Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin NST hỗ trợ trong dự toán; NSH bố trí trong kế hoạch hàng năm và huy động vốn hợp pháp khác. Năm 2020 được bố trí 6 tỷ đồng tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 11:28:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,551,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Không yêu cầu | 1 | khoản |
| 2 | An toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | không yêu cầu | 1 | khoản |
| 3 | Thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | không yêu cầu | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công | không yêu cầu | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành công trình | không yêu cầu | 1 | khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | không yêu cầu | 101,92 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | không yêu cầu | 64,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ (đường cũ, mương cũ, kè cũ) | không yêu cầu | 597,15 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công các loại, đất cấp II | không yêu cầu | 4.474,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất thi công K95 | không yêu cầu | 1.592,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | không yêu cầu | 1.566,86 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA (đã trừ phần viền đan rãnh) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 (cả phần đường cũ, đường mở rộng làm mới và vuốt nối) | không yêu cầu | 45,4 | 100m2 |
| D | KẾT CẤU MÓNG ĐƯỜNG LOẠI 1 (tăng cường trên đường cũ) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | không yêu cầu | 28,7697 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên (lớp bù vênh quy về chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm) | không yêu cầu | 8,52 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | không yêu cầu | 28,7697 | 100m2 |
| E | KẾT CẤU MÓNG ĐƯỜNG LOẠI 2 (mặt đường làm mới và mở rộng | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | không yêu cầu | 20,25 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | không yêu cầu | 20,25 | 100m2 |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3 | không yêu cầu | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 0,384 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ biển bằng sắt ống D80 | không yêu cầu | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | không yêu cầu | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại chữ nhật | không yêu cầu | 3,2 | m2 |
| G | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày ≤ 25cm, M250, đá 1x2 (bao gồm gia cố lề đoạn trước nghĩa trang liệt sỹ: 60,0x1,0x0,15m) | không yêu cầu | 142,28 | m3 |
| 2 | Bạt xác rắn chống mất nước XM | không yêu cầu | 666,4 | m2 |
| H | MƯƠNG BTCT BxH =70x80 cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | không yêu cầu | 27,2205 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | không yêu cầu | 32,4419 | Tấn |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bên tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 220,62 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | không yêu cầu | 629,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | không yêu cầu | 625,63 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm. M100. PC30, đá 4x6 | không yêu cầu | 172,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | không yêu cầu | 1.568 | Cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương | không yêu cầu | 1.568 | cái |
| I | MƯƠNG BTCT BxH =150x150 cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | không yêu cầu | 1,7759 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK≤10mm | không yêu cầu | 0,7522 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK≤18mm | không yêu cầu | 1,461 | Tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 15,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | không yêu cầu | 40,98 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | không yêu cầu | 40,57 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, PC30, đá 4x6 | không yêu cầu | 8,18 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | không yêu cầu | 41 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương | không yêu cầu | 41 | cái |
| J | MƯƠNG BTCT BxH = 150x120 cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | không yêu cầu | 1,2679 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, Đk≤10mm | không yêu cầu | 0,4844 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, Đk≤18mm | không yêu cầu | 0,9341 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 10,74 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | không yêu cầu | 25,75 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1cm. vữa XM cát mịn M75 | không yêu cầu | 25,46 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, PC30, đá 4x6 | không yêu cầu | 5,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | không yêu cầu | 30 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương | không yêu cầu | 30 | cái |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 viên vỉa, viên đan rãnh | không yêu cầu | 24,72 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, viên đan rãnh | không yêu cầu | 3.296 | cái |
| L | HỐ THU NƯỚC, HỐ ĐẤU NỐI MƯƠNG CÁC LOẠI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | không yêu cầu | 0,3762 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | không yêu cầu | 0,2048 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép thang leo, Đk≤18mm | không yêu cầu | 0,0378 | tấn |
| 4 | Thép hình L100x100x10 | không yêu cầu | 805,44 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | không yêu cầu | 2,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 7,9 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 17,5 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | không yêu cầu | 2,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 2,67 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố thu bằng máy | không yêu cầu | 7 | cái |
| M | CỐNG THOÁT NƯỚC CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | không yêu cầu | 934,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | không yêu cầu | 14,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất thi công cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | không yêu cầu | 316,31 | m3 |
| N | CỐNG BẢN L =1m (SL là 1 cống) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 2,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | không yêu cầu | 1,3 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, thân cống, trụ cống sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 20,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 11,07 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kinh ≤10mm | không yêu cầu | 0,1012 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kinh ≤18mm | không yêu cầu | 0,1163 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk≤10mm | không yêu cầu | 0,0672 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Đk>10mm | không yêu cầu | 0,2432 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông dúc sẵn, xà dầm, gằng ≤ 1T bằng máy | không yêu cầu | 10 | cái |
| 10 | Nhựa đường nhét vào lỗ chốt | không yêu cầu | 7,6 | kg |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | không yêu cầu | 13,13 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | không yêu cầu | 3,23 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | không yêu cầu | 1,6 | m3 |
| O | CỐNG BẢN L = 2m (SL là 1 cống) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | không yêu cầu | 5,01 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | không yêu cầu | 2,15 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, thân cống, trụ cống sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 42,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 12,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính ≤10mm | không yêu cầu | 0,0687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính ≤18mm | không yêu cầu | 0,208 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | không yêu cầu | 0,1065 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | không yêu cầu | 0,6201 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤ 3T bằng máy | không yêu cầu | 9 | cái |
| 10 | Nhựa đường nhét vào lỗ chốt | không yêu cầu | 81 | kg |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | không yêu cầu | 11,56 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | không yêu cầu | 4,56 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | không yêu cầu | 2,52 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | không yêu cầu | 8,7 | m3 |
| P | CỐNG BẢN L = 3m (SL là 1 cống) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | không yêu cầu | 10,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | không yêu cầu | 3,38 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ, thân cống, trụ cống sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 69,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | không yêu cầu | 27,04 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống ĐK ≤ 10mm | không yêu cầu | 0,0956 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng chống đường kính ≤ 18mm | không yêu cầu | 0,2599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK≤10mm | không yêu cầu | 0,3552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK≤18mm | không yêu cầu | 0,9031 | tấn |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | không yêu cầu | 13,75 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | không yêu cầu | 3,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi