Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410595-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (không bao gồm lắp đặt MBA 220kV)
Số hiệu KHLCNT 20200410509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 14:02:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,331,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1 Dao cách ly 220kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu 1 Bộ 3P
2 Chống sét van 192kV-10kA 1 Bộ 3P
3 Thiết bị đếm sét 1 Bộ 3P
B PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV
1 Máy cắt 110kV loại 3 pha SF6, lắp đặt ngoài trời 3 Bộ 3P
2 Biến dòng 1 pha, đặt ngoài trời 110kV 3 Bộ 3P
3 Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 110kV 1,6667 Bộ 3P
4 Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 2 đầu 3 Bộ 3P
5 Dao cách ly 110kV loại 3 pha, tiếp đất 1 đầu 3 Bộ 3P
6 Dao cách ly 110kV loại 1 pha, không lưỡi tiếp đất 9 Bộ 1P
7 Chống sét van 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét 1 Bộ 3P
8 Thiết bị đếm sét 1 Bộ 3P
C PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ
1 Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA 220kV AT2 1 Tủ
2 Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn xuất tuyến 110kV 2 Tủ
3 Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT2 1 Tủ
4 Tủ cấp nguồn tự dùng AC/DC (kèm BCU) 1 Tủ
5 Tủ đấu dây ngoài trời cho ngăn lộ 3 Tủ
6 Tủ đấu dây chung cho biến điện áp 2 Tủ
D PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: THIẾT BỊ LẮP LẺ
1 Thiết bị lắp lẻ 1
E PHẦN ĐIỆN: THÁO DỠ THU HỒI MÁY BƠM
1 Máy bơm điện 1 Máy
2 Máy bơm Diesel 1 Máy
F PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ
1 Sứ đứng 220kV 6 Cái
2 Sứ đứng 110kV 15 Cái
3 Chuỗi cách điện 42 Chuỗi
4 Kéo rải dây và lấy độ võng trong trạm ACSR-500mm2 1.333 m
5 Đấu dây xuống thiết bị trong trạm ACSR-500mm2 667 m
6 Kẹp đấu nối các loại 171 Cái
G PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1 Tiết diện 2x2,5mm2 1.400 m
2 Tiết diện 2x4,0mm2 1.000 m
3 Tiết diện 2x6,0mm2 100 m
4 Tiết diện 2x25,0mm2 240 m
5 Tiết diện 3x35+1x25mm2 120 m
H PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI
1 Tiết diện 4x2,5mm2 650 m
2 Tiết diện 4x4mm2 1.400 m
3 Tiết diện 7x1,5mm2 1.050 m
4 Tiết diện 7x2,5mm2 500 m
5 Tiết diện 8x4mm2 320 m
6 Tiết diện 10x4mm2 250 m
7 Tiết diện 14x1,5mm2 1.100 m
8 Tiết diện 14x2,5mm2 150 m
9 Tiết diện 19x1,5mm2 1.050 m
10 Tiết diện 19x2,5mm2 400 m
I PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA
1 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra 1
J PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Dây chống sét: TK-70 100 m
2 Khóa néo dây chống sét (kèm bu-lông, đai ốc, vòng đệm) 8 Cái
3 Đầu cốt cho dây TK-70 12 Cái
4 Phụ kiện đấu nối 1
K PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ
1 Dây đồng bọc M240 3 m
2 Dây đồng bọc M95 12 m
3 Dây đồng trần M95 554 m
4 Dây đồng trần M50 10 m
5 Đầu cốt đồng cho dây M240 1 Cái
6 Đầu cốt đồng cho dây M95 369 Cái
7 Đầu cốt đồng cho dây M50 10 Cái
L PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1 Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU 2 Cái
M PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BƠM
1 Máy bơm điện 3 pha, Q=190m3/h; H≥90m 1 Máy
2 Máy bơm Diesel, Q=190m3/h; H; H≥90m 1 Máy
3 Máy bơm bù áp Q=5,4m3/h; H≥100m 1 Máy
N PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1 Đèn chiếu sáng ngoài trời: 250VAC-150W (kèm phụ kiện) 3 Bộ
2 Áp tô mát 3 pha 3 cực: MCB-500VAC-16A 1 Bộ
3 Áp tô mát 1 cực: MCB-250VAC-6A 3 Bộ
4 Cáp 5 lõi 0,6/1kV-PVC-5x1,5mm2 10 m
5 Cáp 4 lõi 0,6/1kV-PVC-4x4mm2 80 m
6 Ống thép luồn cáp Ø30 10 m
7 Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø30 50 m
8 Phụ kiện đấu nối (co, cút, hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…) 1
O PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): LƯỚI NỐI ĐẤT
1 Dây tiếp địa chính D12 (Bổ sung phần lưới tiếp địa hư hỏng do thi công các móng trụ đỡ) 700 m
P PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ
1 Dây thép tiếp địa nhánh, thép mạ 30x4 50 m
2 Mối hàn hóa nhiệt 106 Mối
3 Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 223 Bộ
4 Kẹp giữ dây tiếp địa vào trụ, kẹp bằng đồng cho dây M-95 (kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm) 63 Cái
5 Đào, lắp đất thi công tiếp địa 1
Q PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN
1 Ống gân xoắn HDPE 195/150 135 m
2 Ống gân xoắn HDPE 130/100 135 m
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65 123 m
4 Phụ kiện cố định ống 54 Cái
R PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van… có dự phòng cho MBA thứ 2) 1 Tủ
2 Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ 6 Cái
3 Đầu dò khói, loại trong nhà 2 Cái
4 Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời 2 Cái
5 Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời 2 Cái
6 Trở kháng cuối nguồn 3 Cái
7 Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 130 m
8 Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 150 m
9 Ống thép ruột gà luồn cáp Ф21 40 m
10 Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø21 40 m
11 Phụ kiện đấu nối 1
S PHẦN XÂY DỰNG
T XÂY DƯNG - Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường ô tô thi công ống PCCC qua đường (28m2) và hoàn trả lại (12m2) ( Trọn bộ)
1 Phá dỡ lớp bê tông mặt đường dày 20 và lớp cấp phối đá dăm dày 25 12,6 m3
2 Tháo dỡ thanh vỉa (TL<=250kg/cái) 10 C.kiện
3 Làm lại lớp cấp phối đá dăm dày 25 3 m3
4 Hai lớp vỏ bao xi măng 12 m2
5 Làm lại mặt đường bê tông M250, đá 2x4 2,4 m3
6 Bê tông ĐS bó vỉa M150, đá 1x2 0,468 m3
7 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 5 C.kiện
8 Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa 1
9 San đất bãi thải 1
U XÂY DỰNG - Tháo dỡ phụ kiện, đường ống nhà trạm bơm
(Trọn bộ)
1 Tháo dỡ phụ kiện, đường ống nhà trạm bơm 1 T.bộ
2 Vận chuyển phụ kiện, đường ống 1
V XÂY DỰNG - Tháo dỡ sơ đồ không gian cứu hỏa
(đường ống PCCC D114) ( Trọn bộ)
1 Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D114-D100 252 m
2 Tháo dỡ van 1 chiều, van chặn, van bướm, khóa thép D114 15 bộ
3 Tháo dỡ cút thép D114 21 bộ
4 Tháo dỡ tê thép D114 8 bộ
5 Tháo dỡ tê thép D200 2 bộ
6 Tháo dỡ đồng hồ đo áp lực (0-15)kg/cm2 2 bộ
7 Tháo dỡ bích D200 27 cặp
8 Tháo dỡ bích D100 352 cặp
9 Tháo dỡ bu lông các loại 1.386 bộ
10 Tháo dỡ trụ nước chữa cháy 6 bộ
11 Tháo dỡ thép các loại 159,5 kg
12 Phá dỡ bê tông gối bằng búa căn 2,2 m3
13 Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa 1
14 Vận chuyển phụ kiện, đường ống 1
W XÂY DỰNG - Phá dỡ và hoàn thiện bó vỉa (L=92m)
1 Tháo dỡ thanh vỉa (TL<=250kg/cái) 92 C.kiện
2 Bê tông ĐS dầm giằng M150, đá 1x2 8,28 m3
3 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 92 C.kiện
4 Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa 1
5 San đất bãi thải 1
X XÂY DỰNG - Phá dỡ và di dơi xây lại hố thu nước (3 hố)
1 Đào móng đất cấp 4 1
2 Phá dỡ bê tông không cốt thép 0,429 m3
3 Phá dỡ bê tông có cốt thép 2,511 m3
4 Tháo dỡ tấm đan (TL<=100kg/tấm) 6 tấm
5 Tháo dỡ lưới thép 18,396 kg
6 Thu dọn đá 4x6 0,096 m3
7 Vận chuyển xà bần đổ xa đổ xa 1
8 San đất bãi thải 1
9 Lót bê tông M100, đá 4x6 0,429 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường , Ø<=10 61,68 kg
11 Bê tông hố M200, đá 1x2 2,511 m3
12 Trát thành ngoài hố vữa XM M75 dày 15 31,407 m2
13 Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 0,063 m3
14 Lắp đan (TL> 50kg/tấm) 6 Tấm
15 Rải lại đá dăm 4x6 0,096 m3
16 Mua và lắp ống PVC D200 nối vào hố 7,5 m
17 Lấp đất móng 1
Y XÂY DỰNG - Làm mới: Móng cột thép 110kV MT6-110
(4 móng)
1 Đào móng cột đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 8,836 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 187,72 kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 2.033,64 kg
5 Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm 41,768 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 0,2 m3
7 Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 522,88 kg
8 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 522,88 kg
9 Lấp đất 1
Z XÂY DỰNG - Làm mới: Móng cột thép 110kV MT2-110
(2 móng)
1 Đào móng cột đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250 2,738 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=10 93,86 kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø<=18 738,92 kg
5 Bê tông móng M200, đá 1x2; R>250cm 14,61 m3
6 Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 0,1 m3
7 Mua B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 261,44 kg
8 Lắp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30 261,44 kg
9 Lấp đất 1
AA XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV-3 pha
(1 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 1,938 m3
3 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 9,396 m3
4 Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 0,108 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 290,61 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø>18 110,75 Kg
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 4,32 m2
10 Lấp đất 1
AB XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ chống sét van 220kV
(3 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 0,972 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 139,08 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 55,38 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 3,87 m3
6 Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 0,054 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 52,2 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 52,2 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 2,16 m2
10 Lấp đất 1
AC XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ sứ đứng 220kV
(6 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 1,944 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 278,16 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 110,76 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 7,74 m3
6 Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 0,108 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 4,32 m2
10 Lấp đất 1
AD XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-3 pha (6 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 5,202 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 688,2 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 297,54 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 20,25 m3
6 Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 0,324 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 313,2 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 313,2 Kg
9 Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 12,96 m2
10 Lấp đất 1
AE XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV-1 pha
(9 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 3,249 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 415,17 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 148,77 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 11,853 m3
6 Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 0,162 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 156,6 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 156,6 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 6,48 m2
10 Lấp đất 1
AF XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy cắt 110kV
(3 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 1,887 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 265,53 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 99,15 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 7,425 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,108 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 4,32 m2
10 Lấp đất 1
AG XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy biến điện áp 110kV
(6 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 1,734 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 229,38 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 99,18 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 6,75 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,108 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 104,4 Kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 4,32 m2
10 Lấp đất 1
AH XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ máy biến dòng 110kV
(9 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 3,249 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 430,11 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 166,14 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 11,853 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,162 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 156,6 kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 156,6 kg
9 Trát vữa xi măng M75, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đất 6,48 m2
10 Lấp đất 1
AI XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV
(15 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 5,415 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 691,95 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 247,95 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 19,755 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,27 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 261 kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 261 kg
9 Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M75 dày 15 10,8 m2
10 Lấp đất 1
AJ XÂY DỰNG - Làm mới: Móng trụ đỡ chống sét van 110kV
(3 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 0,867 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 10 114,69 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<= 18 49,59 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 3,375 m3
6 Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1 0,054 m3
7 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 52,2 kg
8 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 52,2 kg
9 Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M75 dày 15 2,16 m2
10 Lấp đất 1
AK XÂY DỰNG - Làm mới: Nhà Bay housing (9,25mx3,25m)
(1 nhà)
1 Đào móng cột đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 3,74 m3
3 Xây móng tường bằng đá chẻ, vữa XM M75 9,792 m3
4 Đổ đất nền hè đầm chặt 1
5 Bê tông vỉa hè, nền nhà M100 đá 2x4 8,781 m3
6 Xây bồn hoa vữa XM M75 dày 100 0,912 m3
7 Trát bồn hoa vữa XM M75 dày 15 18,24 m2
8 Đổ đất màu trồng cây 1
9 Ốp gạch gốm bồn hoa mà vàng nhạt 9,12
10 Láng nền, vỉa hè vữa XM M75 dày 20 49,047 m2
11 Lớp vữa XM chống thấm M75, dày 20 5,12 m2
12 Đổ móng cột BT M200, đá 1x2 4,981 m3
13 Sản xuất cốt thép giằng móng, D<=10 26,72 kg
14 Sản xuất cốt thép giằng móng , D<=18 89 kg
15 Đổ giằng móng BT M200, đá 1x2 0,938 m3
16 Sản xuất cốt thép khung (kể cả móng) D<=10 61,28 kg
17 Sản xuất cốt thép khung (kể cả móng) D<=18 394,54 kg
18 Gia công thanh tiếp địa -40x4 bằng thép hình mạ kẽm 7,53 kg
19 Lắp thanh tiếp địa -40x4 7,831 kg
20 Đổ khung BT M200, đá 1x2 2,13 m3
21 Sản xuất cốt thép dầm D<=10 27,98 kg
22 Sản xuất cốt thép dầm D<=18 126,26 kg
23 Đổ dầm BT M200, đá 1x2 1,045 m3
24 Sản xuất cốt thép lanh tô D<=10 8,7 kg
25 Sản xuất cốt thép lanh tô, D<=18 61,37 kg
26 Đổ lanh tô BT M200, đá 1x2 0,448 m3
27 Trát cột, dầm vữa XM M75 dày 20 43,398 m2
28 Bả ma tít vào cột, dầm trước khi sơn 43,398 m2
29 Sơn cột, dầm 3 nước sơn màu cùng màu với nhà Bay housing hiện có 43,398 m2
30 Xây tường gạch tuynel, vữa XM M75 dày 200 1,408 m3
31 Trát tường trong nhà vữa XM M75 dày 20 7,04 m2
32 Trát tường ngoài nhà vữa XM M75 dày 20 7,04 m2
33 Quét 2 lớp xi măng chống thấm tường ngoài nhà 7,04 m2
34 Bả ma tít tường trong nhà trước khi sơn 7,04 m2
35 Sơn tường trong nhà cùng màu với nhà Bay housing hiện có 7,04 m2
36 Sơn tường ngoài nhà cùng màu với nhà Bay housing hiện có 7,04 m2
37 Gia công và lắp dựng cửa đi kính ngoại 5mm, khung nhôm ngoại (kính hộp 2 lớp cách âm cách nhiệt kết hợp phản quang) 6,72 m2
38 Gia công và lắp dựng cửa sổ kính ngoại 5mm, khung nhôm ngoại (kính hộp 2 lớp cách âm cách nhiệt kết hợp phản quang) 7,2 m2
39 Sản xuất cốt thép sàn mái, sê nô D<=10 423,16 kg
40 Đổ BT sàn mái, sê nô M200, đá 1x2 5,234 m3
41 Trát trần, sê nô vữa XM M75 dày 20 67,798 m2
42 Bả ma tít vào trần, sê nô trước khi sơn 67,529 m2
43 Sơn trần, sê nô 3 nước cùng màu với nhà Bay housing hiện có 67,529 m2
44 Lớp vữa M100 trộn sika chống thấm (1 lít/8m2) dày trung bình 50 tạo dốc 46,95 m2
45 Quét hỗn hợp xi măng nguyên chất & sika chống thấm (1 lít/4m2) 46,95 m2
46 Láng lớp vữa chống thắm, tạo dốc M100, dày trung bình 50 33,25 m2
47 Mua và lắp ống nhựa Ø90 thoát nước mái 13,2 m
48 Mua và lắp ống nhựa Ø42; dày 1,3mm thông dầm 1,5 m
49 Mua và lắp cút nhựa Ø90 4 cái
50 Mua và lắp cầu chắc rác Ø110 4 cái
51 Cung cấp xà gồ thép hộp tráng kẽm và nẹp mái tôn 255,18 Kg
52 Lắp xà gồ thép và nẹp mái tôn chống bão 265,387 Kg
53 Lợp mái tôn 45 m2
54 Xây thành mương gạch, vữa XM M75 dày 200 2,6 m3
55 Trát, láng thành mương cáp vữa XM M75; dày 30 27,92 m2
56 Gia công và lắp tấm sàn mương cáp (bao gồm thiết bị nâng sàn) 30,063
57 Mua và lắp ống nhựa Ø200; dày 9,6mm 4,8 m
58 Mua và lắp đặt đèn LED dài 1,2m; công suất 2x18W 4 cái
59 Mua và lắp đặt đèn led dạng tròn âm trần 220VAC-1x18W 4 cái
60 Mua và lắp đặt quạt thông gió có màn che, 220VAC-75W 2 cái
61 Mua và lắp đặt công tắc điện 1 chiều loại đơn 250VAC-5A 2 cái
62 Mua và lắp đặt ổ cắm điện đơn 250VAC-10A 2 cái
63 Mua và lắp đặt áp tô mát 3 pha, 4 cực: 220/400VAC 30A 1 cái
64 Mua và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 20A 3 cái
65 Mua và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 220/400VAC 10A 1 cái
66 Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 04 lõi: PVC-4x6mm2 20 m
67 Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 30 m
68 Mua và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 115 m
69 Mua và lắp ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ф20 50 m
70 Mua và lắp đặt tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp 1 cái
AL XÂY DỰNG - Làm mới: Móng tủ đấu dây ngoài trời
(3 móng)
1 Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 0,27 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<=10 20,19 Kg
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø<=18 31,29 Kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2; R<=250cm 0,741 m3
6 Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 6,12 Kg
7 Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 6,12 Kg
8 Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15 5,4 m2
9 Lấp đất 1
AM XÂY DỰNG - Làm mới: Móng máy biến áp 220kV-250MVA
(1 móng)
1 Đào móng máy biến áp đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6, R>250cm 2,212 m3
3 Xây thành móng MBA bằng gạch blook 20x20x40, VXM M75 dày 200 13,958 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø<= 18 1.587,47 Kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ móng MBA, Ø>18 712,06 Kg
6 Tấm kê MBA bằng thép mạ kẽm 58,95 Kg
7 Lắp thép tấm 58,95 Kg
8 Bê tông bệ móng M150 đá 2x4 26,253 m3
9 Bê tông bệ móng MBA M250, đá 1x2 29,75 m3
10 Láng vữa tạo dốc M75, dày 30 117,5 m2
11 Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15 61,4 m2
12 Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20 72,1 m2
13 Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm 686,524 Kg
14 Lắp giá đỡ cáp 713,985 Kg
15 Chèn sơi đây, tẩm bitum nhựa đường 4,29 m2
16 Rải lớp đá dăm 4x6, rửa sạch 34,972 m3
17 Lấp đất 1
AN XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển qua đường
MC-2Đ, L=10m, B=0,75m
1 Đào móng mương cáp đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 1,421 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø<=10 90,16 Kg
4 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 4,543 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 194,88 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=18 553,98 m
7 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 2,415 m3
8 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 42 C.kiện
9 Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm 295,61 kg
10 Lắp giá cáp và bulong 313,628 Kg
11 Bulong 6,195 kg
12 Chèn sợi đay bitum 4,2 m2
13 Lấp đất 1
AO XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển
MC-2; L=56m; B=0,75m
1 Đào móng mương cáp đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 6,956 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø<=10 485,81 Kg
4 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 21,053 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 328,56 kg
6 Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ 648,24 Kg
7 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 3,515 m3
8 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 111 C.kiện
9 Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm 1.562,51 Kg
10 Lắp giá cáp và bulong 1.657,748 Kg
11 Mua và lắp bu lông 32,745 Kg
12 Lấp đất 1
AP XÂY DỰNG - Làm mới: Mương cáp điều khiển
MC-1; L=107,5m; B=0,37m
1 Đào móng mương cáp đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 8,1 m3
3 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 15,444 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 380,16 Kg
5 Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ 855,36 Kg
6 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 3,564 m3
7 Lắp cấu kiện BTĐS (TL<=50kg/cái) 216 C.kiện
8 Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm 923,94 kg
9 Lắp giá cáp và bulong 983,124 Kg
10 Bulong 22,248 Kg
11 Lấp đất 1
AQ XÂY DỰNG - Làm mới: Ống thoát dầu sự cố, thoát nước
(trọn bộ)
1 Đào móng thoát dầu đất cấp 4 1
2 Mua và lắp ống thép mạ kẽm thoát dầu sự cố, Ø200 13,5 m
3 Mua và lắp ống nhựa PVC D168 thoát nước mương cáp 16,5 m
4 Mua và lắp ống nhựa PVC D114 thoát nước 15 m
5 Quét bi tum 2 lớp vào đường ống thoát dầu 8,478 m2
6 Lấp đất 1
AR XÂY DỰNG - Làm mới: Hố thăm thoát dầu (1 hố)
1 Đào móng hố đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 0,196 m3
3 Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200 1,123 m3
4 Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20 14,094 m2
5 Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100 0,027 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 6,26 kg
7 Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ 11,3 Kg
8 Bê tông ĐS tấm đan M200, đá 1x2 0,06 m3
9 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 2 C.kiện
10 Lấp đất 1
AS XÂY DỰNG - Làm mới: Giàn phun sương tại MBA 220kV - 250MVA (1 giàn)
1 Vòi phun sương HV-14 42 Bộ
2 Vòi phun sương HV-17 8 Bộ
3 Măng xông Ø25 100 Bộ
4 Cút thép 90 độ đầu ren Ø25 100 Bộ
5 Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200 146 Bộ
6 Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500 4 Bộ
7 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø150, dày 5,56mm 6 m
8 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mm 92 m
9 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mm 11,4 m
10 Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150 2 Cái
11 Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80 18 Cái
12 Mua và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65 2 Cái
13 Van xả căn giàn phun Ø80 1 bộ
14 Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80 2 Cái
15 Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x150x80 1 Cái
16 Mua và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80 3 Cái
17 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150, dày 22mm 5 cặp
18 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mm 51 cặp
19 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 10mm 6 cặp
20 Mua và lắp BL M16x60 40 Bộ
21 Roăng Amiăng các loại 62 Cái
22 Gia công giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm 933,45 Kg
23 Lắp giá đỡ ống, bằng thép hình mạ kẽm 970,788 Kg
24 Cút thép 90 độ đầu ren Ø32 4 Cái
25 Bu lông M12 355 bộ
26 Bu lông chữ U neo ống Ø12x175 2 bộ
27 Bu lông chữ U neo ống Ø12x225 34 bộ
28 Bu lông M16x633 52 Cái
29 Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2 13 Bộ
30 Sơn toàn bộ giàn phun 46,069 m2
AT XÂY DỰNG - Làm mới: Sơ đồ nguyên lý cụm van Deluge
1 Cung cấp và lắp đặt trọn bộ cụm van Deluge Ø150, bao gồm: (Van cổng chính D150 (Van cổng ty nổi); Van điều khiển van Deluge D150 (Van cổng ty nổi); Van cô lập van Deluge D150 (Van cổng ty nổi); Van xả thử D80 (Van cổng ty nổi); Van điều tiết tắt D150 (Van cổng ty nổi); Van Deluge; Van một chiều; Lọc rác; Van tác động khấn bằng tay; Van tác động bằng điện; Áp lực kế đầu vào; Áp lực kế đầu ra; Công tắc báo động; Van kiểm soát nước nguồn; Ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 4mm; Cút thép 90 độ, Ø80; Tê thép, Ø150x150x150; Tê thép, Ø150x80x150; Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150; Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80 1 T.Bộ
AU XÂY DỰNG - Làm mới: Sơ đồ không gian hệ thống cứu hỏa ( trọn bộ)
1 Mua và lắp đặt ống thép tránG kẽm Ø100 6 m
2 Mua và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150 236 m
3 Mua và lắp đặt ống thép Ø200 26 m
4 Mua và lắp van chặn, van bướm Ø150 8 bộ
5 Mua và lắp van xả cặn Ø150 1 bộ
6 Mua và lắp đặt cút thép, Ø150 20 cái
7 Mua và lắp đặt cút thép, Ø200 1 cái
8 Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150 6 cái
9 Mua và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150 2 cái
10 Gia công và lắp đặt mặt bích đặc Ø200x330; dày 10mm 1 Cặp
11 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x250; dày 10mm 12 Cặp
12 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 10mm 26 Cặp
13 Gia công và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x250; dày 10mm 340 Cặp
14 Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M14x50 60 bộ
15 Gia công và lắp bulông + đai ốc + vòng đệm M16x60 1.126 bộ
16 Gối kê ống chữa cháy (GK1) 55 cái
17 Roăng - Amiăng các loại 221 cái
18 Sơn toàn bộ hệ thống 129,368 m2
19 Mua và lắp trụ nước chữa cháy, tiếp nước Ø100 6 bộ
AV XÂY DỰNG - Làm mới: Mương đặt ống cứu hỏa loại qua đường ô tô MC-6; MC-7,5; MC-8 (L=20m)
1 Đào đất mương cáp đất cấp 4 1
2 Bê tông lót M100, đá 4x6 , R<=250 2,17 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp D<=10 146,415 kg
4 Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 5,031 m3
5 Trát đáy, thành mương vữa XM M75 dày 20 33,54 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø<=10 159,12 Kg
7 SXLD thép đan bằng thép sơn bảo vệ 2.917,44 Kg
8 Mua và lắp ống thép D13 34,56 m
9 Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 2,074 m3
10 Lắp cấu kiện BTĐS (TL> 50kg/tấm) 72 C.kiện
11 Gudoong M12 neo ống 9 cái
12 Bu lông M10x50 18 bộ
13 Gối kê ống bằng thép mạ kẽm 17,46 kg
14 lắp gối kê ống 18,158 kg
15 Lấp đất 1
AW XÂY DỰNG - Làm mới: Cải tạo nhà trạm bơm ( bao gồm cả vật tư & phụ kiện ) (trọn bộ)
1 Phá dỡ tường nhà để phục thi công đường ống cũ và mới 0,9 m3
2 Xây lại tường vữa XM M75 0,9 m3
3 Trát tường vừa XM M75 dày 15 9 m2
4 Bả matit tường nhà ( toàn bộ) 70 m2
5 Sơn tường nhà 70 m2
6 Phá dỡ nền xi măng 2,8 m2
7 Đánh sờm bề mặt 0,21 m2
8 Quét sika 0,21 m2
9 Đào đất thi công móng máy bơm bù 1
10 Bê tông lót M100, đá 4x6, R<=250cm 0,1 m3
11 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,498 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng D<=10 17,9 Kg
13 Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25 22,52 m2
14 Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màu 22,52 m2
15 Trát móng vữa xi măng M75, dày 15 2,74 m2
16 Đổ bê tông nền M150, đá 2x4 ( hoàn trả bơm bù0 0,198 m3
17 Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M20x650 (TL=1,768kg/bộ) 17,68 Kg
18 Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M20x650 (TL=1,768kg/bộ) 17,68 Kg
19 Gia công trụ đỡ ống bằng thép hình mạ kẽm 242,18 Kg
20 Lắp giá đỡ ống bằng thủ công 251,867 Kg
21 Bình điều áp 50l 1 bộ
22 Mua và lắp van cổng, Ø150 (van khóa) 7 bộ
23 Mua và lắp van cổng, Ø100 (van khóa) 2 bộ
24 Mua và lắp van khóa, Ø50 2 bộ
25 Mua và lắp van khóa, Ø32 1 bộ
26 Mua và lắp van một chiều, Ø150 2 bộ
27 Mua và lắp van một chiều, Ø50 1 bộ
28 Mua và lắp van an toàn, Ø100 1 bộ
29 Mua và lắp thử áp lực, Ø20 3 bộ
30 Khớp mềm cao su, Ø150 4 bộ
31 Khớp mềm cao su, Ø50 2 bộ
32 Côn chuyển, Ø150/100 2 cái
33 Côn chuyển, Ø150/125 2 cái
34 Côn chuyển, Ø50/32 2 cái
35 Mặt bích bịt đầu D150 2 Bộ
36 Mặt bích nối D200 4 Bộ
37 Mặt bích nối D150 6 Bộ
38 Mặt bích nối D100 12 Bộ
39 Mặt bích nối D100-D50 2 Bộ
40 Mặt bích nối D100-D32 2 Bộ
41 Cút thép, Ø150 4 cái
42 Cút thép, Ø100 8 cái
43 Cút thép, Ø50 2 cái
44 Cút thép, Ø32 1 cái
45 Tê thép, Ø150x150x150 5 cái
46 Tê thép, Ø150x100x150 2 cái
47 Tê thép, Ø150x200x150 2 cái
48 Tê thép, Ø100x100x100 3 cái
49 Tê thép, Ø100x50x100 1 cái
50 Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø150 2 bộ
51 Mua và lắp lọc rác hình Y, Ø50 1 bộ
52 Đồng hồ đo áp lực (0 + 15)hgcm2 3 cái
53 Mua và lắp van xả khí D15 1 Bộ
54 Roăng amiăng các loại 88 Bộ
55 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø150 dày 5,56mm 22 m
56 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø100 dày 4,78mm 15 m
57 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø50 dày 3,91mm 2,3 m
58 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø32dày 3,56mm 1,2 m
59 Mua và lắp ống thép tráng kẽm, Ø20 dày 2,87mm 2 m
60 Mua và lắp bulông các loại 12 Bộ
61 Nối ren trong D50 4 Bộ
62 Nối ren trong D32 2 Bộ
63 Nối ren trong D20 6 Bộ
64 Sơn đường ống 15 m2
AX XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐG8A ( 2 bộ)
1 Gia công cột thép 110kV ĐG8A bằng thép mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 1.738,26 kg
2 Lắp dựng cột thép 1,8 tấn
AY XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐG8C ( 4 bộ)
1 Gia công cột thép 110kV ĐG8C bằng thép mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 4.294,12 kg
2 Lắp dựng cột thép 4,36 tấn
AZ XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐT4C ( 3 bộ)
1 Gia công cột thép 110kV ĐT4C bằng thép mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 1.804,5 kg
2 Lắp dựng cột thép 1,83 tấn
BA XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐT4D ( 2 bộ)
1 Gia công cột thép 110kV ĐT4Dbằng thép mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 1.251,06 kg
2 Lắp dựng cột thép 1,28 tấn
BB XÂY DỰNG - Làm mới: Cột thép 110kV ĐN4 ( 5 bộ)
1 Gia công cột thép 110kV ĐN4 bằng thép mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 924,85 kg
2 Lắp dựng cột thép 0,95 tấn
BC XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (1 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,33 tấn
BD XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ chống sét van 220kV (3 móng)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,02 tấn
BE XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ sứ 220kV ( 6 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 2,1 tấn
BF XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cực (6 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 4,44 tấn
BG XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cực ( 6 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,8 tấn
BH XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ biến dòng 110kV ( 9 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 2,7 tấn
BI XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ biến điện áp 110kV ( 6 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,08 tấn
BJ XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ chống sét van 110kV ( 3 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,23 tấn
BK XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ sứ 110kV ( 15 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 6,3 tấn
BL XÂY DỰNG - Làm mới: Trụ đỡ máy cắt 110kV ( 3 bộ)
1 Lắp trụ đỡ thiết bị 1,74 tấn
BM XÂY DỰNG - Làm mới: Xà thép 110kV XT10-110 ( 4 bộ)
1 Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 2.984,68 kg
2 Lắp xà thép 3 tấn
BN XÂY DỰNG - Làm mới: Xà thép 110kV XT10A-10 ( 1 bộ)
1 Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm Bao gồm cả bu lông liên kết, khối lượng mạ kẽm và đã trừ khối lượng cắt vát 861,31 kg
2 Lắp xà thép 0,87 tấn
BO XÂY DỰNG: THU DỌN, RẢI ĐÁ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ( Trọn bộ)
1 Thu dọn đá dăm đá 2x4 11,55 m3
2 Rải lại đá đăm 2x4 dày 100 9,24 m3
3 Mua và rải bổ sung đá 2x4, dày 100 (do hao hụt) 2,31 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa đổ xa 1
5 San đất bãi thải 1
6 Lật tấm đan để thi công cáp (TL<=50kg/tấm) 400 c.kiện
7 Lắp lại tấm đan (TL<=50kg/ tấm) 400 c.kiện
8 Lật tấm đan để thi công cáp (TL<=250kg/tấm) 10 c.kiện
9 Lắp lại tấm đan (TL> 50kg/tấm) 10 c.kiện
10 Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->