Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200410287-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200410221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương huyện bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 12:37:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,682,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN + KÈ ĐÁ
1 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,167 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,167 100m3
3 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, , đất hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,167 100m3
4 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,7109 100m3
5 Đào xúc đất để đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,3534 100m3
6 Vận chuyển đất về đắp , ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,353 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp 2000m tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,353 100m3
8 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,109 100m3
9 Cát lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9584 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,5008 m3
11 Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 185,696 m3
12 Đắp đất móng = 1/3KL đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,703 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,318 100m
14 Đá dăm 1x2 lọc nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,954 m3
B NHÀ HỘI ĐỒNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,161 100m3
2 Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8592 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,888 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3838 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1039 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5025 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,973 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,5671 m3
9 Cát lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7416 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 109,1245 m3
11 Bê tông lót móng bó nền, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6692 m3
12 Xây móng bó nền bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9235 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,649 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1237 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7212 tấn
16 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1395 m3
17 Đắp đất móng = 1/3KL đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3932 100m3
18 Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7216 100m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,2992 m2
20 Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,299 m2
21 Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5184 m3
22 Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,096 m2
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4112 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3401 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3232 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9944 tấn
27 Bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1024 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0464 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m (DM2 thiếu 1 cái) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4374 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9537 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6256 tấn
32 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,5459 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4263 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0432 tấn
35 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,3449 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3115 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2616 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2184 tấn
39 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0474 m3
40 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ không, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4011 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6705 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2283 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2285 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9746 m3
45 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,0581 m3
46 Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 224,1624 m2
47 Láng bệ đặt két nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m2
48 Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3222 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3222 tấn
50 Thép neo xà gồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,027 tấn
51 Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,954 100m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,94 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98,3664 m3
54 Xây tường WC + chân lan can bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,6724 m3
55 Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9369 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 273,87 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 878,794 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 558,9039 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,3722 m2
60 Trát TCN, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,2912 m2
61 Trát trụ cột, tấm trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 103,66 m2
62 Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,41 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,68 m
64 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,821 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.573,8578 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,3632 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 402,1308 m2
68 Lát đá Granit màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,2548 m2
69 Ốp tường WC gạch men 300x450mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,904 m2
70 Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,824 m2
71 Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,516 m2
72 Trần tôn giả gỗ (1 lớp), khung xương thép hộp 40x40x1,2 - WC tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,94 0.0
73 Sản xuất Thép hộp 100x200x2,5 ô trang trí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1123 tấn
74 SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp INOX 14x14x1,2 (đã bao gồm cả công lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182,993 kg
75 Khuôn hở 130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 138,6 md
76 Khuôn kín 130 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,4 md
77 Cửa đi pa nô thép kính 5 ly, sơn tĩnh điện (phụ kiện gồm: Bane lề; chốt; tay cầm; then cài) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,8336 m2
78 Cửa sổ thép kính 5 ly, sơn tĩnh điện (Phụ kiện gồm: Bản lề; chốt; tay cầm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,2454 m2
79 Khóa cửa đi thép sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,8 m2
81 Vách kinh khuôn nhôm loại 38x50, kính trắng dày 5 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
82 Lắp dựng vách kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
83 Cửa đi pa nô nhôm Sông Hồng, kính mờ dày 5 ly, khung bao 76x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,64 m2
84 Cửa sổ nhôm Sông Hồng, kính mờ dày 5 ly, khung bao 76x38 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 m2
85 Khóa cửa đi nhôm kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
86 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,52 m2
87 SXLD lan can INOX (bao gồm cả công lắp đặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 284,36 kg
88 Trụ cầu thang bằng INOX D90 cao 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
89 Quả cầu INOX D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 quả
90 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,188 m3
91 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cọc
94 Kéo rải dây dẫn sét theo mái nhà, d=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 136,3 m
95 Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột, d=8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
96 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,68 m
97 Đắp đất =KL đào bằng đầm cóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2719 100m3
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,93 100m
99 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
100 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
101 Hộp thu nước (phễu thu nước mưa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
102 Máng tôn thu nước dày 0,45 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,56 md
103 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 cái
104 Thép vuông 14x14 đỡ máng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,06 kg
105 Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
106 Lắp đặt đèn ốp trần D300/bóng 60W-220V Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
107 Lắp đặt công tắc 1 phím Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
108 Lắp đặt công tắc 2 phím Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 phím Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
110 Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
113 Lắp đặt Đế âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47 hộp
114 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m/80W-220V (Panasonic) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
115 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 60A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
117 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 30A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
118 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 330 m
123 Lắp đặt ống ghen luồn dây điện D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210 m
124 Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4 100 m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,55 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
129 Lắp đặt Côn nhựa PPR D32x25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
130 Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
132 Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
133 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
137 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
138 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
139 Lắp đặt Cút ren trong D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
140 Lắp đặt xí bệt AR5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
141 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
142 Lắp đặt chậu rửa (chậu + chân chậu VTL4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
143 Lắp đặt vòi chậu rửa R802 V1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
146 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
147 Lắp đặt van phao tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
148 Lắp đặt gương soi (1200x700) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
149 Lắp đặt gương soi (1800x700) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
150 Sản xuất Kệ đỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0098 tấn
151 Lắp đặt Kệ đỡ chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0098 tấn
152 Lát đá mặt bàn chậu rửa đá Granit màu xanh Thanh Hóa dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6 m2
153 Máy bơm nước PENTAXX CM50-0,5HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
157 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
158 Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
159 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
160 Lắp đặt Cút thu PVC D76-34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
161 Lắp đặt Cút thu PVC D110-34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
162 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
163 Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PVC D76-34 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
167 Lắp đặt Thoát nước sàn INOX Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
168 Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,56 m3
169 Xây bể tự hoai bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6332 m3
170 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,8112 m2
171 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0278 100m2
172 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0348 tấn
173 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,78 m3
174 Lắp tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
C SÂN KHẤU
1 Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2816 m3
2 Cát lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,728 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2002 m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3001 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2272 m3
7 Xây tường bồn hoa bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4783 m3
8 Lấp đất móng =1/3KL đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1607 m3
9 Đắp đất nền sân khấu bằng đầm cóc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1437 100m3
10 Bê tông nền sân khấu, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5257 m3
11 Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,496 m2
12 Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm, PCB30 màu đỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m2
13 Lát đá granite màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,0756 m2
14 Ốp đá xẻ màu xanh đen dày 2cm vào tường bồn hoa, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4752 m2
15 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,269 tấn
16 Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,269 tấn
17 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2091 tấn
18 Lắp vì kèo thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,209 tấn
19 Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0948 tấn
20 Lắp dựng giằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1818 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1818 tấn
23 Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6795 100m2
24 Sơn kết cấu thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,2806 m2
25 Đất màu bồn hoa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1787 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,26 100m
27 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
28 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
29 Hộp thu nước (phễu thu nước mưa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
30 Máng tôn thu nước dày 0,45 ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 md
31 Đai giữ ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
32 Thép vuông 14x14 đỡ máng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,54 kg
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,1624 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7088 tấn
3 Tháo dỡ trần, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,0356 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,54 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 công
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,644 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1226 m3
8 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3802 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,147 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,147 m3
11 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,5016 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6294 tấn
13 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,11 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 công
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,9487 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,452 m3
17 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2627 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,6637 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,664 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,54 m3
21 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 135,95 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7123 tấn
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,4676 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,468 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,468 m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cát lót sân dày 30(mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,039 m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,13 m3
3 Cắt khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,8878 10m
4 Nhựa đường chèn khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 105,455 kg
5 Bê tông nền đặt téc nước 5m3, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 m3
6 Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,95 m3
7 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,95 m3
8 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
9 Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2985 100m3
10 Bê tông đáy rãnh, đáy hố ga, M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1207 m3
11 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1312 m3
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3227 m3
13 Trát tường trong thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,238 m2
14 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,1408 m2
15 Lấp đất rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,929 m3
16 Ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2771 100m2
17 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3418 tấn
18 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7468 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114 cái
20 Đào móng cột điện, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,288 m3
21 Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,288 m3
22 Sản xuất cột điện bằng thép ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0596 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0596 tấn
24 Đắp đất móng = 1/3KL đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,096 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3416 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7128 m3
27 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0391 100m2
28 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0192 tấn
29 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2744 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,26 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9496 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,952 m2
33 Láng tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,92 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,18 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,95 m2
36 Sản xuất cửa song sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,44 m2
38 Sơn cửa thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8976 m2
39 Cột cờ cao 6m làm bằng INOX 304 D76 và D51 đã hoàn thiện (Đã bao gồm toàn bộ phụ kiện và công lắp đặt kể cả móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cột
40 Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,1894 m3
41 Xây trụ rào bằng gạch chỉ không nung, cao <=4m, vữa XM M25, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4282 m3
42 Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 499,0432 m2
43 Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,8212 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 537,864 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->