Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt Cơ sở Nam Thành Phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống cấp nước sinh hoạt Cơ sở Nam Thành Phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 10:25:00 đến ngày 2020-04-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,540,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công việc chung |
|||
| 1 | Vận chuyển máy thiết bị ra công trình-xe cẩu thùng 10T <br/> | Mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 6 | Ca |
| 2 | Nhân công phân luồng điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | ca |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen )- Vật liệu tính khấu hao 1,17% (phần không ngập đất)(chiều dài cừ trung bình =6m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen ) - Vật liệu tính khấu hao 1,17%+3,5%=4,67% (phần ngập đất)(chiều dài cừ trung bình =6m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,459 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc Larsen (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,459 | 100m |
| 6 | Lắp dựng thép hình giằng giữ cừ larsen chống đỡ thành phui đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép hình giằng giữ cừ larsen chống đỡ thành phui đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | tấn |
| 8 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m3 |
| 9 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trường 7 km bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn, (đất cấp II) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m3 |
| B | - Khoan kéo ống : |
|||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan<br/> | Mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 2 | lần |
| 2 | Bơm nước phục vụ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | ca |
| 3 | Khoan dẫn hướng định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Khoan xoay máy khoan mở rộng đường kính lỗ khoan 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 5 | Khoan mở rộng đường kính lỗ khoan 400mm, cấp đất đ I-III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo ống HDPE D315 bằng máy khoan ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Bơm dung dịch bentonite trm thnh lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 11 | Xúc bùn đất lên xe tải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m3 |
| 12 | Vệ sinh mặt đường (phạm vi 3m mỗi bên hố đo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,94 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm thép đỡ máy khoan kéo ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | tấn |
| C | * PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐẦU NỐI VÀ HẦM ĐỒNG HỒ NƯỚC : |
|||
| 1 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #200<br/> | Mô tả kỹ thuật tại chương V<br/> | 3,105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm Þ8 dài 4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Đắp cát lót móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,987 | m3 |
| 6 | Tê ốp Þ600FF x Þ300B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Van cổng Þ300BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thập MJ Þ300FF x Þ300BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Túm MJ Þ300F x Þ100F | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Van cổng Þ300BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Van cổng Þ100BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Manchon MJ Þ300FF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Bù đực Þ300BU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Bù manchon MJ Þ300BF (Dùng cho ống HDPE OD315) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 16 | Khuỷu MJ 1/8 Þ300FF (neo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bửng chận Þ300B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ điện từ hai mặt bích dùng pin Þ100 BB +Thiết bị ghi nhận dữ liệu (Dataloger) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Van 1 chiều Þ100BB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Bửng chận Þ100B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Mamelon thau Þ27x14Ren/In(Ren ngoài 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Van bi Þ3/4" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Khâu túm thau Þ27x9mm (Ren ngoài 2 đầu) + Collier Inox Þ15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống chịu áp Þ8,5mm x 200PSI (dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 25 | Hộp gắn bộ chuyển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống cơi họng ổ khoá D168 PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | *Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 476,49 | m3 |
| 29 | Bê tông lót đá 4 -6 # 100 : | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 30 | Móng hầm : (1,8m x 1,6m x 0,1m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1 -2 # 200 : | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,448 | m3 |
| 32 | Bê tông thành hầm đá 1 -2 # 200 : | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,456 | m3 |
| 33 | Gia công thép hầm đồng hồ D100: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | tấn |
| 34 | Lắp đặt nắp hầm bằng thủ công (m<=100kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ván khuôn cho BT hầm đồng hồ D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| 36 | Ca máy phát điện chiếu sang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi