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt) | 2,31 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa | 1 | Lô | |
| 5 | San đất bãi thải | 1 | Lô | |
| 6 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL<=50kg/tấm) | 400 | c.kiện | |
| 7 | Lắp lại tấm đan (TL<=50kg/ tấm) | 400 | c.kiện | |
| 8 | Lật tấm đan để thi công cáp (TL<=250kg/tấm) | 10 | c.kiện | |
| 9 | Lắp lại tấm đan (TL> 50kg/tấm) | 10 | c.kiện | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | 18 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi