Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200410287-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 12:37:00 đến ngày 2020-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,682,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,167 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, , đất hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,167 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,7109 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,3534 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp , ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp 2000m tiếp theo, ô tô 7T, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,353 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,109 | 100m3 |
| 9 | Cát lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9584 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,5008 | m3 |
| 11 | Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,696 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng = 1/3KL đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,703 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,318 | 100m |
| 14 | Đá dăm 1x2 lọc nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,954 | m3 |
| B | NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8592 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3838 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1039 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5025 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,973 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,5671 | m3 |
| 9 | Cát lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7416 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109,1245 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6692 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9235 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,649 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1237 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7212 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1395 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng = 1/3KL đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3932 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7216 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,2992 | m2 |
| 20 | Sơn tường chân móng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,299 | m2 |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5184 | m3 |
| 22 | Lát đá Granít màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,096 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4112 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3401 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3232 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9944 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0464 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m (DM2 thiếu 1 cái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4374 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9537 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6256 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,5459 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4263 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0432 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,3449 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2616 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2184 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0474 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ không, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4011 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6705 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2283 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2285 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9746 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0581 | m3 |
| 46 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 224,1624 | m2 |
| 47 | Láng bệ đặt két nước không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3222 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3222 | tấn |
| 50 | Thép neo xà gồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,954 | 100m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,94 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,3664 | m3 |
| 54 | Xây tường WC + chân lan can bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6724 | m3 |
| 55 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ không nung, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9369 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 273,87 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 878,794 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 558,9039 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,3722 | m2 |
| 60 | Trát TCN, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2912 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, tấm trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,66 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,41 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,68 | m |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,821 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.573,8578 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,3632 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 402,1308 | m2 |
| 68 | Lát đá Granit màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2548 | m2 |
| 69 | Ốp tường WC gạch men 300x450mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,904 | m2 |
| 70 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,824 | m2 |
| 71 | Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,516 | m2 |
| 72 | Trần tôn giả gỗ (1 lớp), khung xương thép hộp 40x40x1,2 - WC tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,94 | 0.0 |
| 73 | Sản xuất Thép hộp 100x200x2,5 ô trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1123 | tấn |
| 74 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp INOX 14x14x1,2 (đã bao gồm cả công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,993 | kg |
| 75 | Khuôn hở 130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,6 | md |
| 76 | Khuôn kín 130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4 | md |
| 77 | Cửa đi pa nô thép kính 5 ly, sơn tĩnh điện (phụ kiện gồm: Bane lề; chốt; tay cầm; then cài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,8336 | m2 |
| 78 | Cửa sổ thép kính 5 ly, sơn tĩnh điện (Phụ kiện gồm: Bản lề; chốt; tay cầm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2454 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,8 | m2 |
| 81 | Vách kinh khuôn nhôm loại 38x50, kính trắng dày 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 83 | Cửa đi pa nô nhôm Sông Hồng, kính mờ dày 5 ly, khung bao 76x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm Sông Hồng, kính mờ dày 5 ly, khung bao 76x38 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 87 | SXLD lan can INOX (bao gồm cả công lắp đặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,36 | kg |
| 88 | Trụ cầu thang bằng INOX D90 cao 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 89 | Quả cầu INOX D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 90 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,188 | m3 |
| 91 | Gia công kim thu sét, dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây dẫn sét theo mái nhà, d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,3 | m |
| 95 | Kéo rải dây dẫn sét theo tường, cột, d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,68 | m |
| 97 | Đắp đất =KL đào bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2719 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,93 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 101 | Hộp thu nước (phễu thu nước mưa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 102 | Máng tôn thu nước dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,56 | md |
| 103 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 104 | Thép vuông 14x14 đỡ máng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,06 | kg |
| 105 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 CM1*E | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/bóng 60W-220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m/80W-220V (Panasonic) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 2 cực 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen luồn dây điện D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa (chậu + chân chậu VTL4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi chậu rửa R802 V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt van phao tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi (1200x700) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi (1800x700) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 150 | Sản xuất Kệ đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | tấn |
| 151 | Lắp đặt Kệ đỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0098 | tấn |
| 152 | Lát đá mặt bàn chậu rửa đá Granit màu xanh Thanh Hóa dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 153 | Máy bơm nước PENTAXX CM50-0,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút thu PVC D76-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút thu PVC D110-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76-34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Thoát nước sàn INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 168 | Bê tông đáy bể TH, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 169 | Xây bể tự hoai bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6332 | m3 |
| 170 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,8112 | m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 172 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0348 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 174 | Lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| C | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2816 | m3 |
| 2 | Cát lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2002 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3001 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2272 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4783 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng =1/3KL đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1607 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền sân khấu bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền sân khấu, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5257 | m3 |
| 11 | Trát thành trong bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,496 | m2 |
| 12 | Lát gạch gốm KT gạch 400x400mm, PCB30 màu đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m2 |
| 13 | Lát đá granite màu xanh Thanh Hóa dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,0756 | m2 |
| 14 | Ốp đá xẻ màu xanh đen dày 2cm vào tường bồn hoa, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4752 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2091 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,209 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0948 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1818 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1818 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,45ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6795 | 100m2 |
| 24 | Sơn kết cấu thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,2806 | m2 |
| 25 | Đất màu bồn hoa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1787 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Hộp thu nước (phễu thu nước mưa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 30 | Máng tôn thu nước dày 0,45 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | md |
| 31 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 32 | Thép vuông 14x14 đỡ máng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,54 | kg |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,1624 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7088 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,0356 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,644 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1226 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3802 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,147 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,147 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,5016 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6294 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,11 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9487 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,452 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,6637 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,664 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,95 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7123 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4676 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,468 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,468 | m3 |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cát lót sân dày 30(mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,039 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,13 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8878 | 10m |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105,455 | kg |
| 5 | Bê tông nền đặt téc nước 5m3, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh, đáy hố ga, M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1207 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1312 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3227 | m3 |
| 13 | Trát tường trong thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,238 | m2 |
| 14 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,1408 | m2 |
| 15 | Lấp đất rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2771 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3418 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7468 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114 | cái |
| 20 | Đào móng cột điện, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 22 | Sản xuất cột điện bằng thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0596 | tấn |
| 24 | Đắp đất móng = 1/3KL đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3416 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7128 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2744 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,26 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9496 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,952 | m2 |
| 33 | Láng tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,92 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,18 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,95 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa song sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 38 | Sơn cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8976 | m2 |
| 39 | Cột cờ cao 6m làm bằng INOX 304 D76 và D51 đã hoàn thiện (Đã bao gồm toàn bộ phụ kiện và công lắp đặt kể cả móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 40 | Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1894 | m3 |
| 41 | Xây trụ rào bằng gạch chỉ không nung, cao <=4m, vữa XM M25, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4282 | m3 |
| 42 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 499,0432 | m2 |
| 43 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,8212 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 537,864 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi