Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí ngoài khoán (vốn duy tu, sửa chữa năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 13:37:00 đến ngày 2020-04-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,997,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế. | không yêu cầu | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | Đáp ứng Chương V | 10,269 | 100m² |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 10,269 | 100m² |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Đáp ứng Chương V | 2,054 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 6,408 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 10,269 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Đáp ứng Chương V | 16,677 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 1km | Đáp ứng Chương V | 2,425 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhưa từ trạm trộn đến vị trí bằng ôtô 12T,1km tiếp theo | Đáp ứng Chương V | 27,407 | 100 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi